Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 9 Unit 9 có đáp án, bộ 1

17 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Nam can speak two languages very well, so he is considered [blank].

  • Amultilingual
  • Bbilingual
  • Cfluent
  • Dglobal
Chọn đáp án đúng.

The local [blank] of English in that region has many unique pronunciation rules.

  • Atranslation
  • Bslang
  • Cidiom
  • Ddialect
Chọn đáp án đúng.

She grew up in Hanoi, so Vietnamese is her [blank] language.

  • Aofficial
  • Bforeign
  • Cnative
  • Dsecond
Chọn đáp án đúng.

English is chosen as an [blank] language in many international organizations.

  • Amultilingual
  • Bfluent
  • Cnative
  • Dofficial
Chọn đáp án đúng.

The teacher [blank] explained the difficult grammar rule to the class.

  • Aclear
  • Bclearness
  • Cclearly
  • Dunclear
Chọn đáp án đúng.

People often use informal [blank] when talking with close friends online.

  • Avariety
  • Baccent
  • Cslang
  • Dvocabulary
Chọn từ thích hợp điền vào ô trống [blank1] trong đoạn văn.

English is a truly global language used across the world. People in different countries speak with a unique [blank1] that shows their regional background. While some learners prefer to master the [blank2] version taught in schools, others accept local varieties. Learning a new language also requires understanding local [blank3] and informal expressions which rarely appear in standard dictionaries. Today, many professionals are [blank4], meaning they can speak two languages fluently in daily work. Effective communication depends on clear [blank5] rather than copying a specific regional sound.

blank1

  • Aaccent
  • Bborrow
  • Ctranslate
  • Dintonation
Chọn từ thích hợp điền vào ô trống [blank2] trong đoạn văn.

blank2

  • Anative
  • Bstandard
  • Cmultilingual
  • Dfluent
Chọn từ thích hợp điền vào ô trống [blank3] trong đoạn văn.

blank3

  • Adialects
  • Bidioms
  • Caccents
  • Dvocabularies
Chọn từ thích hợp điền vào ô trống [blank4] trong đoạn văn.

blank4

  • Abilingual
  • Bglobal
  • Cofficial
  • Dmother
Chọn từ thích hợp điền vào ô trống [blank5] trong đoạn văn.

blank5

  • Apronunciation
  • Bborrowing
  • Ctranslation
  • Dvariety
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Learning a new language requires regular [1] with native speakers. (PRACTICE)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Good [1] helps listeners understand your ideas easily. (PRONOUNCE)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

English has [1] borrowed words from many other languages. (SUCCESS)

Điền đại từ quan hệ thích hợp vào ô trống.

The girl [1] won the speaking contest lives next door.

Điền đại từ quan hệ thích hợp vào ô trống (hoặc bỏ trống nếu được).

This is the dictionary [1] I bought yesterday.

Tìm lỗi sai trong các phần gạch chân.

The student which won the prize practices speaking English every day .

  • Awhich
  • Bpractices
  • CEnglish
  • Dday

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Nam can speak two languages very well, so he is considered [blank].

Đáp án: B, bilingual

Chọn 'bilingual' vì nói hai ngôn ngữ. 'multilingual' là nói từ ba ngôn ngữ trở lên.

Câu 2 · Xem đáp án

The local [blank] of English in that region has many unique pronunciation rules.

Đáp án: D, dialect

Chọn 'dialect' vì chỉ phương ngữ vùng miền. 'slang' là tiếng lóng.

Câu 3 · Xem đáp án

She grew up in Hanoi, so Vietnamese is her [blank] language.

Đáp án: C, native

Chọn 'native' vì cụm 'native language' nghĩa là tiếng mẹ đẻ, phù hợp ngữ cảnh lớn lên ở Hà Nội.

Câu 4 · Xem đáp án

English is chosen as an [blank] language in many international organizations.

Đáp án: D, official

Chọn 'official' kết hợp với 'language' tạo thành 'ngôn ngữ chính thức'.

Câu 5 · Xem đáp án

The teacher [blank] explained the difficult grammar rule to the class.

Đáp án: C, clearly

Chọn trạng từ 'clearly' để bổ nghĩa cho động từ 'explained'.

Câu 6 · Xem đáp án

People often use informal [blank] when talking with close friends online.

Đáp án: C, slang

Chọn 'slang' (tiếng lóng) dùng khi trò chuyện thân mật. 'accent' là ngữ âm.

Câu 7 · Xem đáp án

blank1

Đáp án: A, accent

Chọn 'accent' (giọng điệu) phù hợp với ngữ cảnh chỉ đặc điểm phát âm vùng miền.

Câu 8 · Xem đáp án

blank2

Đáp án: B, standard

Chọn 'standard' (tiêu chuẩn) để chỉ phiên bản tiếng Anh chuẩn dạy trong trường học.

Câu 9 · Xem đáp án

blank3

Đáp án: B, idioms

Chọn 'idioms' (thành ngữ) kết hợp với biểu đạt thân mật.

Câu 10 · Xem đáp án

blank4

Đáp án: A, bilingual

Chọn 'bilingual' vì phía sau giải thích là nói được hai ngôn ngữ.

Câu 11 · Xem đáp án

blank5

Đáp án: A, pronunciation

Chọn 'pronunciation' (phát âm) phù hợp với vế so sánh âm thanh vùng miền.

Câu 12 · Xem đáp án

Learning a new language requires regular [1] with native speakers. (PRACTICE)

Đáp án: practice

Sau tính từ 'regular' cần danh từ 'practice'.

Câu 13 · Xem đáp án

Good [1] helps listeners understand your ideas easily. (PRONOUNCE)

Đáp án: pronunciation

Cần danh từ 'pronunciation' làm chủ ngữ trong câu.

Câu 14 · Xem đáp án

English has [1] borrowed words from many other languages. (SUCCESS)

Đáp án: successfully

Cần trạng từ 'successfully' bổ nghĩa cho động từ 'borrowed'.

Câu 15 · Xem đáp án

The girl [1] won the speaking contest lives next door.

Đáp án: who

Dùng đại từ quan hệ 'who' hoặc 'that' thay thế cho danh từ chỉ người 'The girl'.

Câu 16 · Xem đáp án

This is the dictionary [1] I bought yesterday.

Đáp án: which

Dùng 'which', 'that' hoặc bỏ trống vì thay thế cho vật 'dictionary' làm tân ngữ.

Câu 17 · Xem đáp án

The student which won the prize practices speaking English every day .

Đáp án: A, which

Sửa 'which' thành 'who' vì bổ nghĩa cho danh từ chỉ người 'student'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).