Nhớ nhanh: Cấu trúc used to dùng để nói về thói quen hoặc trạng thái đã có trong quá khứ nhưng bây giờ không còn nữa. Bài học giúp em nắm cách dùng ở câu khẳng định, phủ định và câu hỏi. Em cũng học cách tránh các lỗi phổ biến và phân biệt used to với thì quá khứ đơn.
Công thức
| Thể | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| Khẳng định | Công thứcS + used to + V (nguyên mẫu) | Ví dụMinh used to play football after school. Minh từng chơi đá bóng sau giờ học. |
| Phủ định | Công thứcS + didn't use to + V (nguyên mẫu) | Ví dụLan didn't use to like carrots. Lan trước đây không thích cà rốt. |
| Nghi vấn | Công thứcDid + S + use to + V (nguyên mẫu)? | Ví dụDid you use to live in a small village? Bạn từng sống ở một ngôi làng nhỏ phải không? |
| Trả lời ngắn | Công thứcYes, S + did. / No, S + didn't. | Ví dụDid Tom use to swim? Yes, he did. Tom từng bơi phải không? Vâng, đúng vậy. |
Cách dùng
Thói quen lặp lại trong quá khứ, hiện nay không còn nữa.
We used to visit our grandparents every Sunday.
Chúng tôi từng thăm ông bà vào mỗi Chủ nhật.
Anna used to walk to school with her friends.
Anna từng đi bộ đến trường với bạn bè.
Trạng thái hoặc tình huống kéo dài trong quá khứ (với các động từ như be, have, live, like, know).
Nam used to be very shy.
Nam trước đây rất nhút nhát.
There used to be a big tree in front of our house.
Trước đây có một cái cây lớn trước nhà chúng tôi.
So sánh quá khứ với hiện tại để thấy sự thay đổi.
I used to hate fish, but now I love it.
Tôi từng ghét cá, nhưng bây giờ tôi thích nó.
Dấu hiệu nhận biết
- when I was a child
- when I was young
- in the past
- years ago
- every day (in the past)
- but now
- no longer
Lỗi thường gặp
So sánh
Quá khứ đơn nói về hành động đã xảy ra, có thể chỉ một lần (I visited Hue last year). Used to chỉ nói về thói quen hoặc trạng thái kéo dài trong quá khứ và nay đã chấm dứt; không dùng với số lần cụ thể hoặc khoảng thời gian xác định như for two years.
Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ. Cấu trúc thường dùng động từ thêm đuôi -ed hoặc biến đổi theo bảng bất quy tắc, đi kèm từ chỉ thời gian xác định như yesterday, ago, last week. Khi tạo câu phủ định và nghi vấn với động từ thường, ta mượn trợ động từ did và giữ nguyên động từ chính.
Hiện tại đơn nói về thói quen ở hiện tại (I walk to school). Used to nói về thói quen ở quá khứ, nay không còn (I used to walk to school).
Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại hoặc sự thật hiển nhiên. Với động từ thường, cần lưu ý thêm đuôi -s hoặc -es khi chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít.
be used to + V-ing/danh từ nghĩa là đã quen với việc gì (I am used to getting up early). Used to + V nói về thói quen quá khứ.
Luyện tập 15 câu
Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.When I was a child, I ____ play in the river near my house.
- Ause to
- Bused to
- Cusing to
- Dam used to
Lan ____ like spicy food, but now she loves it.
- Adidn't use to
- Bdidn't used to
- Cdoesn't use to
- Dnot used to
____ your grandfather use to work on a farm?
- ADoes
- BDid
- CWas
- DUsed
There ____ be a cinema in our town, but it closed last year.
- Auses to
- Bis used to
- Cused to
- Duse to
Which sentence is correct?
- ATom used to plays the guitar.
- BTom used to play the guitar.
- CTom use to play the guitar.
- DTom used to played the guitar.
Which sentence is correct?
- ADid you used to have a pet?
- BDo you use to have a pet?
- CDid you use to have a pet?
- DWere you use to have a pet?
My brother ____ afraid of dogs, but now he is not.
We ____ (not/live) in a big city when I was small. Dùng use to.
A: Did you ____ to walk to school when you were nine? B: Yes, I did. I lived near my school.
Mai used to ____ (collect) stickers when she was ten.
Did your parents use to ____ (travel) by train?
Did you used to play games with your cousins last year?
- ADid
- Bused to
- Cplay
- Dlast year
Mai used to walk to school, but now she goes by bus. Mai walks to school now.
Anna played the piano every evening when she was young, but she doesn't now. → Anna ____.
- Aused to play the piano every evening
- Bis used to playing the piano every evening
- Cuse to play the piano every evening
- Ddidn't used to play the piano every evening
Tom ____ a bike to school, but now he walks.
- Ause to ride
- Bused to riding
- Cused to ride
- Dwas used to ride
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật