Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Cấu trúc used to: công thức, cách dùng và bài tập có đáp án

Đọc khoảng 5 phút 15 câu luyện

Nhớ nhanh: Cấu trúc used to dùng để nói về thói quen hoặc trạng thái đã có trong quá khứ nhưng bây giờ không còn nữa. Bài học giúp em nắm cách dùng ở câu khẳng định, phủ định và câu hỏi. Em cũng học cách tránh các lỗi phổ biến và phân biệt used to với thì quá khứ đơn.

Công thức

ThểCông thứcVí dụ
Khẳng định Công thứcS + used to + V (nguyên mẫu) Ví dụMinh used to play football after school.
Minh từng chơi đá bóng sau giờ học.
Phủ định Công thứcS + didn't use to + V (nguyên mẫu) Ví dụLan didn't use to like carrots.
Lan trước đây không thích cà rốt.
Nghi vấn Công thứcDid + S + use to + V (nguyên mẫu)? Ví dụDid you use to live in a small village?
Bạn từng sống ở một ngôi làng nhỏ phải không?
Trả lời ngắn Công thứcYes, S + did. / No, S + didn't. Ví dụDid Tom use to swim? Yes, he did.
Tom từng bơi phải không? Vâng, đúng vậy.

Cách dùng

Thói quen lặp lại trong quá khứ, hiện nay không còn nữa.

We used to visit our grandparents every Sunday.
Chúng tôi từng thăm ông bà vào mỗi Chủ nhật.

Anna used to walk to school with her friends.
Anna từng đi bộ đến trường với bạn bè.

Trạng thái hoặc tình huống kéo dài trong quá khứ (với các động từ như be, have, live, like, know).

Nam used to be very shy.
Nam trước đây rất nhút nhát.

There used to be a big tree in front of our house.
Trước đây có một cái cây lớn trước nhà chúng tôi.

So sánh quá khứ với hiện tại để thấy sự thay đổi.

I used to hate fish, but now I love it.
Tôi từng ghét cá, nhưng bây giờ tôi thích nó.

Dấu hiệu nhận biết

  • when I was a child
  • when I was young
  • in the past
  • years ago
  • every day (in the past)
  • but now
  • no longer

Lỗi thường gặp

She used to goes to the park. She used to go to the park. Sau used to dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -s hay -ed.
Did he used to play chess? Did he use to play chess? Trong câu hỏi và phủ định đã có did/didn't mang thì quá khứ, nên used đổi thành use.
I didn't used to eat eggs. I didn't use to eat eggs. Sau didn't dùng use to, không dùng used to.
I am used to get up late when I was young. I used to get up late when I was young. be used to + V-ing nghĩa là quen với điều gì, khác với used to + V chỉ thói quen quá khứ.
We used to went camping every summer. We used to go camping every summer. Không chia động từ quá khứ sau used to vì used đã chỉ quá khứ.

So sánh

Cấu trúc used to

Quá khứ đơn nói về hành động đã xảy ra, có thể chỉ một lần (I visited Hue last year). Used to chỉ nói về thói quen hoặc trạng thái kéo dài trong quá khứ và nay đã chấm dứt; không dùng với số lần cụ thể hoặc khoảng thời gian xác định như for two years.

Thì quá khứ đơn

Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ. Cấu trúc thường dùng động từ thêm đuôi -ed hoặc biến đổi theo bảng bất quy tắc, đi kèm từ chỉ thời gian xác định như yesterday, ago, last week. Khi tạo câu phủ định và nghi vấn với động từ thường, ta mượn trợ động từ did và giữ nguyên động từ chính.

Cấu trúc used to

Hiện tại đơn nói về thói quen ở hiện tại (I walk to school). Used to nói về thói quen ở quá khứ, nay không còn (I used to walk to school).

Thì hiện tại đơn

Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại hoặc sự thật hiển nhiên. Với động từ thường, cần lưu ý thêm đuôi -s hoặc -es khi chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít.

Cấu trúc used to

be used to + V-ing/danh từ nghĩa là đã quen với việc gì (I am used to getting up early). Used to + V nói về thói quen quá khứ.

Luyện tập 15 câu

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng.

When I was a child, I ____ play in the river near my house.

  • Ause to
  • Bused to
  • Cusing to
  • Dam used to
Chọn đáp án đúng.

Lan ____ like spicy food, but now she loves it.

  • Adidn't use to
  • Bdidn't used to
  • Cdoesn't use to
  • Dnot used to
Chọn đáp án đúng.

____ your grandfather use to work on a farm?

  • ADoes
  • BDid
  • CWas
  • DUsed
Chọn đáp án đúng.

There ____ be a cinema in our town, but it closed last year.

  • Auses to
  • Bis used to
  • Cused to
  • Duse to
Chọn câu đúng.

Which sentence is correct?

  • ATom used to plays the guitar.
  • BTom used to play the guitar.
  • CTom use to play the guitar.
  • DTom used to played the guitar.
Chọn câu đúng.

Which sentence is correct?

  • ADid you used to have a pet?
  • BDo you use to have a pet?
  • CDid you use to have a pet?
  • DWere you use to have a pet?
Điền cụm từ đúng vào chỗ trống, dùng cấu trúc used to + động từ be.

My brother ____ afraid of dogs, but now he is not.

Viết dạng phủ định đúng.

We ____ (not/live) in a big city when I was small. Dùng use to.

Điền MỘT từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu hỏi.

A: Did you ____ to walk to school when you were nine? B: Yes, I did. I lived near my school.

Viết dạng đúng của động từ.

Mai used to ____ (collect) stickers when she was ten.

Viết dạng đúng của động từ.

Did your parents use to ____ (travel) by train?

Chọn phần có lỗi sai.

Did you used to play games with your cousins last year?

  • ADid
  • Bused to
  • Cplay
  • Dlast year
Đúng hay sai?

Mai used to walk to school, but now she goes by bus. Mai walks to school now.

Chọn câu viết lại đúng nghĩa.

Anna played the piano every evening when she was young, but she doesn't now. → Anna ____.

  • Aused to play the piano every evening
  • Bis used to playing the piano every evening
  • Cuse to play the piano every evening
  • Ddidn't used to play the piano every evening
Chọn đáp án đúng.

Tom ____ a bike to school, but now he walks.

  • Ause to ride
  • Bused to riding
  • Cused to ride
  • Dwas used to ride

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

When I was a child, I ____ play in the river near my house.

Đáp án: B, used to

Câu khẳng định về thói quen quá khứ dùng 'used to + V'.

Câu 2 · Xem đáp án

Lan ____ like spicy food, but now she loves it.

Đáp án: A, didn't use to

Phủ định quá khứ: didn't use to + V.

Câu 3 · Xem đáp án

____ your grandfather use to work on a farm?

Đáp án: B, Did

Câu hỏi dùng Did + S + use to + V.

Câu 4 · Xem đáp án

There ____ be a cinema in our town, but it closed last year.

Đáp án: C, used to

Trạng thái trong quá khứ nay không còn: used to be.

Câu 5 · Xem đáp án

Which sentence is correct?

Đáp án: B, Tom used to play the guitar.

Sau used to là động từ nguyên mẫu không chia.

Câu 6 · Xem đáp án

Which sentence is correct?

Đáp án: C, Did you use to have a pet?

Sau Did dùng use to (không có d).

Câu 7 · Xem đáp án

My brother ____ afraid of dogs, but now he is not.

Đáp án: used to be

Ta nói về một trạng thái trong quá khứ nay đã khác, nên dùng used to + be: used to be.

Câu 8 · Xem đáp án

We ____ (not/live) in a big city when I was small. Dùng use to.

Đáp án: didn't use to live

Phủ định: didn't use to + V.

Câu 9 · Xem đáp án

A: Did you ____ to walk to school when you were nine? B: Yes, I did. I lived near my school.

Đáp án: use

Trong câu hỏi với Did, ta dùng use to (không có d): Did + S + use to + V. Vì vậy từ cần điền là "use".

Câu 10 · Xem đáp án

Mai used to ____ (collect) stickers when she was ten.

Đáp án: collect

Sau used to dùng động từ nguyên mẫu.

Câu 11 · Xem đáp án

Did your parents use to ____ (travel) by train?

Đáp án: travel

Sau use to là động từ nguyên mẫu.

Câu 12 · Xem đáp án

Did you used to play games with your cousins last year?

Đáp án: B, used to

Sau Did phải dùng use to, không dùng used to.

Câu 13 · Xem đáp án

Mai used to walk to school, but now she goes by bus. Mai walks to school now.

Đáp án: Sai

Câu nói Mai đã từng đi bộ đến trường (used to walk), nhưng bây giờ em đi xe buýt. Vậy Mai không còn đi bộ nữa, nên câu này sai.

Câu 14 · Xem đáp án

Anna played the piano every evening when she was young, but she doesn't now. → Anna ____.

Đáp án: A, used to play the piano every evening

Thói quen quá khứ đã chấm dứt: used to + V. Các đáp án khác sai cấu trúc hoặc sai nghĩa.

Câu 15 · Xem đáp án

Tom ____ a bike to school, but now he walks.

Đáp án: C, used to ride

Thói quen trong quá khứ đã chấm dứt: used to + động từ nguyên mẫu, nên chọn 'used to ride'. 'use to ride' sai vì câu khẳng định ở quá khứ phải dùng 'used', không dùng 'use'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.
Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).