Nhớ nhanh: Mệnh đề quan hệ giúp em bổ sung thông tin cho danh từ đứng trước nó, để câu rõ nghĩa và gọn hơn. Bài này giúp em chọn đúng đại từ quan hệ (who, which, that, whose) và trạng từ quan hệ (where, when), phân biệt mệnh đề xác định và không xác định, và biết khi nào được lược bỏ đại từ quan hệ.
Công thức
| Thể | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| Chỉ người (who/that) | Công thứcN (người) + who/that + V | Ví dụThe girl who sits next to me is very kind. Cô bạn ngồi cạnh tôi rất tốt bụng. |
| Chỉ vật (which/that) | Công thứcN (vật) + which/that + V / S + V | Ví dụThe book which I borrowed was interesting. Cuốn sách mà tôi mượn rất thú vị. |
| Sở hữu (whose) | Công thứcN + whose + N + V | Ví dụI have a friend whose brother plays the guitar. Tôi có một người bạn có anh trai chơi ghi-ta. |
| Nơi chốn (where) | Công thứcN (nơi chốn) + where + S + V | Ví dụThis is the park where we play football. Đây là công viên nơi chúng tôi chơi bóng đá. |
| Thời gian (when) | Công thứcN (thời gian) + when + S + V | Ví dụI remember the day when we first met. Tôi nhớ ngày chúng ta gặp nhau lần đầu. |
| Không xác định (có dấu phẩy) | Công thứcN, who/which + V, ... | Ví dụMy uncle, who lives in Hue, is a doctor. Chú tôi, người sống ở Huế, là bác sĩ. |
Cách dùng
Mệnh đề xác định: cho thông tin cần thiết để biết đang nói về ai/cái gì. Không dùng dấu phẩy, có thể dùng that.
The boy who won the race is my cousin.
Cậu bé thắng cuộc đua là anh họ tôi.
I like the jacket that you bought yesterday.
Tôi thích chiếc áo khoác mà bạn mua hôm qua.
Mệnh đề không xác định: thêm thông tin phụ, đặt giữa dấu phẩy, không dùng that.
Mai's dog, which is very small, loves running.
Con chó của Mai, con rất nhỏ, thích chạy.
Our teacher, who comes from Da Nang, sings well.
Cô giáo của chúng tôi, người đến từ Đà Nẵng, hát hay.
Lược bỏ đại từ quan hệ khi nó làm tân ngữ trong mệnh đề xác định (có chủ ngữ riêng đứng sau).
The film (that) we watched was funny.
Bộ phim chúng tôi xem rất hài hước.
The man (who) you met is my neighbour.
Người đàn ông bạn gặp là hàng xóm của tôi.
Dùng whose để nói về sở hữu, where cho nơi chốn, when cho thời gian.
The student whose bag is red is Nam.
Học sinh có chiếc cặp màu đỏ là Nam.
That is the shop where I bought this hat.
Đó là cửa hàng nơi tôi mua chiếc mũ này.
Dấu hiệu nhận biết
- who
- which
- that
- whose
- where
- when
Lỗi thường gặp
So sánh
Mệnh đề quan hệ có động từ chia đầy đủ (the girl who is standing there), còn cụm phân từ rút gọn (the girl standing there) thì bỏ who is.
Liên từ như and, but nối hai mệnh đề độc lập; mệnh đề quan hệ là mệnh đề phụ bổ nghĩa cho một danh từ.
Liên từ là từ dùng để nối các từ, cụm từ hoặc mệnh đề lại với nhau. Ở trình độ A2, học sinh cần nắm vững các liên từ kết hợp (and, but, or, so) và liên từ phụ thuộc cơ bản (because, although, if, when, before, after). Việc dùng đúng liên từ giúp câu văn rõ ý, mạch lạc và tự nhiên hơn.
Luyện tập 15 câu
Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.The boy ____ is standing by the door is my brother.
- Awho
- Bwhich
- Cwhose
- Dwhere
I lost the umbrella ____ my aunt gave me.
- Awho
- Bwhose
- Cwhere
- Dwhich
She is the girl ____ father is a pilot.
- Awho
- Bwhich
- Cwhose
- Dthat
That is the library ____ I usually do my homework.
- Awho
- Bwhen
- Cwhose
- Dwhere
Do you remember the summer ____ we went camping by the lake?
- Awhen
- Bwhere
- Cwho
- Dwhose
Mr Brown, ____ teaches us music, is very patient.
- Athat
- Bwhich
- Cwho
- Dwhose
Which sentence is correct?
- AThe cake which she made it was delicious.
- BThe cake which she made was delicious.
- CThe cake who she made was delicious.
- DThe cake whose she made was delicious.
I met a girl. Her brother is a famous chef in our town. (Nối thành một câu)
- AI met a girl who her brother is a chef in our town.
- BI met a girl whose brother is a chef in our town.
- CI met a girl which brother is a chef in our town.
- DI met a girl where brother is a chef in our town.
The man who he lives next door is a teacher.
- AThe man
- Bwho he
- Clives next door
- Dis a teacher
My grandmother, that lives in the countryside, grows vegetables.
- AMy grandmother
- Bthat
- Clives in the countryside
- Dgrows vegetables
The students ____ won the quiz received a small prize.
This is the village ____ my parents grew up.
I know a boy ____ bicycle was stolen last week.
In the sentence "The pen that I bought is blue", we can leave out "that".
The laptop ____ Nam uses for his online lessons is quite old.
- Awho
- Bwhich
- Cwhose
- Dwhere
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật