Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Mệnh đề quan hệ: công thức, cách dùng và bài tập có đáp án

Đọc khoảng 5 phút 15 câu luyện

Nhớ nhanh: Mệnh đề quan hệ giúp em bổ sung thông tin cho danh từ đứng trước nó, để câu rõ nghĩa và gọn hơn. Bài này giúp em chọn đúng đại từ quan hệ (who, which, that, whose) và trạng từ quan hệ (where, when), phân biệt mệnh đề xác định và không xác định, và biết khi nào được lược bỏ đại từ quan hệ.

Công thức

ThểCông thứcVí dụ
Chỉ người (who/that) Công thứcN (người) + who/that + V Ví dụThe girl who sits next to me is very kind.
Cô bạn ngồi cạnh tôi rất tốt bụng.
Chỉ vật (which/that) Công thứcN (vật) + which/that + V / S + V Ví dụThe book which I borrowed was interesting.
Cuốn sách mà tôi mượn rất thú vị.
Sở hữu (whose) Công thứcN + whose + N + V Ví dụI have a friend whose brother plays the guitar.
Tôi có một người bạn có anh trai chơi ghi-ta.
Nơi chốn (where) Công thứcN (nơi chốn) + where + S + V Ví dụThis is the park where we play football.
Đây là công viên nơi chúng tôi chơi bóng đá.
Thời gian (when) Công thứcN (thời gian) + when + S + V Ví dụI remember the day when we first met.
Tôi nhớ ngày chúng ta gặp nhau lần đầu.
Không xác định (có dấu phẩy) Công thứcN, who/which + V, ... Ví dụMy uncle, who lives in Hue, is a doctor.
Chú tôi, người sống ở Huế, là bác sĩ.

Cách dùng

Mệnh đề xác định: cho thông tin cần thiết để biết đang nói về ai/cái gì. Không dùng dấu phẩy, có thể dùng that.

The boy who won the race is my cousin.
Cậu bé thắng cuộc đua là anh họ tôi.

I like the jacket that you bought yesterday.
Tôi thích chiếc áo khoác mà bạn mua hôm qua.

Mệnh đề không xác định: thêm thông tin phụ, đặt giữa dấu phẩy, không dùng that.

Mai's dog, which is very small, loves running.
Con chó của Mai, con rất nhỏ, thích chạy.

Our teacher, who comes from Da Nang, sings well.
Cô giáo của chúng tôi, người đến từ Đà Nẵng, hát hay.

Lược bỏ đại từ quan hệ khi nó làm tân ngữ trong mệnh đề xác định (có chủ ngữ riêng đứng sau).

The film (that) we watched was funny.
Bộ phim chúng tôi xem rất hài hước.

The man (who) you met is my neighbour.
Người đàn ông bạn gặp là hàng xóm của tôi.

Dùng whose để nói về sở hữu, where cho nơi chốn, when cho thời gian.

The student whose bag is red is Nam.
Học sinh có chiếc cặp màu đỏ là Nam.

That is the shop where I bought this hat.
Đó là cửa hàng nơi tôi mua chiếc mũ này.

Dấu hiệu nhận biết

  • who
  • which
  • that
  • whose
  • where
  • when

Lỗi thường gặp

The man who he lives next door is a nurse. The man who lives next door is a nurse. Who đã thay thế chủ ngữ 'the man', nên không thêm đại từ he nữa.
The book which I read it was long. The book which I read was long. Which đã thay cho 'the book' làm tân ngữ, không lặp lại 'it'.
My mother, that works in a bank, is kind. My mother, who works in a bank, is kind. Mệnh đề không xác định (có dấu phẩy) không dùng that.
The girl which sings well is Lan. The girl who sings well is Lan. Danh từ chỉ người dùng who (hoặc that), không dùng which.
This is the town where I was born in it. This is the town where I was born. Where đã có nghĩa 'ở đó', không thêm giới từ + it.

So sánh

Mệnh đề quan hệ

Mệnh đề quan hệ có động từ chia đầy đủ (the girl who is standing there), còn cụm phân từ rút gọn (the girl standing there) thì bỏ who is.

Mệnh đề quan hệ

Liên từ như and, but nối hai mệnh đề độc lập; mệnh đề quan hệ là mệnh đề phụ bổ nghĩa cho một danh từ.

Liên từ

Liên từ là từ dùng để nối các từ, cụm từ hoặc mệnh đề lại với nhau. Ở trình độ A2, học sinh cần nắm vững các liên từ kết hợp (and, but, or, so) và liên từ phụ thuộc cơ bản (because, although, if, when, before, after). Việc dùng đúng liên từ giúp câu văn rõ ý, mạch lạc và tự nhiên hơn.

Luyện tập 15 câu

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng.

The boy ____ is standing by the door is my brother.

  • Awho
  • Bwhich
  • Cwhose
  • Dwhere
Chọn đáp án đúng.

I lost the umbrella ____ my aunt gave me.

  • Awho
  • Bwhose
  • Cwhere
  • Dwhich
Chọn đáp án đúng.

She is the girl ____ father is a pilot.

  • Awho
  • Bwhich
  • Cwhose
  • Dthat
Chọn đáp án đúng.

That is the library ____ I usually do my homework.

  • Awho
  • Bwhen
  • Cwhose
  • Dwhere
Chọn đáp án đúng.

Do you remember the summer ____ we went camping by the lake?

  • Awhen
  • Bwhere
  • Cwho
  • Dwhose
Chọn đáp án đúng.

Mr Brown, ____ teaches us music, is very patient.

  • Athat
  • Bwhich
  • Cwho
  • Dwhose
Chọn câu đúng.

Which sentence is correct?

  • AThe cake which she made it was delicious.
  • BThe cake which she made was delicious.
  • CThe cake who she made was delicious.
  • DThe cake whose she made was delicious.
Chọn câu có nghĩa gần nhất.

I met a girl. Her brother is a famous chef in our town. (Nối thành một câu)

  • AI met a girl who her brother is a chef in our town.
  • BI met a girl whose brother is a chef in our town.
  • CI met a girl which brother is a chef in our town.
  • DI met a girl where brother is a chef in our town.
Chọn phần có lỗi sai.

The man who he lives next door is a teacher.

  • AThe man
  • Bwho he
  • Clives next door
  • Dis a teacher
Chọn phần có lỗi sai.

My grandmother, that lives in the countryside, grows vegetables.

  • AMy grandmother
  • Bthat
  • Clives in the countryside
  • Dgrows vegetables
Điền một từ thích hợp.

The students ____ won the quiz received a small prize.

Điền đại từ quan hệ thích hợp (có thể gồm một hoặc hai từ).

This is the village ____ my parents grew up.

Điền một từ thích hợp.

I know a boy ____ bicycle was stolen last week.

Câu này đúng hay sai?

In the sentence "The pen that I bought is blue", we can leave out "that".

Chọn đáp án đúng.

The laptop ____ Nam uses for his online lessons is quite old.

  • Awho
  • Bwhich
  • Cwhose
  • Dwhere

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

The boy ____ is standing by the door is my brother.

Đáp án: A, who

'The boy' là người và làm chủ ngữ của mệnh đề, nên dùng who.

Câu 2 · Xem đáp án

I lost the umbrella ____ my aunt gave me.

Đáp án: D, which

'The umbrella' là vật, làm tân ngữ của 'gave', nên dùng which.

Câu 3 · Xem đáp án

She is the girl ____ father is a pilot.

Đáp án: C, whose

Có 'father' ngay sau chỗ trống, chỉ sở hữu của 'the girl', nên dùng whose.

Câu 4 · Xem đáp án

That is the library ____ I usually do my homework.

Đáp án: D, where

'The library' là nơi chốn, nên dùng where.

Câu 5 · Xem đáp án

Do you remember the summer ____ we went camping by the lake?

Đáp án: A, when

'The summer' chỉ thời gian, nên dùng when.

Câu 6 · Xem đáp án

Mr Brown, ____ teaches us music, is very patient.

Đáp án: C, who

Mệnh đề có dấu phẩy là không xác định, không dùng that. Chỉ người làm chủ ngữ nên dùng who.

Câu 7 · Xem đáp án

Which sentence is correct?

Đáp án: B, The cake which she made was delicious.

Which đã thay cho 'the cake' nên không thêm 'it'. Vật thì không dùng who.

Câu 8 · Xem đáp án

I met a girl. Her brother is a famous chef in our town. (Nối thành một câu)

Đáp án: B, I met a girl whose brother is a chef in our town.

'Her brother' chỉ sở hữu, thay 'her' bằng whose: a girl whose brother...

Câu 9 · Xem đáp án

The man who he lives next door is a teacher.

Đáp án: B, who he

Who đã làm chủ ngữ, không dùng thêm 'he'. Câu đúng: The man who lives next door is a teacher.

Câu 10 · Xem đáp án

My grandmother, that lives in the countryside, grows vegetables.

Đáp án: B, that

Mệnh đề không xác định (có dấu phẩy) không dùng that; phải dùng who.

Câu 11 · Xem đáp án

The students ____ won the quiz received a small prize.

Đáp án: who

'The students' là người và làm chủ ngữ, nên dùng who (hoặc that).

Câu 12 · Xem đáp án

This is the village ____ my parents grew up.

Đáp án: where

'The village' là nơi chốn nên dùng where (hoặc in which).

Câu 13 · Xem đáp án

I know a boy ____ bicycle was stolen last week.

Đáp án: whose

'Bicycle' thuộc về 'a boy', nên dùng whose.

Câu 14 · Xem đáp án

In the sentence "The pen that I bought is blue", we can leave out "that".

Đáp án: Đúng

That làm tân ngữ trong mệnh đề xác định, có chủ ngữ 'I' đứng sau, nên có thể bỏ: The pen I bought is blue.

Câu 15 · Xem đáp án

The laptop ____ Nam uses for his online lessons is quite old.

Đáp án: B, which

Danh từ 'laptop' là vật và đóng vai trò tân ngữ của 'uses', nên dùng 'which'. 'Who' chỉ dùng cho người nên không phù hợp ở đây.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.
Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).