Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Thì tương lai hoàn thành: công thức, cách dùng và bài tập có đáp án

Đọc khoảng 3 phút 15 câu luyện

Nhớ nhanh: Thì tương lai hoàn thành diễn tả hành động hoàn tất trước thời điểm xác định trong tương lai. Cấu trúc gồm trợ động từ will have kết hợp phân từ hai.

Công thức

ThểCông thứcVí dụ
Khẳng định Công thứcS + will have + V3/ed Ví dụNam will have finished his project by Friday.
Nam sẽ hoàn thành dự án trước thứ Sáu.
Phủ định Công thứcS + will not (won't) have + V3/ed Ví dụLan won't have cooked dinner by 7 PM.
Lan sẽ chưa nấu xong bữa tối trước 7 giờ tối.
Nghi vấn Công thứcWill + S + have + V3/ed? Ví dụWill they have left the office by noon?
Họ sẽ rời văn phòng trước buổi trưa chứ?

Cách dùng

Hành động hoàn thành trước một thời điểm cụ thể trong tương lai.

We will have reached Hanoi by tomorrow morning.
Chúng ta sẽ đến Hà Nội trước sáng mai.

Hành động hoàn thành trước một hành động khác trong tương lai.

When you arrive, I will have cleaned the house.
Khi bạn đến, tôi sẽ dọn dẹp nhà cửa xong.

Dấu hiệu nhận biết

  • by
  • by the time
  • by then
  • before

Lỗi thường gặp

She will has finished the task. She will have finished the task. Sau 'will' luôn dùng 'have' nguyên mẫu cho mọi chủ ngữ, không dùng 'has'.
By next year, I will graduate. By next year, I will have graduated. Có cụm 'by + mốc thời gian tương lai' phải dùng thì tương lai hoàn thành.

So sánh

Thì tương lai hoàn thành

Tương lai đơn diễn tả hành động xảy ra tại một thời điểm hoặc quyết định ngay lúc nói. Tương lai hoàn thành nhấn mạnh kết quả hoàn tất trước một mốc thời gian tương lai.

Thì tương lai đơn

Thì tương lai đơn dùng để diễn đạt quyết định tức thì tại thời điểm nói, lời hứa, lời đề nghị hoặc dự đoán không có căn cứ chắc chắn. Cấu trúc cơ bản sử dụng trợ động từ 'will' kết hợp với động từ nguyên thể không chia. Dạng phủ định là 'will not' (viết tắt là 'won't').

Luyện tập 15 câu

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng.

Mai arrives at the lake at 8 a.m. Her brother will reach the lake at 9 a.m. By the time he arrives, Mai ____ there for an hour.

  • Ais being
  • Bwill have been
  • Chas been being
  • Dwas being
Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

She (finish) ____ her report by midnight.

Tìm lỗi sai trong câu.

By the time you get home, we will have eat all the pizza.

  • Ayou get
  • Bwe will
  • Ceat
  • Dthe pizza
Chia động từ trong ngoặc.

By 2030, scientists (find) ____ a cure for this disease.

Chọn từ điền vào chỗ trống.

____ they have repaired the bridge by next week?

  • AWill
  • BDo
  • CHave
  • DAre
Điền dạng đúng của từ.

By the end of this year, I (read) ____ fifty books.

Điền dạng đúng của từ.

They (build) ____ the new stadium by next autumn.

Chọn cặp từ điền vào chỗ trống.

How many countries ____ you ____ by the time you turn thirty?

  • Awill / visit
  • Bwill / have visited
  • Cdo / visit
  • Dhave / visited
Chia động từ trong ngoặc.

Before the teacher arrives, we (write) ____ our essays.

Tìm lỗi sai trong câu.

By the end of the term, she will have learn all grammar rules well.

  • Ashe will
  • Bhave learn
  • Cgrammar rules
  • Dwell
Điền dạng đúng của từ.

I hope it (stop) ____ raining by the time we leave.

Chọn đáp án đúng.

By the time Linh's parents come back from their trip, she ____ the whole house.

  • Awill clean
  • Bwill have cleaned
  • Cis cleaning
  • Dwill have been clean
Chọn đáp án đúng.

I won't call you at eight because my class ____ by then.

  • Awon't finish
  • Bdoesn't finish
  • Cwon't have finished
  • Dhasn't finished
Chọn đáp án đúng.

By the time the festival begins on Saturday, the volunteers ____ all the decorations in the main square.

  • Awill have hung up
  • Bwill hang up
  • Chave hung up
  • Dwill have been hung up
Chọn đáp án đúng.

By the time Nam finishes university, his younger sister ____ her first year of high school.

  • Awill complete
  • Bwill have completed
  • Cis completing
  • Dhas completed

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Mai arrives at the lake at 8 a.m. Her brother will reach the lake at 9 a.m. By the time he arrives, Mai ____ there for an hour.

Đáp án: B, will have been

Mai đến hồ lúc 8 giờ, nên đến 9 giờ cô ấy đã ở đó được một tiếng. 'By the time he arrives' là mốc trong tương lai, vì vậy ta dùng 'will have been'. Các dạng còn lại sai về cấu trúc hoặc thời.

Câu 2 · Xem đáp án

She (finish) ____ her report by midnight.

Đáp án: will have finished

Mốc thời gian 'by midnight' kết hợp với chủ ngữ 'She' yêu cầu dạng 'will have finished'.

Câu 3 · Xem đáp án

By the time you get home, we will have eat all the pizza.

Đáp án: C, eat

Sau 'will have' phải dùng phân từ hai là 'eaten', không dùng động từ nguyên mẫu 'eat'.

Câu 4 · Xem đáp án

By 2030, scientists (find) ____ a cure for this disease.

Đáp án: will have found

Trạng từ 'By 2030' chỉ thời gian tương lai, động từ 'find' đổi thành 'will have found'.

Câu 5 · Xem đáp án

____ they have repaired the bridge by next week?

Đáp án: A, Will

Câu hỏi ở thì tương lai hoàn thành bắt đầu bằng trợ động từ 'Will'.

Câu 6 · Xem đáp án

By the end of this year, I (read) ____ fifty books.

Đáp án: will have read

Dùng 'will have read' vì có mốc 'by the end of this year'.

Câu 7 · Xem đáp án

They (build) ____ the new stadium by next autumn.

Đáp án: will have built

Động từ 'build' chia ở tương lai hoàn thành là 'will have built'.

Câu 8 · Xem đáp án

How many countries ____ you ____ by the time you turn thirty?

Đáp án: B, will / have visited

Cấu trúc câu hỏi tương lai hoàn thành: Will + S + have + V3/ed.

Câu 9 · Xem đáp án

Before the teacher arrives, we (write) ____ our essays.

Đáp án: will have written

Hành động viết bài luận hoàn thành trước khi giáo viên đến, dùng 'will have written'.

Câu 10 · Xem đáp án

By the end of the term, she will have learn all grammar rules well.

Đáp án: B, have learn

Sửa 'have learn' thành 'have learned' hoặc 'have learnt' dạng phân từ hai.

Câu 11 · Xem đáp án

I hope it (stop) ____ raining by the time we leave.

Đáp án: will have stopped

Hành động ngớt mưa xảy ra trước thời điểm rời đi trong tương lai, dùng 'will have stopped'.

Câu 12 · Xem đáp án

By the time Linh's parents come back from their trip, she ____ the whole house.

Đáp án: B, will have cleaned

Cụm 'By the time + mệnh đề hiện tại đơn' cho thấy hành động hoàn tất trước một mốc tương lai, nên dùng tương lai hoàn thành: will have cleaned. 'will clean' chỉ nói về hành động sẽ xảy ra, không nhấn mạnh đã xong trước mốc đó.

Câu 13 · Xem đáp án

I won't call you at eight because my class ____ by then.

Đáp án: C, won't have finished

'by then' chỉ mốc 8 giờ trong tương lai, và lớp học sẽ chưa kết thúc trước mốc đó, nên dùng dạng phủ định tương lai hoàn thành: won't have finished. 'hasn't finished' là hiện tại hoàn thành, không dùng cho mốc tương lai.

Câu 14 · Xem đáp án

By the time the festival begins on Saturday, the volunteers ____ all the decorations in the main square.

Đáp án: A, will have hung up

Hành động treo đồ trang trí sẽ hoàn tất trước mốc tương lai (Saturday), chủ ngữ là người làm nên dùng chủ động: will have hung up. Đáp án D là bị động nên sai nghĩa vì 'volunteers' là người thực hiện.

Câu 15 · Xem đáp án

By the time Nam finishes university, his younger sister ____ her first year of high school.

Đáp án: B, will have completed

Cụm 'By the time + hiện tại đơn' chỉ mốc tương lai, nên hành động xảy ra trước mốc đó dùng tương lai hoàn thành: will have completed. 'will complete' chỉ diễn tả hành động tương lai đơn thuần, không nhấn mạnh việc đã xong trước mốc.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.
Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).