Nhớ nhanh: Thì tương lai hoàn thành diễn tả hành động hoàn tất trước thời điểm xác định trong tương lai. Cấu trúc gồm trợ động từ will have kết hợp phân từ hai.
Công thức
| Thể | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| Khẳng định | Công thứcS + will have + V3/ed | Ví dụNam will have finished his project by Friday. Nam sẽ hoàn thành dự án trước thứ Sáu. |
| Phủ định | Công thứcS + will not (won't) have + V3/ed | Ví dụLan won't have cooked dinner by 7 PM. Lan sẽ chưa nấu xong bữa tối trước 7 giờ tối. |
| Nghi vấn | Công thứcWill + S + have + V3/ed? | Ví dụWill they have left the office by noon? Họ sẽ rời văn phòng trước buổi trưa chứ? |
Cách dùng
Hành động hoàn thành trước một thời điểm cụ thể trong tương lai.
We will have reached Hanoi by tomorrow morning.
Chúng ta sẽ đến Hà Nội trước sáng mai.
Hành động hoàn thành trước một hành động khác trong tương lai.
When you arrive, I will have cleaned the house.
Khi bạn đến, tôi sẽ dọn dẹp nhà cửa xong.
Dấu hiệu nhận biết
- by
- by the time
- by then
- before
Lỗi thường gặp
So sánh
Tương lai đơn diễn tả hành động xảy ra tại một thời điểm hoặc quyết định ngay lúc nói. Tương lai hoàn thành nhấn mạnh kết quả hoàn tất trước một mốc thời gian tương lai.
Thì tương lai đơn dùng để diễn đạt quyết định tức thì tại thời điểm nói, lời hứa, lời đề nghị hoặc dự đoán không có căn cứ chắc chắn. Cấu trúc cơ bản sử dụng trợ động từ 'will' kết hợp với động từ nguyên thể không chia. Dạng phủ định là 'will not' (viết tắt là 'won't').
Luyện tập 15 câu
Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.Mai arrives at the lake at 8 a.m. Her brother will reach the lake at 9 a.m. By the time he arrives, Mai ____ there for an hour.
- Ais being
- Bwill have been
- Chas been being
- Dwas being
She (finish) ____ her report by midnight.
By the time you get home, we will have eat all the pizza.
- Ayou get
- Bwe will
- Ceat
- Dthe pizza
By 2030, scientists (find) ____ a cure for this disease.
____ they have repaired the bridge by next week?
- AWill
- BDo
- CHave
- DAre
By the end of this year, I (read) ____ fifty books.
They (build) ____ the new stadium by next autumn.
How many countries ____ you ____ by the time you turn thirty?
- Awill / visit
- Bwill / have visited
- Cdo / visit
- Dhave / visited
Before the teacher arrives, we (write) ____ our essays.
By the end of the term, she will have learn all grammar rules well.
- Ashe will
- Bhave learn
- Cgrammar rules
- Dwell
I hope it (stop) ____ raining by the time we leave.
By the time Linh's parents come back from their trip, she ____ the whole house.
- Awill clean
- Bwill have cleaned
- Cis cleaning
- Dwill have been clean
I won't call you at eight because my class ____ by then.
- Awon't finish
- Bdoesn't finish
- Cwon't have finished
- Dhasn't finished
By the time the festival begins on Saturday, the volunteers ____ all the decorations in the main square.
- Awill have hung up
- Bwill hang up
- Chave hung up
- Dwill have been hung up
By the time Nam finishes university, his younger sister ____ her first year of high school.
- Awill complete
- Bwill have completed
- Cis completing
- Dhas completed
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật