Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Ngữ pháp Unit 5: thì hiện tại hoàn thành và danh động từ và động từ nguyên mẫu

Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.

Thì hiện tại hoàn thành

S + have/has + V3/ed

Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả hoặc ảnh hưởng vẫn liên quan đến hiện tại. Thì này cũng dùng để nói về trải nghiệm sống hoặc sự việc bắt đầu trong quá khứ và vẫn đang tiếp diễn. Cấu trúc cơ bản sử dụng trợ động từ have/has kết hợp quá khứ phân từ (V3/ed).
Mai has never eaten sushi before.

Học đầy đủ thì hiện tại hoàn thành

Danh động từ và động từ nguyên mẫu

V + V-ing

Danh động từ (V-ing) và động từ nguyên mẫu (to V) dùng khi hai động từ đứng cạnh nhau trong câu. Cấu trúc phụ thuộc hoàn toàn vào động từ đi trước.
Lan finished reading the report.

Học đầy đủ danh động từ và động từ nguyên mẫu

Khi nào dùng thì nào?

Dấu hiệuDùngVí dụ
Dấu hiệualready, yet, just Thì hiện tại hoàn thành Ví dụMai has never eaten sushi before.
Dấu hiệuenjoy, finish, want Danh động từ và động từ nguyên mẫu Ví dụLan finished reading the report.

10 câu luyện nhanh

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Mai ____ her bedroom, so it looks very tidy now.

  • Ahas cleaned
  • Bcleaned
  • Ccleans
  • Dhave cleaned
Chọn đáp án đúng.

My younger brother loves ____ cartoons on television every evening.

  • Awatch
  • Bwatching
  • Cto watching
  • Dwatched
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Tom and David have known each other ____ 2018.

  • Afor
  • Bsince
  • Cin
  • Dat
Chọn đáp án đúng.

The students plan ____ a tree-planting campaign this weekend.

  • Aorganize
  • Borganizing
  • Cto organize
  • Dorganized
Điền một giới từ thích hợp vào chỗ trống.

Nam has lived in this town ____ seven years.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc (hoặc động từ thích hợp).

Would you mind ____ the door for me? My hands are full.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

Look! The rain has (stop) ____, so we can go out to play.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Phong hopes (win) ____ the first prize in the English speaking contest.

Chọn trợ động từ phù hợp.

____ you ever visited a tea plantation in Moc Chau?

  • ADo
  • BDid
  • CHave
  • DAre
Chọn đáp án đúng.

Have you finished ____ your homework before going out?

  • Ado
  • Bto do
  • Cdoing
  • Ddone

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Mai ____ her bedroom, so it looks very tidy now.

Đáp án: A, has cleaned

Hành động dọn phòng để lại kết quả ở hiện tại ('looks very tidy now'). Chủ ngữ 'Mai' là ngôi thứ ba số ít, dùng 'has cleaned'.

Câu 2 · Xem đáp án

My younger brother loves ____ cartoons on television every evening.

Đáp án: B, watching

Sau động từ 'love' chỉ sở thích, ta dùng danh động từ (V-ing): watching.

Câu 3 · Xem đáp án

Tom and David have known each other ____ 2018.

Đáp án: B, since

'2018' là mốc thời gian bắt đầu hành động trong quá khứ, dùng giới từ 'since'.

Câu 4 · Xem đáp án

The students plan ____ a tree-planting campaign this weekend.

Đáp án: C, to organize

Sau động từ 'plan' (dự định), ta dùng động từ nguyên mẫu có to (to V): to organize.

Câu 5 · Xem đáp án

Nam has lived in this town ____ seven years.

Đáp án: for

'Seven years' là khoảng thời gian kéo dài, đi kèm thì hiện tại hoàn thành cần giới từ 'for'.

Câu 6 · Xem đáp án

Would you mind ____ the door for me? My hands are full.

Đáp án: closing

Cấu trúc 'Would you mind + V-ing?' dùng để nhờ vả lịch sự, nên điền closing hoặc opening.

Câu 7 · Xem đáp án

Look! The rain has (stop) ____, so we can go out to play.

Đáp án: stopped

Sau trợ động từ 'has' cần dạng quá khứ phân từ. Động từ quy tắc 'stop' gấp đôi phụ âm 'p' và thêm '-ed' thành 'stopped'.

Câu 8 · Xem đáp án

Phong hopes (win) ____ the first prize in the English speaking contest.

Đáp án: to win

Động từ 'hope' đi với động từ nguyên mẫu có to, đáp án là to win.

Câu 9 · Xem đáp án

____ you ever visited a tea plantation in Moc Chau?

Đáp án: C, Have

Câu hỏi trải nghiệm với 'ever' và phân từ hai 'visited'. Chủ ngữ 'you' đi với trợ động từ 'Have'.

Câu 10 · Xem đáp án

Have you finished ____ your homework before going out?

Đáp án: C, doing

Sau động từ 'finish' (hoàn thành), ta dùng danh động từ V-ing: doing.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.
Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).