Mai ____ her bedroom, so it looks very tidy now.
- Ahas cleaned
- Bcleaned
- Ccleans
- Dhave cleaned
Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.
S + have/has + V3/ed
Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả hoặc ảnh hưởng vẫn liên quan đến hiện tại. Thì này cũng dùng để nói về trải nghiệm sống hoặc sự việc bắt đầu trong quá khứ và vẫn đang tiếp diễn. Cấu trúc cơ bản sử dụng trợ động từ have/has kết hợp quá khứ phân từ (V3/ed).
Mai has never eaten sushi before.
V + V-ing
Danh động từ (V-ing) và động từ nguyên mẫu (to V) dùng khi hai động từ đứng cạnh nhau trong câu. Cấu trúc phụ thuộc hoàn toàn vào động từ đi trước.
Lan finished reading the report.
| Dấu hiệu | Dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Dấu hiệualready, yet, just | Thì hiện tại hoàn thành | Ví dụMai has never eaten sushi before. |
| Dấu hiệuenjoy, finish, want | Danh động từ và động từ nguyên mẫu | Ví dụLan finished reading the report. |
Mai ____ her bedroom, so it looks very tidy now.
My younger brother loves ____ cartoons on television every evening.
Tom and David have known each other ____ 2018.
The students plan ____ a tree-planting campaign this weekend.
Nam has lived in this town ____ seven years.
Would you mind ____ the door for me? My hands are full.
Look! The rain has (stop) ____, so we can go out to play.
Phong hopes (win) ____ the first prize in the English speaking contest.
____ you ever visited a tea plantation in Moc Chau?
Have you finished ____ your homework before going out?
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Mai ____ her bedroom, so it looks very tidy now.
Đáp án: A, has cleaned
Hành động dọn phòng để lại kết quả ở hiện tại ('looks very tidy now'). Chủ ngữ 'Mai' là ngôi thứ ba số ít, dùng 'has cleaned'.
My younger brother loves ____ cartoons on television every evening.
Đáp án: B, watching
Sau động từ 'love' chỉ sở thích, ta dùng danh động từ (V-ing): watching.
Tom and David have known each other ____ 2018.
Đáp án: B, since
'2018' là mốc thời gian bắt đầu hành động trong quá khứ, dùng giới từ 'since'.
The students plan ____ a tree-planting campaign this weekend.
Đáp án: C, to organize
Sau động từ 'plan' (dự định), ta dùng động từ nguyên mẫu có to (to V): to organize.
Nam has lived in this town ____ seven years.
Đáp án: for
'Seven years' là khoảng thời gian kéo dài, đi kèm thì hiện tại hoàn thành cần giới từ 'for'.
Would you mind ____ the door for me? My hands are full.
Đáp án: closing
Cấu trúc 'Would you mind + V-ing?' dùng để nhờ vả lịch sự, nên điền closing hoặc opening.
Look! The rain has (stop) ____, so we can go out to play.
Đáp án: stopped
Sau trợ động từ 'has' cần dạng quá khứ phân từ. Động từ quy tắc 'stop' gấp đôi phụ âm 'p' và thêm '-ed' thành 'stopped'.
Phong hopes (win) ____ the first prize in the English speaking contest.
Đáp án: to win
Động từ 'hope' đi với động từ nguyên mẫu có to, đáp án là to win.
____ you ever visited a tea plantation in Moc Chau?
Đáp án: C, Have
Câu hỏi trải nghiệm với 'ever' và phân từ hai 'visited'. Chủ ngữ 'you' đi với trợ động từ 'Have'.
Have you finished ____ your homework before going out?
Đáp án: C, doing
Sau động từ 'finish' (hoàn thành), ta dùng danh động từ V-ing: doing.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.