The letters ____ mailed yesterday.
- Aare
- Bwas
- Cwere
- Dis
Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.
S + am/is/are + V3/ed (+ by + Agent)
Giới thiệu cấu trúc câu bị động, cách chuyển đổi từ câu chủ động sang câu bị động và các trường hợp sử dụng phổ biến. Cung cấp mẫu, từ chỉ tín hiệu và lưu ý sai lầm thường gặp.
The city was damaged by the storm.
S + modal verb + V (bare-inf)
Động từ khuyết thiếu bổ nghĩa cho động từ chính để chỉ khả năng, lời khuyên, sự cho phép hoặc bắt buộc. Động từ theo sau luôn ở dạng nguyên mẫu không 'to'. Không chia đuôi -s/-es ở ngôi thứ ba số ít và không mượn trợ động từ do/does khi phủ định.
Lan can speak two languages.
| Dấu hiệu | Dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Dấu hiệuby, already, yet | Câu bị động | Ví dụThe city was damaged by the storm. |
| Dấu hiệupossible, necessary, rule | Động từ khuyết thiếu | Ví dụLan can speak two languages. |
The letters ____ mailed yesterday.
Lan ____ three languages fluently.
The cake ____ (bake) by my mother every Sunday.
You look very tired. You ____ take a short break.
The report ____ not finished yet.
Look at that 'No Parking' sign. You ____ leave your car here.
The bridge ____ (build) in 1990.
____ I borrow your pen for a second, Nam?
Someone cleans the windows.
Ten years ago, my grandfather ____ run ten kilometers every morning.
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
The letters ____ mailed yesterday.
Đáp án: C, were
Chủ ngữ “letters” số nhiều, thời gian quá khứ, dùng “were mailed”.
Lan ____ three languages fluently.
Đáp án: D, can speak
Cấu trúc: 'can + V (nguyên thể)'. Không thêm 's' vào can hay speak.
The cake ____ (bake) by my mother every Sunday.
Đáp án: D, is baked
Thì hiện tại đơn, chủ ngữ “cake” số ít, dùng “is baked”.
You look very tired. You ____ take a short break.
Đáp án: C, should
Dùng 'should' đưa ra lời khuyên. Sau 'should' dùng động từ nguyên thể không 'to'.
The report ____ not finished yet.
Đáp án: B, is
Câu phủ định hiện tại đơn, dùng “is not finished”.
Look at that 'No Parking' sign. You ____ leave your car here.
Đáp án: D, mustn't
Biển báo cấm đỗ xe nên dùng 'mustn't' để diễn tả lệnh cấm.
The bridge ____ (build) in 1990.
Đáp án: was built
Thời gian cụ thể, dùng quá khứ đơn bị động: “was built”.
____ I borrow your pen for a second, Nam?
Đáp án: Can
Dùng 'Can', 'May' hoặc 'Could' ở đầu câu để xin phép lịch sự.
Someone cleans the windows.
Đáp án: The windows are cleaned
Đối tượng “the windows” làm chủ ngữ, dùng hiện tại đơn bị động “are cleaned”.
Ten years ago, my grandfather ____ run ten kilometers every morning.
Đáp án: B, could
Thời điểm trong quá khứ ('Ten years ago') chỉ khả năng trong quá khứ, dùng 'could'.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.