Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Ngữ pháp Unit 1: thì quá khứ đơn và thì hiện tại hoàn thành

Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.

Thì quá khứ đơn

S + was/were + ...

Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ. Cấu trúc thường dùng động từ thêm đuôi -ed hoặc biến đổi theo bảng bất quy tắc, đi kèm từ chỉ thời gian xác định như yesterday, ago, last week. Khi tạo câu phủ định và nghi vấn với động từ thường, ta mượn trợ động từ did và giữ nguyên động từ chính.
Minh visited his grandparents last Sunday.

Học đầy đủ thì quá khứ đơn

Thì hiện tại hoàn thành

S + have/has + V3/ed

Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả hoặc ảnh hưởng vẫn liên quan đến hiện tại. Thì này cũng dùng để nói về trải nghiệm sống hoặc sự việc bắt đầu trong quá khứ và vẫn đang tiếp diễn. Cấu trúc cơ bản sử dụng trợ động từ have/has kết hợp quá khứ phân từ (V3/ed).
Mai has never eaten sushi before.

Học đầy đủ thì hiện tại hoàn thành

Khi nào dùng thì nào?

Dấu hiệuDùngVí dụ
Dấu hiệuyesterday, last night, last week Thì quá khứ đơn Ví dụMinh visited his grandparents last Sunday.
Dấu hiệualready, yet, just Thì hiện tại hoàn thành Ví dụMai has never eaten sushi before.

10 câu luyện nhanh

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.

Lan ____ a lovely picture of her garden yesterday afternoon.

  • Apaints
  • Bpainted
  • Cpaint
  • Dis painting
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Mai ____ her bedroom, so it looks very tidy now.

  • Ahas cleaned
  • Bcleaned
  • Ccleans
  • Dhave cleaned
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.

Minh and his brother ____ at their grandmother's house last Sunday.

  • Awas
  • Bwere
  • Care
  • Dbe
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Tom and David have known each other ____ 2018.

  • Afor
  • Bsince
  • Cin
  • Dat
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.

Tom ____ a new blue bicycle two days ago.

  • Abought
  • Bbuys
  • Cbuyed
  • Dbuying
Điền một giới từ thích hợp vào chỗ trống.

Nam has lived in this town ____ seven years.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.

We ____ to the science club last Friday because we were busy.

  • Adon't go
  • Bdidn't went
  • Cdidn't go
  • Dweren't go
Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

Look! The rain has (stop) ____, so we can go out to play.

Chọn trợ động từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

____ you finish your English homework last night?

  • ADo
  • BDid
  • CWere
  • DAre
Chọn trợ động từ phù hợp.

____ you ever visited a tea plantation in Moc Chau?

  • ADo
  • BDid
  • CHave
  • DAre

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Lan ____ a lovely picture of her garden yesterday afternoon.

Đáp án: B, painted

Có trạng từ thời gian 'yesterday afternoon' (chiều hôm qua) nên dùng thì quá khứ đơn. Động từ có quy tắc 'paint' thêm đuôi '-ed' thành 'painted'.

Câu 2 · Xem đáp án

Mai ____ her bedroom, so it looks very tidy now.

Đáp án: A, has cleaned

Hành động dọn phòng để lại kết quả ở hiện tại ('looks very tidy now'). Chủ ngữ 'Mai' là ngôi thứ ba số ít, dùng 'has cleaned'.

Câu 3 · Xem đáp án

Minh and his brother ____ at their grandmother's house last Sunday.

Đáp án: B, were

Chủ ngữ 'Minh and his brother' là số nhiều (hai người) và có mốc thời gian 'last Sunday' nên chọn 'were'.

Câu 4 · Xem đáp án

Tom and David have known each other ____ 2018.

Đáp án: B, since

'2018' là mốc thời gian bắt đầu hành động trong quá khứ, dùng giới từ 'since'.

Câu 5 · Xem đáp án

Tom ____ a new blue bicycle two days ago.

Đáp án: A, bought

Cụm 'two days ago' chỉ thời gian trong quá khứ. Động từ 'buy' là động từ bất quy tắc, dạng quá khứ là 'bought'.

Câu 6 · Xem đáp án

Nam has lived in this town ____ seven years.

Đáp án: for

'Seven years' là khoảng thời gian kéo dài, đi kèm thì hiện tại hoàn thành cần giới từ 'for'.

Câu 7 · Xem đáp án

We ____ to the science club last Friday because we were busy.

Đáp án: C, didn't go

Câu phủ định quá khứ đơn với động từ thường có cấu trúc: S + didn't + V-inf. Do đó, 'didn't go' là đáp án chính xác.

Câu 8 · Xem đáp án

Look! The rain has (stop) ____, so we can go out to play.

Đáp án: stopped

Sau trợ động từ 'has' cần dạng quá khứ phân từ. Động từ quy tắc 'stop' gấp đôi phụ âm 'p' và thêm '-ed' thành 'stopped'.

Câu 9 · Xem đáp án

____ you finish your English homework last night?

Đáp án: B, Did

Câu hỏi Yes/No ở quá khứ đơn với động từ thường 'finish' dùng trợ động từ 'Did' đứng đầu câu: Did + S + V-inf?

Câu 10 · Xem đáp án

____ you ever visited a tea plantation in Moc Chau?

Đáp án: C, Have

Câu hỏi trải nghiệm với 'ever' và phân từ hai 'visited'. Chủ ngữ 'you' đi với trợ động từ 'Have'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.
Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).