It is ____ to park here. There is a sign that says so.
- Aunlegal
- Billegal
- Cdislegal
- Dinlegal
Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.
un-/in-/im-/il-/ir-/dis- + từ gốc
Bạn có thể tạo ra nhiều từ mới từ một từ gốc bằng cách thêm tiền tố (đứng trước) hoặc hậu tố (đứng sau). Tiền tố thường đổi nghĩa của từ, còn hậu tố thường đổi từ loại (danh từ, tính từ, động từ, trạng từ). Bài học giúp bạn nhận ra vị trí của từ trong câu để chọn đúng dạng từ.
Nam felt uncomfortable in the small room.
Verb + Particle (separable or inseparable)
Cụm động từ gồm động từ kết hợp trạng từ hoặc giới từ tạo nghĩa mới. Nắm vững cụm động từ giúp diễn đạt tự nhiên hơn trong giao tiếp hàng ngày.
Lan looks after her younger brother on weekends.
| Dấu hiệu | Dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Dấu hiệua / an / the / my / his + ___ (thường là danh từ), be / feel / look / seem + ___ (thường là tính từ), very / so / quite + ___ (tính từ hoặc trạng từ) | Cấu tạo từ: tiền tố và hậu tố | Ví dụNam felt uncomfortable in the small room. |
| Dấu hiệulook after, turn off, give up | Cụm động từ | Ví dụLan looks after her younger brother on weekends. |
It is ____ to park here. There is a sign that says so.
Minh needs to ____ early tomorrow for the trip.
The teacher was impressed by Lan's ____ to learn new things, even when the lessons were difficult. (willing)
Please ____ your shoes before entering the room.
Our teacher was pleased because Mai's science project was very ____. (create)
Hoa wants to give [gap] smoking because it harms her health.
I ____ the question, so my answer was completely wrong.
The plane will ____ in ten minutes.
My email had some mistakes, so I had to ____ it. (write it again)
Tom is looking ____ his lost keys everywhere.
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
It is ____ to park here. There is a sign that says so.
Đáp án: B, illegal
Từ 'legal' bắt đầu bằng chữ l nên dùng tiền tố il-: illegal (trái luật).
Minh needs to ____ early tomorrow for the trip.
Đáp án: C, get up
Cụm 'get up' nghĩa là thức dậy, phù hợp ngữ cảnh buổi sáng đi chơi.
The teacher was impressed by Lan's ____ to learn new things, even when the lessons were difficult. (willing)
Đáp án: willingness
Sau danh từ sở hữu 'Lan's' và trước 'to learn' cần một danh từ. Thêm hậu tố -ness vào tính từ 'willing' ta được 'willingness' (sự sẵn lòng).
Please ____ your shoes before entering the room.
Đáp án: B, take off
Cụm 'take off' nghĩa là cởi ra (quần áo, giày dép).
Our teacher was pleased because Mai's science project was very ____. (create)
Đáp án: creative
Sau 'was very' cần một tính từ. Từ động từ 'create' ta thêm hậu tố -ive và bỏ 'e' để thành tính từ 'creative' (sáng tạo).
Hoa wants to give [gap] smoking because it harms her health.
Đáp án: up
Cụm 'give up' có nghĩa là từ bỏ một thói quen.
I ____ the question, so my answer was completely wrong.
Đáp án: A, misunderstood
Tiền tố mis- nghĩa là 'sai, nhầm'. 'Misunderstood' là hiểu sai. Các từ còn lại không tồn tại hoặc không hợp nghĩa.
The plane will ____ in ten minutes.
Đáp án: D, take off
Máy bay cất cánh dùng cụm động từ 'take off'.
My email had some mistakes, so I had to ____ it. (write it again)
Đáp án: rewrite
Sau 'had to' cần động từ nguyên mẫu. Tiền tố re- nghĩa là 'lại', nên 'rewrite' là viết lại.
Tom is looking ____ his lost keys everywhere.
Đáp án: for
Cụm 'look for' mang nghĩa là tìm kiếm.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.