Minh needs to ____ early tomorrow for the trip.
- Aget down
- Bget off
- Cget up
- Dget over
Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.
Verb + Particle (separable or inseparable)
Cụm động từ gồm động từ kết hợp trạng từ hoặc giới từ tạo nghĩa mới. Nắm vững cụm động từ giúp diễn đạt tự nhiên hơn trong giao tiếp hàng ngày.
Lan looks after her younger brother on weekends.
S + said (that) + S + V (lùi thì)
Câu tường thuật dùng để kể lại lời người khác đã nói mà không giữ nguyên từng chữ. Khi tường thuật, ta thường lùi thì của động từ, đổi đại từ và đổi các từ chỉ thời gian, nơi chốn cho phù hợp. Bài học này giúp bạn tường thuật câu kể, câu hỏi và câu mệnh lệnh ở mức B1.
"I am cooking dinner," Anna said. → Anna said she was cooking dinner.
| Dấu hiệu | Dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Dấu hiệulook after, turn off, give up | Cụm động từ | Ví dụLan looks after her younger brother on weekends. |
| Dấu hiệusaid, told, asked | Câu tường thuật | Ví dụ"I am cooking dinner," Anna said. → Anna said she was cooking dinner. |
Minh needs to ____ early tomorrow for the trip.
Yesterday, Nam told his teacher, "I forgot my notebook." → Yesterday, Nam told his teacher that he ____ his notebook.
Please ____ your shoes before entering the room.
Tom told ____ that he would visit his uncle.
Hoa wants to give [gap] smoking because it harms her health.
"Where do you live?" Anna asked Nam. → Anna asked Nam where he ____.
The plane will ____ in ten minutes.
"Don't touch the machine," the teacher said. → The teacher told us ____ the machine.
Tom is looking ____ his lost keys everywhere.
"We will go there tomorrow," Mai said. → Mai said they ____ there the next day.
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Minh needs to ____ early tomorrow for the trip.
Đáp án: C, get up
Cụm 'get up' nghĩa là thức dậy, phù hợp ngữ cảnh buổi sáng đi chơi.
Yesterday, Nam told his teacher, "I forgot my notebook." → Yesterday, Nam told his teacher that he ____ his notebook.
Đáp án: C, had forgotten
Câu gốc dùng quá khứ đơn 'forgot'. Khi động từ tường thuật 'told' ở quá khứ, ta thường lùi thì: quá khứ đơn thành quá khứ hoàn thành, nên ta dùng 'had forgotten'.
Please ____ your shoes before entering the room.
Đáp án: B, take off
Cụm 'take off' nghĩa là cởi ra (quần áo, giày dép).
Tom told ____ that he would visit his uncle.
Đáp án: C, us
'Tell' cần tân ngữ chỉ người đứng ngay sau: told us.
Hoa wants to give [gap] smoking because it harms her health.
Đáp án: up
Cụm 'give up' có nghĩa là từ bỏ một thói quen.
"Where do you live?" Anna asked Nam. → Anna asked Nam where he ____.
Đáp án: C, lived
Câu hỏi tường thuật dùng trật tự S + V và lùi thì: do live → lived.
The plane will ____ in ten minutes.
Đáp án: D, take off
Máy bay cất cánh dùng cụm động từ 'take off'.
"Don't touch the machine," the teacher said. → The teacher told us ____ the machine.
Đáp án: C, not to touch
Mệnh lệnh phủ định tường thuật: told + O + not to + V.
Tom is looking ____ his lost keys everywhere.
Đáp án: for
Cụm 'look for' mang nghĩa là tìm kiếm.
"We will go there tomorrow," Mai said. → Mai said they ____ there the next day.
Đáp án: B, would go
'Will' lùi thành 'would'; tomorrow → the next day.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.