Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Ngữ pháp Unit 8: câu điều kiện loại 3 và câu điều kiện hỗn hợp

Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.

Câu điều kiện loại 3

If + S + had + V3/ed, S + would/could + have + V3/ed

Diễn tả giả định trái ngược quá khứ. Không có thật trong lịch sử. Cấu trúc: If + S + had + V3/ed, S + would/could/might + have + V3/ed.
If it had rained yesterday, we would have stayed home.

Học đầy đủ câu điều kiện loại 3

Câu điều kiện hỗn hợp

If + past perfect, would + base verb

Giới thiệu cách dùng câu điều kiện hỗn hợp để diễn tả kết quả hiện tại của một hành động quá khứ hoặc kết quả quá khứ của một hành động hiện tại. So sánh với câu điều kiện loại 1 và loại 2.
If they had saved money, they would be traveling now.

Học đầy đủ câu điều kiện hỗn hợp

Khi nào dùng thì nào?

Dấu hiệuDùngVí dụ
Dấu hiệuif clause in past perfect, retrospective condition, unreal past Câu điều kiện loại 3 Ví dụIf it had rained yesterday, we would have stayed home.
Dấu hiệuif, had, were Câu điều kiện hỗn hợp Ví dụIf they had saved money, they would be traveling now.

10 câu luyện nhanh

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng.

If Hieu ____ earlier, he would have caught the train.

  • Ahad left
  • Bleft
  • Cleaves
  • Dwould leave
Chọn đáp án đúng.

If Lan ____ the bus this morning, she would be sitting in class now instead of waiting at the station.

  • Adidn't miss
  • Bhadn't missed
  • Cwouldn't have missed
  • Dwouldn't miss
Chọn đáp án đúng.

We would have won the match if we ____ better.

  • Ahad played
  • Bplayed
  • Cplay
  • Dhave played
Điền dạng đúng.

If I ____ (win) the lottery last year, I would travel the world now.

Chọn đáp án đúng.

If Mai ____ about the traffic, she would have taken another route.

  • Aknew
  • Bhad known
  • Chas known
  • Dwould know
Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc. Dùng dạng trang trọng sau if.

If they ____ (be) more careful by nature, they would have avoided the mistake last week.

Chọn đáp án đúng.

What ____ you have done if you had been in my position?

  • Awill
  • Bdid
  • Cwould had
  • Dwould
Chọn đáp án đúng.

If we ____ (not miss) the bus, we would be at the museum now.

  • Adidn't miss
  • Bhadn't missed
  • Cdon't miss
  • Dhaven't missed
Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

If Tam had seen the danger, he (warn) ____ us.

Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc.

If our teacher ____ (give) us a long project last week, we would be very busy now.

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

If Hieu ____ earlier, he would have caught the train.

Đáp án: A, had left

Mệnh đề điều kiện loại 3 dùng quá khứ hoàn thành (had left).

Câu 2 · Xem đáp án

If Lan ____ the bus this morning, she would be sitting in class now instead of waiting at the station.

Đáp án: B, hadn't missed

Điều kiện không có thật ở quá khứ, kết quả ở hiện tại: If + quá khứ hoàn thành (hadn't missed), would + động từ nguyên mẫu (would be sitting). Các đáp án còn lại sai dạng ở mệnh đề if nhé.

Câu 3 · Xem đáp án

We would have won the match if we ____ better.

Đáp án: A, had played

Mệnh đề If ở vế sau diễn tả điều kiện trái quá khứ, cần dùng had played.

Câu 4 · Xem đáp án

If I ____ (win) the lottery last year, I would travel the world now.

Đáp án: had won

Mệnh đề nếu quá khứ hoàn thành: had won.

Câu 5 · Xem đáp án

If Mai ____ about the traffic, she would have taken another route.

Đáp án: B, had known

Mệnh đề If loại 3 yêu cầu had + V3/ed (had known).

Câu 6 · Xem đáp án

If they ____ (be) more careful by nature, they would have avoided the mistake last week.

Đáp án: were

Vế if nói về tính cách ở hiện tại không có thật nên dùng quá khứ giả định: were (dạng trang trọng, dùng với mọi chủ ngữ). Vế chính nói về kết quả không có thật ở quá khứ nên dùng would have + quá khứ phân từ.

Câu 7 · Xem đáp án

What ____ you have done if you had been in my position?

Đáp án: D, would

Cấu trúc câu hỏi loại 3: What would + S + have + V3/ed?

Câu 8 · Xem đáp án

If we ____ (not miss) the bus, we would be at the museum now.

Đáp án: B, hadn't missed

Câu điều kiện quá khứ – hiện tại dùng past perfect (hadn't missed).

Câu 9 · Xem đáp án

If Tam had seen the danger, he (warn) ____ us.

Đáp án: would have warned

Kết quả loại 3 dùng would have + V3/ed -> would have warned.

Câu 10 · Xem đáp án

If our teacher ____ (give) us a long project last week, we would be very busy now.

Đáp án: had given

Điều kiện trái với quá khứ (tuần trước thực tế cô không giao dự án) nên dùng quá khứ hoàn thành: had given. Kết quả trái với hiện tại (bây giờ chúng ta không bận) nên dùng would be. Đây là câu điều kiện hỗn hợp.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.
Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).