Tom and ___ are classmates.
- AI
- Bme
- Cmy
- Dmine
Tóm tắt 1 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.
Subject pronoun + have + complement
Giới thiệu cách dùng đại từ nhân xưng thay thế danh từ và cách dùng tính từ sở hữu để chỉ mối quan hệ sở hữu. Cung cấp mẫu câu, lưu ý thường gặp.
Tom has a kite. He flies it at the park.
Tom and ___ are classmates.
I just bought a new novel. This is ___ book.
She ___ (have) a cat.
Which word in the sentence is a possessive adjective? ‘Their house is big.’
He is my brother.
Anna likes his cat.
We ___ friends.
___ (They) are playing football.
My friends ___ (like) pizza.
Choose correct possessive adjective: ‘___ cat is black.’
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Tom and ___ are classmates.
Đáp án: A, I
Sau ‘Tom and’, cần đại từ chủ cách số ít – I.
I just bought a new novel. This is ___ book.
Đáp án: my
Người nói vừa đề cập tới ‘I’, nên sở hữu thuộc về mình, dùng ‘my’.
She ___ (have) a cat.
Đáp án: has
Đối với ‘she’, dùng ‘has’.
Which word in the sentence is a possessive adjective? ‘Their house is big.’
Đáp án: B, Their
‘Their’ là tính từ sở hữu chỉ nhà của họ.
He is my brother.
Đáp án: Đúng
Câu đúng, ‘my’ chỉ sở hữu.
Anna likes his cat.
Đáp án: B, her
‘Anna’ là nữ, cần tính từ sở hữu ‘her’.
We ___ friends.
Đáp án: A, are
“We” đi với “are”.
___ (They) are playing football.
Đáp án: They
Chủ ngữ số nhiều – ‘They’.
My friends ___ (like) pizza.
Đáp án: like
‘Friends’ là số nhiều, dùng ‘like’.
Choose correct possessive adjective: ‘___ cat is black.’
Đáp án: C, my
‘my’ là tính từ sở hữu cho danh từ ‘cat’.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.