Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Ngữ pháp Unit 20: thì hiện tại tiếp diễn

Tóm tắt 1 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.

Thì hiện tại tiếp diễn

S + am/is/are + V-ing

Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói. Cấu trúc cơ bản gồm động từ 'to be' đi kèm với động từ thêm đuôi '-ing'. Các dấu hiệu nhận biết thường gặp gồm các trạng từ như now, at the moment hoặc câu mệnh lệnh như Look!, Listen!.
Listen! The birds are singing outside.

Học đầy đủ thì hiện tại tiếp diễn

10 câu luyện nhanh

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Look! The bus ____.

  • Acomes
  • Bis coming
  • Care coming
  • Dcoming
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Nam and Minh ____ badminton in the schoolyard right now.

  • Aplay
  • Bis playing
  • Care playing
  • Dplays
Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống.

Be quiet! My baby sister ____.

  • Asleeps
  • Bis sleeping
  • Csleep
  • Dare sleeping
Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn.

Listen! Someone ____ (sing) in the music room.

Chọn cặp từ đúng để điền vào câu hỏi.

What ____ you ____ at the moment?

  • Ado / do
  • Bare / doing
  • Cis / doing
  • Dare / do
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

I ____ dinner with my family now.

  • Aam having
  • Bhave
  • Cis having
  • Dhaving
Điền dạng phủ định của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn.

They ____ (not watch) television right now.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

Lan is ____ (run) around the park with her dog.

Tìm phần gạch chân chứa lỗi sai ngữ pháp.

Look at the cat ; it is sleep under the green table right now .

  • Athe cat
  • Bis sleep
  • Cthe green
  • Dright now
Chọn trợ động từ phù hợp để hoàn thành câu hỏi.

Why ____ Mai crying in the room?

  • Adoes
  • Bis
  • Care
  • Ddo

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Look! The bus ____.

Đáp án: B, is coming

Dấu hiệu 'Look!' báo hiệu hành động đang diễn ra. Chủ ngữ 'The bus' số ít nên dùng 'is coming'.

Câu 2 · Xem đáp án

Nam and Minh ____ badminton in the schoolyard right now.

Đáp án: C, are playing

Có trạng từ 'right now' và chủ ngữ hai người 'Nam and Minh' là số nhiều nên dùng 'are playing'.

Câu 3 · Xem đáp án

Be quiet! My baby sister ____.

Đáp án: B, is sleeping

Lời nhắc 'Be quiet!' báo hiệu hành động đang diễn ra. Chủ ngữ 'My baby sister' là danh từ số ít nên dùng 'is sleeping'.

Câu 4 · Xem đáp án

Listen! Someone ____ (sing) in the music room.

Đáp án: is singing

Dấu hiệu 'Listen!' dùng thì hiện tại tiếp diễn. Đại từ bất định 'Someone' tính là ngôi thứ ba số ít nên đi với 'is singing'.

Câu 5 · Xem đáp án

What ____ you ____ at the moment?

Đáp án: B, are / doing

Dấu hiệu 'at the moment' dùng thì tiếp diễn. Cấu trúc câu hỏi Wh- với chủ ngữ 'you': Wh- + are + you + V-ing? -> 'are / doing'.

Câu 6 · Xem đáp án

I ____ dinner with my family now.

Đáp án: A, am having

Chủ ngữ 'I' đi với to be 'am'. Động từ 'have' trong cụm 'have dinner' mang nghĩa hành động ăn tối nên dùng tiếp diễn bình thường: 'am having'.

Câu 7 · Xem đáp án

They ____ (not watch) television right now.

Đáp án: are not watching

Chủ ngữ 'They' số nhiều, câu phủ định thì hiện tại tiếp diễn có dạng: are not watching hoặc aren't watching.

Câu 8 · Xem đáp án

Lan is ____ (run) around the park with her dog.

Đáp án: running

Động từ 'run' có một âm tiết, kết thúc bằng một phụ âm đứng sau một nguyên âm ngắn, nên cần gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm -ing: running.

Câu 9 · Xem đáp án

Look at the cat ; it is sleep under the green table right now .

Đáp án: B, is sleep

Sau to be 'is' ở thì hiện tại tiếp diễn động từ phải thêm đuôi -ing. Sửa 'is sleep' thành 'is sleeping'.

Câu 10 · Xem đáp án

Why ____ Mai crying in the room?

Đáp án: B, is

Động từ chính là 'crying' (V-ing) và chủ ngữ 'Mai' là tên riêng số ít, nên dùng trợ động từ to be 'is'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.
Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).