Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Ngữ pháp Unit 20: cấu trúc be going to

Tóm tắt 1 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.

Cấu trúc be going to

S + am/is/are + going to + V (nguyên mẫu)

Giới thiệu cách dùng be going to để diễn tả dự định, kế hoạch và dự đoán trong tương lai. Liệt kê hình thức khẳng định, phủ định, câu hỏi và các từ chỉ thời gian thường gặp.
I am going to start a new hobby next month.

Học đầy đủ cấu trúc be going to

10 câu luyện nhanh

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng.

She ____ to visit her grandparents tomorrow.

  • Ago
  • Bgoes
  • Cis going to
  • Dwill
Điền từ còn thiếu.

They ____ going to move next month.

Chọn dạng đúng.

I ___ going to study tonight.

Chọn đúng/sai.

Be going to có thể dùng để dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại.

  • ATrue
  • BFalse
  • CCannot say
Chọn đáp án đúng.

We ____ not going to eat now.

  • Aam
  • Bare
  • Cis
  • Dbe
Điền từ còn thiếu.

She ____ going to call you later.

Chọn dạng đúng.

You ____ going to finish the project?

Chọn đáp án đúng.

Which sentence correctly expresses intention using be going to?

  • ATom is going to travel.
  • BTom will travel.
  • CTom goes travel.
  • DTom going to travel.
Chọn đúng/sai.

Be going to có thể thay ‘will’ trong mọi ngữ cảnh tương lai.

  • ATrue
  • BFalse
  • CSometimes
Chọn phần có lỗi sai.

Lan is going to buys a new bag tomorrow.

  • Ais
  • Bgoing to
  • Cbuys
  • Dtomorrow

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

She ____ to visit her grandparents tomorrow.

Đáp án: C, is going to

Câu cần dùng cấu trúc tương lai với dự định, đúng là “is going to”.

Câu 2 · Xem đáp án

They ____ going to move next month.

Đáp án: are

Chủ ngữ ‘They’ cần ‘are’ để hoàn thành cấu trúc.

Câu 3 · Xem đáp án

I ___ going to study tonight.

Đáp án: am

Chủ ngữ ‘I’ đi với ‘am’.

Câu 4 · Xem đáp án

Be going to có thể dùng để dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại.

Đáp án: Đúng

Đúng, ví dụ “It is going to rain”.

Câu 5 · Xem đáp án

We ____ not going to eat now.

Đáp án: B, are

Chủ ngữ ‘We’ dùng ‘are’.

Câu 6 · Xem đáp án

She ____ going to call you later.

Đáp án: is

Chủ ngữ ‘She’ đi với ‘is’.

Câu 7 · Xem đáp án

You ____ going to finish the project?

Đáp án: are

Chủ ngữ ‘You’ dùng ‘are’.

Câu 8 · Xem đáp án

Which sentence correctly expresses intention using be going to?

Đáp án: A, Tom is going to travel.

Câu A dùng đúng cấu trúc ‘is going to’.

Câu 9 · Xem đáp án

Be going to có thể thay ‘will’ trong mọi ngữ cảnh tương lai.

Đáp án: Sai

‘Will’ dùng cho quyết định ngay lập tức, lời hứa,... không phải lúc nào cũng thay bằng ‘be going to’.

Câu 10 · Xem đáp án

Lan is going to buys a new bag tomorrow.

Đáp án: C, buys

Sau ‘be going to’ ta dùng động từ nguyên mẫu không ‘to’. Vì vậy ‘buys’ sai, phải sửa thành ‘buy’: Lan is going to buy a new bag tomorrow.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.
Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).