Bỏ qua tới nội dung chính

Ngữ pháp Tiếng Anh 6 Unit 9: sở hữu cách và thì hiện tại hoàn thành

Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.

Sở hữu cách

N (số ít) + 's + N (bị sở hữu)

Sở hữu cách dùng để diễn tả quyền sở hữu hoặc mối quan hệ giữa người và vật. Ta thường thêm dấu nháy đơn và chữ s ('s) sau danh từ số ít hoặc danh từ số nhiều bất quy tắc. Với danh từ số nhiều tận cùng bằng s, ta chỉ cần thêm dấu nháy đơn (').
That is Nam's computer.

Học đầy đủ sở hữu cách

Thì hiện tại hoàn thành

S + have/has + V3/ed

Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả hoặc ảnh hưởng vẫn liên quan đến hiện tại. Thì này cũng dùng để nói về trải nghiệm sống hoặc sự việc bắt đầu trong quá khứ và vẫn đang tiếp diễn. Cấu trúc cơ bản sử dụng trợ động từ have/has kết hợp quá khứ phân từ (V3/ed).
Mai has never eaten sushi before.

Học đầy đủ thì hiện tại hoàn thành

Khi nào dùng thì nào?

Dấu hiệuDùngVí dụ
's, ', whose Sở hữu cách That is Nam's computer.
already, yet, just Thì hiện tại hoàn thành Mai has never eaten sushi before.

10 câu luyện nhanh

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Mai ____ her bedroom, so it looks very tidy now.

  • Ahas cleaned
  • Bcleaned
  • Ccleans
  • Dhave cleaned
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Tom and David have known each other ____ 2018.

  • Afor
  • Bsince
  • Cin
  • Dat
Điền một giới từ thích hợp vào chỗ trống.

Nam has lived in this town ____ seven years.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

Look! The rain has (stop) ____, so we can go out to play.

Chọn trợ động từ phù hợp.

____ you ever visited a tea plantation in Moc Chau?

  • ADo
  • BDid
  • CHave
  • DAre
Chọn trạng từ phù hợp điền vào chỗ trống.

Lan hasn't replied to my message ____.

  • Aalready
  • Byet
  • Cever
  • Djust
Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

Huy is not hungry because he has already (eat) ____ lunch.

Tìm phần gạch chân chứa lỗi sai.

She [A]has lived[/A] in Ha Noi [B]since[/B] four years [C]with[/C] her [D]grandparents[/D].

  • Ahas lived
  • Bsince
  • Cwith
  • Dgrandparents
Chọn câu viết lại có nghĩa tương đương.

Minh started playing the guitar two years ago.

  • AMinh has played the guitar for two years.
  • BMinh played the guitar since two years.
  • CMinh has started playing the guitar for two years.
  • DMinh is playing the guitar since two years.
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Anna and her sister ____ to that museum three times.

  • Ahas been
  • Bhave been
  • Cwas
  • Dwere been

Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Đáp án và giải thích

Câu 1. Đáp án A, has cleaned

Mai ____ her bedroom, so it looks very tidy now.

Hành động dọn phòng để lại kết quả ở hiện tại ('looks very tidy now'). Chủ ngữ 'Mai' là ngôi thứ ba số ít, dùng 'has cleaned'.

Câu 2. Đáp án B, since

Tom and David have known each other ____ 2018.

'2018' là mốc thời gian bắt đầu hành động trong quá khứ, dùng giới từ 'since'.

Câu 3. Đáp án for

Nam has lived in this town ____ seven years.

'Seven years' là khoảng thời gian kéo dài, đi kèm thì hiện tại hoàn thành cần giới từ 'for'.

Câu 4. Đáp án stopped

Look! The rain has (stop) ____, so we can go out to play.

Sau trợ động từ 'has' cần dạng quá khứ phân từ. Động từ quy tắc 'stop' gấp đôi phụ âm 'p' và thêm '-ed' thành 'stopped'.

Câu 5. Đáp án C, Have

____ you ever visited a tea plantation in Moc Chau?

Câu hỏi trải nghiệm với 'ever' và phân từ hai 'visited'. Chủ ngữ 'you' đi với trợ động từ 'Have'.

Câu 6. Đáp án B, yet

Lan hasn't replied to my message ____.

'Yet' đứng cuối câu phủ định để chỉ việc chưa xảy ra tính đến thời điểm hiện tại.

Câu 7. Đáp án eaten

Huy is not hungry because he has already (eat) ____ lunch.

Sau trợ động từ 'has', động từ bất quy tắc 'eat' chuyển sang dạng V3 là 'eaten'.

Câu 8. Đáp án B, since

She [A]has lived[/A] in Ha Noi [B]since[/B] four years [C]with[/C] her [D]grandparents[/D].

'Four years' là khoảng thời gian, phải dùng 'for' thay vì 'since'.

Câu 9. Đáp án A, Minh has played the guitar for two years.

Minh started playing the guitar two years ago.

Bắt đầu làm việc gì từ quá khứ (started ... ago) tương đương với thì hiện tại hoàn thành kết hợp 'for + khoảng thời gian' (has played ... for two years).

Câu 10. Đáp án B, have been

Anna and her sister ____ to that museum three times.

Chủ ngữ số nhiều 'Anna and her sister' dùng trợ động từ 'have'. Câu diễn tả số lần trải nghiệm tính đến nay ('three times').

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.