Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Ngữ pháp Unit 2: sở hữu cách và giới từ chỉ nơi chốn và cấu trúc there is, there are

Tóm tắt 3 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.

Sở hữu cách

N (số ít) + 's + N (bị sở hữu)

Sở hữu cách dùng để diễn tả quyền sở hữu hoặc mối quan hệ giữa người và vật. Ta thường thêm dấu nháy đơn và chữ s ('s) sau danh từ số ít hoặc danh từ số nhiều bất quy tắc. Với danh từ số nhiều tận cùng bằng s, ta chỉ cần thêm dấu nháy đơn (').
That is Nam's computer.

Học đầy đủ sở hữu cách

Giới từ chỉ nơi chốn

S + am/is/are + preposition + noun phrase

Giới từ chỉ nơi chốn dùng xác định vị trí của người hoặc vật trong không gian. Các từ phổ biến gồm in, on, at, under, behind, next to. Bài học giúp phân biệt cách dùng chính xác theo ngữ cảnh cụ thể.
The keys are in the drawer.

Học đầy đủ giới từ chỉ nơi chốn

Cấu trúc there is, there are

There is + a/an/singular noun / uncountable noun

Cấu trúc 'There is' và 'There are' dùng để nói về sự tồn tại hoặc hiện diện của người, sự vật tại một nơi chốn cụ thể. 'There is' đi với danh từ số ít hoặc danh từ không đếm được. 'There are' đi với danh từ số nhiều.
There is a cat under the bed.

Học đầy đủ cấu trúc there is, there are

Khi nào dùng thì nào?

Dấu hiệuDùngVí dụ
Dấu hiệu's, ', whose Sở hữu cách Ví dụThat is Nam's computer.
Dấu hiệuin, on, at Giới từ chỉ nơi chốn Ví dụThe keys are in the drawer.
Dấu hiệua, an, some Cấu trúc there is, there are Ví dụThere is a cat under the bed.

10 câu luyện nhanh

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

This is ____ school bag. It has his name on it.

  • ANams
  • BNams'
  • CNam
  • DNam's
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Nam puts his notebooks ____ his school bag.

  • Aon
  • Bin
  • Cat
  • Dbetween
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

____ a ruler on the desk.

  • AThere is
  • BThere are
  • CHave
  • DIs there
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

The ____ coats are hanging in the hallway.

  • Ateachers
  • Bteachers's
  • Cteacher's
  • Dteachers'
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

There is a beautiful clock ____ the wall.

  • Aat
  • Bin
  • Con
  • Dunder
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

____ four apples in the basket.

  • AThere is
  • BThere are
  • CIt is
  • DThere have
Điền dạng sở hữu cách đúng của từ trong ngoặc.

These are the ____ (child) shoes.

Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

My father is working ____ home today.

  • Aat
  • Bin
  • Con
  • Dto
Điền động từ to be thích hợp (Is hoặc Are).

____ there any sugar in the kitchen?

Chọn từ để hỏi đúng.

____ ruler is on the floor? - It is Linh's.

  • AWho
  • BWho's
  • CWhose
  • DWhere

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

This is ____ school bag. It has his name on it.

Đáp án: D, Nam's

Nam là danh từ riêng số ít. Thêm 's sau tên để tạo sở hữu cách: Nam's school bag (cặp đi học của Nam).

Câu 2 · Xem đáp án

Nam puts his notebooks ____ his school bag.

Đáp án: B, in

Cặp sách là không gian kín ba chiều có sức chứa bên trong, dùng giới từ 'in'.

Câu 3 · Xem đáp án

____ a ruler on the desk.

Đáp án: A, There is

'a ruler' là danh từ đếm được số ít, dùng 'There is'.

Câu 4 · Xem đáp án

The ____ coats are hanging in the hallway.

Đáp án: D, teachers'

Áo khoác của nhiều giáo viên (danh từ số nhiều tận cùng bằng -s) chỉ cần thêm dấu nháy đơn ' phía sau chữ s: teachers'.

Câu 5 · Xem đáp án

There is a beautiful clock ____ the wall.

Đáp án: C, on

Đồng hồ treo trên bề mặt bức tường, dùng giới từ 'on'.

Câu 6 · Xem đáp án

____ four apples in the basket.

Đáp án: B, There are

'four apples' là danh từ số nhiều, dùng 'There are'.

Câu 7 · Xem đáp án

These are the ____ (child) shoes.

Đáp án: children's

Số nhiều của child là children (bất quy tắc, không tận cùng bằng -s). Ta thêm 's để tạo sở hữu cách: children's.

Câu 8 · Xem đáp án

My father is working ____ home today.

Đáp án: A, at

Cụm cố định chỉ địa điểm ở nhà là 'at home'.

Câu 9 · Xem đáp án

____ there any sugar in the kitchen?

Đáp án: Is

'sugar' là danh từ không đếm được, câu hỏi dùng 'Is there'.

Câu 10 · Xem đáp án

____ ruler is on the floor? - It is Linh's.

Đáp án: C, Whose

Dùng 'Whose' để hỏi về quyền sở hữu (của ai). 'Who's' là viết tắt của 'Who is'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.
Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).