Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Ngữ pháp Unit 9: sở hữu cách và thì hiện tại hoàn thành

Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.

Sở hữu cách

N (số ít) + 's + N (bị sở hữu)

Sở hữu cách dùng để diễn tả quyền sở hữu hoặc mối quan hệ giữa người và vật. Ta thường thêm dấu nháy đơn và chữ s ('s) sau danh từ số ít hoặc danh từ số nhiều bất quy tắc. Với danh từ số nhiều tận cùng bằng s, ta chỉ cần thêm dấu nháy đơn (').
That is Nam's computer.

Học đầy đủ sở hữu cách

Thì hiện tại hoàn thành

S + have/has + V3/ed

Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả hoặc ảnh hưởng vẫn liên quan đến hiện tại. Thì này cũng dùng để nói về trải nghiệm sống hoặc sự việc bắt đầu trong quá khứ và vẫn đang tiếp diễn. Cấu trúc cơ bản sử dụng trợ động từ have/has kết hợp quá khứ phân từ (V3/ed).
Mai has never eaten sushi before.

Học đầy đủ thì hiện tại hoàn thành

Khi nào dùng thì nào?

Dấu hiệuDùngVí dụ
Dấu hiệu's, ', whose Sở hữu cách Ví dụThat is Nam's computer.
Dấu hiệualready, yet, just Thì hiện tại hoàn thành Ví dụMai has never eaten sushi before.

10 câu luyện nhanh

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

This is ____ school bag. It has his name on it.

  • ANams
  • BNams'
  • CNam
  • DNam's
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Mai ____ her bedroom, so it looks very tidy now.

  • Ahas cleaned
  • Bcleaned
  • Ccleans
  • Dhave cleaned
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

The ____ coats are hanging in the hallway.

  • Ateachers
  • Bteachers's
  • Cteacher's
  • Dteachers'
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Tom and David have known each other ____ 2018.

  • Afor
  • Bsince
  • Cin
  • Dat
Điền dạng sở hữu cách đúng của từ trong ngoặc.

These are the ____ (child) shoes.

Điền một giới từ thích hợp vào chỗ trống.

Nam has lived in this town ____ seven years.

Chọn từ để hỏi đúng.

____ ruler is on the floor? - It is Linh's.

  • AWho
  • BWho's
  • CWhose
  • DWhere
Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

Look! The rain has (stop) ____, so we can go out to play.

Viết dạng sở hữu cách của danh từ trong ngoặc.

Look at that ____ (cat) tail. It is very long.

Chọn trợ động từ phù hợp.

____ you ever visited a tea plantation in Moc Chau?

  • ADo
  • BDid
  • CHave
  • DAre

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

This is ____ school bag. It has his name on it.

Đáp án: D, Nam's

Nam là danh từ riêng số ít. Thêm 's sau tên để tạo sở hữu cách: Nam's school bag (cặp đi học của Nam).

Câu 2 · Xem đáp án

Mai ____ her bedroom, so it looks very tidy now.

Đáp án: A, has cleaned

Hành động dọn phòng để lại kết quả ở hiện tại ('looks very tidy now'). Chủ ngữ 'Mai' là ngôi thứ ba số ít, dùng 'has cleaned'.

Câu 3 · Xem đáp án

The ____ coats are hanging in the hallway.

Đáp án: D, teachers'

Áo khoác của nhiều giáo viên (danh từ số nhiều tận cùng bằng -s) chỉ cần thêm dấu nháy đơn ' phía sau chữ s: teachers'.

Câu 4 · Xem đáp án

Tom and David have known each other ____ 2018.

Đáp án: B, since

'2018' là mốc thời gian bắt đầu hành động trong quá khứ, dùng giới từ 'since'.

Câu 5 · Xem đáp án

These are the ____ (child) shoes.

Đáp án: children's

Số nhiều của child là children (bất quy tắc, không tận cùng bằng -s). Ta thêm 's để tạo sở hữu cách: children's.

Câu 6 · Xem đáp án

Nam has lived in this town ____ seven years.

Đáp án: for

'Seven years' là khoảng thời gian kéo dài, đi kèm thì hiện tại hoàn thành cần giới từ 'for'.

Câu 7 · Xem đáp án

____ ruler is on the floor? - It is Linh's.

Đáp án: C, Whose

Dùng 'Whose' để hỏi về quyền sở hữu (của ai). 'Who's' là viết tắt của 'Who is'.

Câu 8 · Xem đáp án

Look! The rain has (stop) ____, so we can go out to play.

Đáp án: stopped

Sau trợ động từ 'has' cần dạng quá khứ phân từ. Động từ quy tắc 'stop' gấp đôi phụ âm 'p' và thêm '-ed' thành 'stopped'.

Câu 9 · Xem đáp án

Look at that ____ (cat) tail. It is very long.

Đáp án: cat's

Danh từ số ít 'cat' thêm 's tạo thành sở hữu cách: cat's tail (đuôi của con mèo).

Câu 10 · Xem đáp án

____ you ever visited a tea plantation in Moc Chau?

Đáp án: C, Have

Câu hỏi trải nghiệm với 'ever' và phân từ hai 'visited'. Chủ ngữ 'you' đi với trợ động từ 'Have'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.
Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).