This is ____ school bag. It has his name on it.
- ANams
- BNams'
- CNam
- DNam's
Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.
N (số ít) + 's + N (bị sở hữu)
Sở hữu cách dùng để diễn tả quyền sở hữu hoặc mối quan hệ giữa người và vật. Ta thường thêm dấu nháy đơn và chữ s ('s) sau danh từ số ít hoặc danh từ số nhiều bất quy tắc. Với danh từ số nhiều tận cùng bằng s, ta chỉ cần thêm dấu nháy đơn (').
That is Nam's computer.
S + have/has + V3/ed
Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả hoặc ảnh hưởng vẫn liên quan đến hiện tại. Thì này cũng dùng để nói về trải nghiệm sống hoặc sự việc bắt đầu trong quá khứ và vẫn đang tiếp diễn. Cấu trúc cơ bản sử dụng trợ động từ have/has kết hợp quá khứ phân từ (V3/ed).
Mai has never eaten sushi before.
| Dấu hiệu | Dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Dấu hiệu's, ', whose | Sở hữu cách | Ví dụThat is Nam's computer. |
| Dấu hiệualready, yet, just | Thì hiện tại hoàn thành | Ví dụMai has never eaten sushi before. |
This is ____ school bag. It has his name on it.
Mai ____ her bedroom, so it looks very tidy now.
The ____ coats are hanging in the hallway.
Tom and David have known each other ____ 2018.
These are the ____ (child) shoes.
Nam has lived in this town ____ seven years.
____ ruler is on the floor? - It is Linh's.
Look! The rain has (stop) ____, so we can go out to play.
Look at that ____ (cat) tail. It is very long.
____ you ever visited a tea plantation in Moc Chau?
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
This is ____ school bag. It has his name on it.
Đáp án: D, Nam's
Nam là danh từ riêng số ít. Thêm 's sau tên để tạo sở hữu cách: Nam's school bag (cặp đi học của Nam).
Mai ____ her bedroom, so it looks very tidy now.
Đáp án: A, has cleaned
Hành động dọn phòng để lại kết quả ở hiện tại ('looks very tidy now'). Chủ ngữ 'Mai' là ngôi thứ ba số ít, dùng 'has cleaned'.
The ____ coats are hanging in the hallway.
Đáp án: D, teachers'
Áo khoác của nhiều giáo viên (danh từ số nhiều tận cùng bằng -s) chỉ cần thêm dấu nháy đơn ' phía sau chữ s: teachers'.
Tom and David have known each other ____ 2018.
Đáp án: B, since
'2018' là mốc thời gian bắt đầu hành động trong quá khứ, dùng giới từ 'since'.
These are the ____ (child) shoes.
Đáp án: children's
Số nhiều của child là children (bất quy tắc, không tận cùng bằng -s). Ta thêm 's để tạo sở hữu cách: children's.
Nam has lived in this town ____ seven years.
Đáp án: for
'Seven years' là khoảng thời gian kéo dài, đi kèm thì hiện tại hoàn thành cần giới từ 'for'.
____ ruler is on the floor? - It is Linh's.
Đáp án: C, Whose
Dùng 'Whose' để hỏi về quyền sở hữu (của ai). 'Who's' là viết tắt của 'Who is'.
Look! The rain has (stop) ____, so we can go out to play.
Đáp án: stopped
Sau trợ động từ 'has' cần dạng quá khứ phân từ. Động từ quy tắc 'stop' gấp đôi phụ âm 'p' và thêm '-ed' thành 'stopped'.
Look at that ____ (cat) tail. It is very long.
Đáp án: cat's
Danh từ số ít 'cat' thêm 's tạo thành sở hữu cách: cat's tail (đuôi của con mèo).
____ you ever visited a tea plantation in Moc Chau?
Đáp án: C, Have
Câu hỏi trải nghiệm với 'ever' và phân từ hai 'visited'. Chủ ngữ 'you' đi với trợ động từ 'Have'.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.