Minh ____ his teeth twice a day.
- Abrush
- Bis brush
- Cbrushing
- Dbrushes
Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.
S + V(s/es)
Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại hoặc sự thật hiển nhiên. Với động từ thường, cần lưu ý thêm đuôi -s hoặc -es khi chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít.
Lan waters the flowers every morning.
V + V-ing
Danh động từ (V-ing) và động từ nguyên mẫu (to V) dùng khi hai động từ đứng cạnh nhau trong câu. Cấu trúc phụ thuộc hoàn toàn vào động từ đi trước.
Lan finished reading the report.
| Dấu hiệu | Dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Dấu hiệualways, usually, often | Thì hiện tại đơn | Ví dụLan waters the flowers every morning. |
| Dấu hiệuenjoy, finish, want | Danh động từ và động từ nguyên mẫu | Ví dụLan finished reading the report. |
Minh ____ his teeth twice a day.
My younger brother loves ____ cartoons on television every evening.
They ____ near a large park in the city center.
The students plan ____ a tree-planting campaign this weekend.
My younger brother (not like) ____ drinking cold milk.
Would you mind ____ the door for me? My hands are full.
____ you play football every Saturday morning?
Phong hopes (win) ____ the first prize in the English speaking contest.
The sun ____ in the east and sets in the west.
Have you finished ____ your homework before going out?
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Minh ____ his teeth twice a day.
Đáp án: D, brushes
Chủ ngữ 'Minh' là danh từ số ít (ngôi thứ ba), động từ tận cùng bằng 'sh' nên thêm 'es': brushes.
My younger brother loves ____ cartoons on television every evening.
Đáp án: B, watching
Sau động từ 'love' chỉ sở thích, ta dùng danh động từ (V-ing): watching.
They ____ near a large park in the city center.
Đáp án: A, live
Chủ ngữ 'They' là ngôi thứ ba số nhiều, động từ ở thì hiện tại đơn giữ nguyên mẫu: live.
The students plan ____ a tree-planting campaign this weekend.
Đáp án: C, to organize
Sau động từ 'plan' (dự định), ta dùng động từ nguyên mẫu có to (to V): to organize.
My younger brother (not like) ____ drinking cold milk.
Đáp án: does not like
Chủ ngữ 'My younger brother' là số ít, câu phủ định dùng trợ động từ 'does not' hoặc 'doesn't' kết hợp động từ nguyên mẫu 'like'.
Would you mind ____ the door for me? My hands are full.
Đáp án: closing
Cấu trúc 'Would you mind + V-ing?' dùng để nhờ vả lịch sự, nên điền closing hoặc opening.
____ you play football every Saturday morning?
Đáp án: D, Do
Câu hỏi với động từ thường 'play' và chủ ngữ 'you' cần mượn trợ động từ 'Do'.
Phong hopes (win) ____ the first prize in the English speaking contest.
Đáp án: to win
Động từ 'hope' đi với động từ nguyên mẫu có to, đáp án là to win.
The sun ____ in the east and sets in the west.
Đáp án: B, rises
Diễn tả sự thật hiển nhiên, chủ ngữ 'The sun' số ít nên động từ 'rise' thêm 's' thành 'rises'.
Have you finished ____ your homework before going out?
Đáp án: C, doing
Sau động từ 'finish' (hoàn thành), ta dùng danh động từ V-ing: doing.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.