This time tomorrow, I ____ in a boat on the lake.
- Awill sit
- Bwill be sitting
- Cam sitting
- Dwill sitting
Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.
S + will + be + V-ing
Thì tương lai tiếp diễn diễn tả một hành động sẽ đang xảy ra vào một thời điểm cụ thể trong tương lai. Ta cũng dùng thì này để hỏi về kế hoạch của người khác một cách lịch sự và nói về việc đã được sắp xếp. Cấu trúc: will + be + V-ing.
This time tomorrow, Nam will be flying to Da Nang.
S + am/is/are + V-ing
Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói. Cấu trúc cơ bản gồm động từ 'to be' đi kèm với động từ thêm đuôi '-ing'. Các dấu hiệu nhận biết thường gặp gồm các trạng từ như now, at the moment hoặc câu mệnh lệnh như Look!, Listen!.
Listen! The birds are singing outside.
| Dấu hiệu | Dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Dấu hiệuat this time tomorrow, this time next week, at 8 o'clock tomorrow | Thì tương lai tiếp diễn | Ví dụThis time tomorrow, Nam will be flying to Da Nang. |
| Dấu hiệunow, right now, at the moment | Thì hiện tại tiếp diễn | Ví dụListen! The birds are singing outside. |
This time tomorrow, I ____ in a boat on the lake.
Look! The bus ____.
Next Sunday at 10 a.m., we ____ (visit) our grandparents.
Nam and Minh ____ badminton in the schoolyard right now.
Don't call me at 7. I ____ (have) dinner with my family.
Be quiet! My baby sister ____.
This time next week, Tom ____ (travel) in Japan.
Listen! Someone ____ (sing) in the music room.
I will be waiting for you when your bus ____.
What ____ you ____ at the moment?
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
This time tomorrow, I ____ in a boat on the lake.
Đáp án: B, will be sitting
'This time tomorrow' báo hiệu hành động đang diễn ra trong tương lai nên dùng will be sitting.
Look! The bus ____.
Đáp án: B, is coming
Dấu hiệu 'Look!' báo hiệu hành động đang diễn ra. Chủ ngữ 'The bus' số ít nên dùng 'is coming'.
Next Sunday at 10 a.m., we ____ (visit) our grandparents.
Đáp án: will be visiting
Hành động sẽ đang diễn ra tại thời điểm xác định: will be visiting.
Nam and Minh ____ badminton in the schoolyard right now.
Đáp án: C, are playing
Có trạng từ 'right now' và chủ ngữ hai người 'Nam and Minh' là số nhiều nên dùng 'are playing'.
Don't call me at 7. I ____ (have) dinner with my family.
Đáp án: will be having
Lúc 7 giờ (tương lai) hành động đang diễn ra nên dùng will be having.
Be quiet! My baby sister ____.
Đáp án: B, is sleeping
Lời nhắc 'Be quiet!' báo hiệu hành động đang diễn ra. Chủ ngữ 'My baby sister' là danh từ số ít nên dùng 'is sleeping'.
This time next week, Tom ____ (travel) in Japan.
Đáp án: will be travelling
'This time next week' cần tương lai tiếp diễn: will be travelling.
Listen! Someone ____ (sing) in the music room.
Đáp án: is singing
Dấu hiệu 'Listen!' dùng thì hiện tại tiếp diễn. Đại từ bất định 'Someone' tính là ngôi thứ ba số ít nên đi với 'is singing'.
I will be waiting for you when your bus ____.
Đáp án: C, arrives
Sau when trong mệnh đề thời gian dùng hiện tại đơn: arrives.
What ____ you ____ at the moment?
Đáp án: B, are / doing
Dấu hiệu 'at the moment' dùng thì tiếp diễn. Cấu trúc câu hỏi Wh- với chủ ngữ 'you': Wh- + are + you + V-ing? -> 'are / doing'.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.