Nhớ nhanh: Thì tương lai tiếp diễn diễn tả một hành động sẽ đang xảy ra vào một thời điểm cụ thể trong tương lai. Ta cũng dùng thì này để hỏi về kế hoạch của người khác một cách lịch sự và nói về việc đã được sắp xếp. Cấu trúc: will + be + V-ing.
Công thức
| Thể | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| Khẳng định | Công thứcS + will + be + V-ing | Ví dụAt nine tomorrow, I will be taking an English test. Lúc 9 giờ ngày mai, mình sẽ đang làm bài kiểm tra tiếng Anh. |
| Phủ định | Công thứcS + will not (won't) + be + V-ing | Ví dụWe won't be waiting at the station at noon. Đến trưa, chúng mình sẽ không còn đợi ở nhà ga nữa. |
| Nghi vấn | Công thứcWill + S + be + V-ing? | Ví dụWill you be using your laptop this evening? Tối nay bạn có dùng máy tính xách tay không? |
| Câu hỏi có từ để hỏi | Công thứcWh-word + will + S + be + V-ing? | Ví dụWhat will Lan be doing at this time next week? Giờ này tuần sau Lan sẽ đang làm gì? |
Cách dùng
Diễn tả một hành động sẽ đang diễn ra vào một thời điểm cụ thể trong tương lai.
This time tomorrow, Nam will be flying to Da Nang.
Giờ này ngày mai, Nam sẽ đang trên chuyến bay đến Đà Nẵng.
At 7 p.m. tonight, Mai will be cooking dinner.
Lúc 7 giờ tối nay, Mai sẽ đang nấu bữa tối.
Một hành động sẽ đang diễn ra thì có hành động khác xen vào. Hành động đang diễn ra dùng tương lai tiếp diễn, hành động xen vào dùng hiện tại đơn sau when.
I will be studying when you arrive.
Mình sẽ đang học bài khi bạn đến.
Tom will be sleeping when the rain starts.
Tom sẽ đang ngủ khi trời bắt đầu mưa.
Hai hành động cùng diễn ra song song trong tương lai. Sau while có thể dùng tương lai tiếp diễn.
Tomorrow evening, I will be reading while my brother will be playing games.
Tối mai, mình sẽ đang đọc sách trong lúc em trai đang chơi game.
Hỏi một cách lịch sự về kế hoạch của người khác, hoặc nói về việc đã được sắp xếp.
Will you be going to the library later?
Lát nữa bạn có định đến thư viện không?
Anna will be visiting her grandparents next weekend.
Cuối tuần sau Anna sẽ đi thăm ông bà.
Dấu hiệu nhận biết
- at this time tomorrow
- this time next week
- at 8 o'clock tomorrow
- tomorrow evening
- next Monday at ...
- at noon on Sunday
- when + hiện tại đơn
- while
Lỗi thường gặp
So sánh
Tương lai đơn (will + V) nói về quyết định tức thì, dự đoán hoặc một hành động sẽ xảy ra. Tương lai tiếp diễn nhấn mạnh hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể.
Thì tương lai đơn dùng để diễn đạt quyết định tức thì tại thời điểm nói, lời hứa, lời đề nghị hoặc dự đoán không có căn cứ chắc chắn. Cấu trúc cơ bản sử dụng trợ động từ 'will' kết hợp với động từ nguyên thể không chia. Dạng phủ định là 'will not' (viết tắt là 'won't').
Hiện tại tiếp diễn nói về hành động đang xảy ra bây giờ, còn tương lai tiếp diễn nói về hành động sẽ đang xảy ra vào một lúc trong tương lai.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói. Cấu trúc cơ bản gồm động từ 'to be' đi kèm với động từ thêm đuôi '-ing'. Các dấu hiệu nhận biết thường gặp gồm các trạng từ như now, at the moment hoặc câu mệnh lệnh như Look!, Listen!.
Tương lai hoàn thành (will have + V3) nhấn mạnh hành động đã xong trước một mốc tương lai, còn tương lai tiếp diễn nhấn mạnh hành động đang diễn ra tại mốc đó.
Thì tương lai hoàn thành diễn tả hành động hoàn tất trước thời điểm xác định trong tương lai. Cấu trúc gồm trợ động từ will have kết hợp phân từ hai.
Luyện tập 15 câu
Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.This time tomorrow, I ____ in a boat on the lake.
- Awill sit
- Bwill be sitting
- Cam sitting
- Dwill sitting
Next Sunday at 10 a.m., we ____ (visit) our grandparents.
Don't call me at 7. I ____ (have) dinner with my family.
This time next week, Tom ____ (travel) in Japan.
I will be waiting for you when your bus ____.
- Awill arrive
- Bwill be arriving
- Carrives
- Darriving
The sentence "At 6 a.m. tomorrow, they will be run in the park." is correct.
The sentence "Will you be using the computer this evening?" is a correct question.
This time tomorrow, Lan will be practise the piano in her room.
- AThis time tomorrow
- BLan will be
- Cpractise the piano
- Din her room
Tomorrow evening, Lan will be cooking while her brother will cleaning the house.
- ATomorrow evening
- Bwill be cooking
- Cwill cleaning
- Dthe house
Nam's football match will begin before 5 p.m. tomorrow and will still be going on at 5 p.m. Which sentence has the same meaning?
- ANam will be playing football at 5 p.m. tomorrow.
- BNam played football at 5 p.m. tomorrow.
- CNam is play football at 5 p.m. tomorrow.
- DNam will have played football at 5 p.m. tomorrow.
Nối mỗi vế câu bên trái với vế phù hợp nhất bên phải. Có hai vế thừa không dùng đến.
Which sentence is NOT correct?
- AI will be studying at 9 tonight.
- BShe will be knowing the answer tomorrow.
- CThey will be waiting at the gate.
- DWill he be working late?
Tomorrow evening, Anna ____ (not / watch) TV because she will be studying.
Please don't knock on my door at 9 p.m. tonight. I ____ for my English test then.
- Awill be revising
- Bwill revising
- Cam revise
- Dwill be revise
Mai: "____ your laptop tomorrow afternoon, or can I borrow it?"
- ADid you use
- BAre you be using
- CDo you be using
- DWill you be using
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật