Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Thì tương lai tiếp diễn: công thức, cách dùng và bài tập có đáp án

Đọc khoảng 5 phút 15 câu luyện

Nhớ nhanh: Thì tương lai tiếp diễn diễn tả một hành động sẽ đang xảy ra vào một thời điểm cụ thể trong tương lai. Ta cũng dùng thì này để hỏi về kế hoạch của người khác một cách lịch sự và nói về việc đã được sắp xếp. Cấu trúc: will + be + V-ing.

Công thức

ThểCông thứcVí dụ
Khẳng định Công thứcS + will + be + V-ing Ví dụAt nine tomorrow, I will be taking an English test.
Lúc 9 giờ ngày mai, mình sẽ đang làm bài kiểm tra tiếng Anh.
Phủ định Công thứcS + will not (won't) + be + V-ing Ví dụWe won't be waiting at the station at noon.
Đến trưa, chúng mình sẽ không còn đợi ở nhà ga nữa.
Nghi vấn Công thứcWill + S + be + V-ing? Ví dụWill you be using your laptop this evening?
Tối nay bạn có dùng máy tính xách tay không?
Câu hỏi có từ để hỏi Công thứcWh-word + will + S + be + V-ing? Ví dụWhat will Lan be doing at this time next week?
Giờ này tuần sau Lan sẽ đang làm gì?

Cách dùng

Diễn tả một hành động sẽ đang diễn ra vào một thời điểm cụ thể trong tương lai.

This time tomorrow, Nam will be flying to Da Nang.
Giờ này ngày mai, Nam sẽ đang trên chuyến bay đến Đà Nẵng.

At 7 p.m. tonight, Mai will be cooking dinner.
Lúc 7 giờ tối nay, Mai sẽ đang nấu bữa tối.

Một hành động sẽ đang diễn ra thì có hành động khác xen vào. Hành động đang diễn ra dùng tương lai tiếp diễn, hành động xen vào dùng hiện tại đơn sau when.

I will be studying when you arrive.
Mình sẽ đang học bài khi bạn đến.

Tom will be sleeping when the rain starts.
Tom sẽ đang ngủ khi trời bắt đầu mưa.

Hai hành động cùng diễn ra song song trong tương lai. Sau while có thể dùng tương lai tiếp diễn.

Tomorrow evening, I will be reading while my brother will be playing games.
Tối mai, mình sẽ đang đọc sách trong lúc em trai đang chơi game.

Hỏi một cách lịch sự về kế hoạch của người khác, hoặc nói về việc đã được sắp xếp.

Will you be going to the library later?
Lát nữa bạn có định đến thư viện không?

Anna will be visiting her grandparents next weekend.
Cuối tuần sau Anna sẽ đi thăm ông bà.

Dấu hiệu nhận biết

  • at this time tomorrow
  • this time next week
  • at 8 o'clock tomorrow
  • tomorrow evening
  • next Monday at ...
  • at noon on Sunday
  • when + hiện tại đơn
  • while

Lỗi thường gặp

At 8 tomorrow, I will studying. At 8 tomorrow, I will be studying. Thiếu 'be'. Cấu trúc đúng là will + be + V-ing.
This time next week, we will be go to Hue. This time next week, we will be going to Hue. Sau 'will be' phải dùng V-ing, không dùng động từ nguyên mẫu.
I will be waiting when she will arrive. I will be waiting when she arrives. Sau when trong mệnh đề chỉ thời gian ở tương lai, ta dùng hiện tại đơn, không dùng will.
Will you being at home tonight? Will you be at home tonight? Sau will phải dùng 'be' nguyên mẫu, không thêm -ing vào be.
She will be knowing the result tomorrow. She will know the result tomorrow. Động từ chỉ trạng thái như know, like, want thường không dùng ở dạng tiếp diễn.

So sánh

Thì tương lai tiếp diễn

Tương lai đơn (will + V) nói về quyết định tức thì, dự đoán hoặc một hành động sẽ xảy ra. Tương lai tiếp diễn nhấn mạnh hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể.

Thì tương lai đơn

Thì tương lai đơn dùng để diễn đạt quyết định tức thì tại thời điểm nói, lời hứa, lời đề nghị hoặc dự đoán không có căn cứ chắc chắn. Cấu trúc cơ bản sử dụng trợ động từ 'will' kết hợp với động từ nguyên thể không chia. Dạng phủ định là 'will not' (viết tắt là 'won't').

Thì tương lai tiếp diễn

Hiện tại tiếp diễn nói về hành động đang xảy ra bây giờ, còn tương lai tiếp diễn nói về hành động sẽ đang xảy ra vào một lúc trong tương lai.

Thì hiện tại tiếp diễn

Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói. Cấu trúc cơ bản gồm động từ 'to be' đi kèm với động từ thêm đuôi '-ing'. Các dấu hiệu nhận biết thường gặp gồm các trạng từ như now, at the moment hoặc câu mệnh lệnh như Look!, Listen!.

Thì tương lai tiếp diễn

Tương lai hoàn thành (will have + V3) nhấn mạnh hành động đã xong trước một mốc tương lai, còn tương lai tiếp diễn nhấn mạnh hành động đang diễn ra tại mốc đó.

Thì tương lai hoàn thành

Thì tương lai hoàn thành diễn tả hành động hoàn tất trước thời điểm xác định trong tương lai. Cấu trúc gồm trợ động từ will have kết hợp phân từ hai.

Luyện tập 15 câu

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng.

This time tomorrow, I ____ in a boat on the lake.

  • Awill sit
  • Bwill be sitting
  • Cam sitting
  • Dwill sitting
Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc.

Next Sunday at 10 a.m., we ____ (visit) our grandparents.

Điền dạng will be + V-ing đúng của động từ trong ngoặc.

Don't call me at 7. I ____ (have) dinner with my family.

Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

This time next week, Tom ____ (travel) in Japan.

Chọn đáp án đúng.

I will be waiting for you when your bus ____.

  • Awill arrive
  • Bwill be arriving
  • Carrives
  • Darriving
Câu này đúng hay sai?

The sentence "At 6 a.m. tomorrow, they will be run in the park." is correct.

Câu này đúng hay sai?

The sentence "Will you be using the computer this evening?" is a correct question.

Chọn phần có lỗi sai trong câu trên.

This time tomorrow, Lan will be practise the piano in her room.

  • AThis time tomorrow
  • BLan will be
  • Cpractise the piano
  • Din her room
Hãy đọc câu sau và chọn phần chứa lỗi ngữ pháp.

Tomorrow evening, Lan will be cooking while her brother will cleaning the house.

  • ATomorrow evening
  • Bwill be cooking
  • Cwill cleaning
  • Dthe house
Chọn câu có nghĩa gần nhất: lúc 5 giờ chiều mai Nam đang chơi bóng.

Nam's football match will begin before 5 p.m. tomorrow and will still be going on at 5 p.m. Which sentence has the same meaning?

  • ANam will be playing football at 5 p.m. tomorrow.
  • BNam played football at 5 p.m. tomorrow.
  • CNam is play football at 5 p.m. tomorrow.
  • DNam will have played football at 5 p.m. tomorrow.
Nối cột cho đúng

Nối mỗi vế câu bên trái với vế phù hợp nhất bên phải. Có hai vế thừa không dùng đến.

Chọn câu sai.

Which sentence is NOT correct?

  • AI will be studying at 9 tonight.
  • BShe will be knowing the answer tomorrow.
  • CThey will be waiting at the gate.
  • DWill he be working late?
Viết dạng đúng của động từ trong ngoặc (dạng phủ định).

Tomorrow evening, Anna ____ (not / watch) TV because she will be studying.

Chọn đáp án đúng.

Please don't knock on my door at 9 p.m. tonight. I ____ for my English test then.

  • Awill be revising
  • Bwill revising
  • Cam revise
  • Dwill be revise
Chọn đáp án đúng.

Mai: "____ your laptop tomorrow afternoon, or can I borrow it?"

  • ADid you use
  • BAre you be using
  • CDo you be using
  • DWill you be using

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

This time tomorrow, I ____ in a boat on the lake.

Đáp án: B, will be sitting

'This time tomorrow' báo hiệu hành động đang diễn ra trong tương lai nên dùng will be sitting.

Câu 2 · Xem đáp án

Next Sunday at 10 a.m., we ____ (visit) our grandparents.

Đáp án: will be visiting

Hành động sẽ đang diễn ra tại thời điểm xác định: will be visiting.

Câu 3 · Xem đáp án

Don't call me at 7. I ____ (have) dinner with my family.

Đáp án: will be having

Lúc 7 giờ (tương lai) hành động đang diễn ra nên dùng will be having.

Câu 4 · Xem đáp án

This time next week, Tom ____ (travel) in Japan.

Đáp án: will be travelling

'This time next week' cần tương lai tiếp diễn: will be travelling.

Câu 5 · Xem đáp án

I will be waiting for you when your bus ____.

Đáp án: C, arrives

Sau when trong mệnh đề thời gian dùng hiện tại đơn: arrives.

Câu 6 · Xem đáp án

The sentence "At 6 a.m. tomorrow, they will be run in the park." is correct.

Đáp án: Sai

Sai. Sau will be phải là V-ing: will be running.

Câu 7 · Xem đáp án

The sentence "Will you be using the computer this evening?" is a correct question.

Đáp án: Đúng

Đúng. Câu hỏi: Will + S + be + V-ing?

Câu 8 · Xem đáp án

This time tomorrow, Lan will be practise the piano in her room.

Đáp án: C, practise the piano

Thì tương lai tiếp diễn có cấu trúc will be + V-ing, nên phải viết "practising" thay vì "practise".

Câu 9 · Xem đáp án

Tomorrow evening, Lan will be cooking while her brother will cleaning the house.

Đáp án: C, will cleaning

Thì tương lai tiếp diễn có cấu trúc will be + V-ing. Ở phần C thiếu 'be', nên phải viết là will be cleaning.

Câu 10 · Xem đáp án

Nam's football match will begin before 5 p.m. tomorrow and will still be going on at 5 p.m. Which sentence has the same meaning?

Đáp án: A, Nam will be playing football at 5 p.m. tomorrow.

Hành động đang diễn ra lúc 5 giờ chiều mai: will be playing.

Câu 11 · Xem đáp án

Nối mỗi vế câu bên trái với vế phù hợp nhất bên phải. Có hai vế thừa không dùng đến.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–c

Ghép theo nghĩa và thì: tối nay Minh đang xem phim (b), tuần sau gia đình Lan đang bay đến Huế (a), ngày mai khi bạn đến ga mình đang đợi ở cổng (c). Hai vế còn lại sai vì "yesterday" và "last night" chỉ quá khứ, không hợp với tương lai.

Câu 12 · Xem đáp án

Which sentence is NOT correct?

Đáp án: B, She will be knowing the answer tomorrow.

'Know' là động từ chỉ trạng thái, thường không dùng ở dạng tiếp diễn: She will know the answer tomorrow.

Câu 13 · Xem đáp án

Tomorrow evening, Anna ____ (not / watch) TV because she will be studying.

Đáp án: will not be watching

Phủ định: will not (won't) + be + V-ing.

Câu 14 · Xem đáp án

Please don't knock on my door at 9 p.m. tonight. I ____ for my English test then.

Đáp án: A, will be revising

Hành động sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai (9 p.m. tối nay) nên dùng tương lai tiếp diễn: will be revising. 'will revising' sai vì thiếu 'be'.

Câu 15 · Xem đáp án

Mai: "____ your laptop tomorrow afternoon, or can I borrow it?"

Đáp án: D, Will you be using

Hỏi xem ai đó có đang dùng đồ vật vào một thời điểm trong tương lai, ta dùng 'Will + chủ ngữ + be + V-ing'. 'Did you use' dùng thì quá khứ không phù hợp với 'tomorrow'; 'Are you be using' và 'Do you be using' sai cấu trúc vì 'be' không đi với 'are' hay 'do' ở đây.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.
Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).