Minh thinks his favorite football team ____ the match next Sunday.
- Awins
- Bwill win
- Cwinning
- Dis win
Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.
S + will + V-bare
Thì tương lai đơn dùng để diễn đạt quyết định tức thì tại thời điểm nói, lời hứa, lời đề nghị hoặc dự đoán không có căn cứ chắc chắn. Cấu trúc cơ bản sử dụng trợ động từ 'will' kết hợp với động từ nguyên thể không chia. Dạng phủ định là 'will not' (viết tắt là 'won't').
It is hot in here. I will open the window.
Subject pronoun + have + complement
Giới thiệu cách dùng đại từ nhân xưng thay thế danh từ và cách dùng tính từ sở hữu để chỉ mối quan hệ sở hữu. Cung cấp mẫu câu, lưu ý thường gặp.
Tom has a kite. He flies it at the park.
| Dấu hiệu | Dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Dấu hiệutomorrow, next week, next month | Thì tương lai đơn | Ví dụIt is hot in here. I will open the window. |
| Dấu hiệumy, your, his | Đại từ nhân xưng và tính từ sở hữu | Ví dụTom has a kite. He flies it at the park. |
Minh thinks his favorite football team ____ the match next Sunday.
Tom and ___ are classmates.
Don't worry about the test! I am sure you ____ well.
I just bought a new novel. This is ___ book.
Wait here! I ____ bring you a glass of cold water.
She ___ (have) a cat.
I promise I ____ (not be) late for the extra class tomorrow.
Which word in the sentence is a possessive adjective? ‘Their house is big.’
It is starting to rain heavily. We ____ take a taxi instead of walking.
He is my brother.
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Minh thinks his favorite football team ____ the match next Sunday.
Đáp án: B, will win
Có cụm từ 'thinks' và mốc thời gian 'next Sunday' thể hiện dự đoán trong tương lai, nên dùng thì tương lai đơn: 'will win'.
Tom and ___ are classmates.
Đáp án: A, I
Sau ‘Tom and’, cần đại từ chủ cách số ít – I.
Don't worry about the test! I am sure you ____ well.
Đáp án: D, will do
Dự đoán chủ quan sau 'I am sure' dùng cấu trúc tương lai đơn: will + V-bare ('will do').
I just bought a new novel. This is ___ book.
Đáp án: my
Người nói vừa đề cập tới ‘I’, nên sở hữu thuộc về mình, dùng ‘my’.
Wait here! I ____ bring you a glass of cold water.
Đáp án: will
Quyết định đưa ra ngay tại thời điểm nói ('Wait here!') cần dùng trợ động từ 'will' (hoặc viết tắt là ''ll').
She ___ (have) a cat.
Đáp án: has
Đối với ‘she’, dùng ‘has’.
I promise I ____ (not be) late for the extra class tomorrow.
Đáp án: will not be
Lời hứa (promise) ở tương lai phủ định dùng 'will not + V-bare' hoặc 'won't + V-bare'. Động từ 'be' giữ nguyên.
Which word in the sentence is a possessive adjective? ‘Their house is big.’
Đáp án: B, Their
‘Their’ là tính từ sở hữu chỉ nhà của họ.
It is starting to rain heavily. We ____ take a taxi instead of walking.
Đáp án: C, will
Hành động quyết định ngay lúc nói khi trời bắt đầu mưa dùng trợ động từ 'will'.
He is my brother.
Đáp án: Đúng
Câu đúng, ‘my’ chỉ sở hữu.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.