Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Ngữ pháp Unit 10: thì tương lai tiếp diễn và giới từ chỉ thời gian

Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.

Thì tương lai tiếp diễn

S + will + be + V-ing

Thì tương lai tiếp diễn diễn tả một hành động sẽ đang xảy ra vào một thời điểm cụ thể trong tương lai. Ta cũng dùng thì này để hỏi về kế hoạch của người khác một cách lịch sự và nói về việc đã được sắp xếp. Cấu trúc: will + be + V-ing.
This time tomorrow, Nam will be flying to Da Nang.

Học đầy đủ thì tương lai tiếp diễn

Giới từ chỉ thời gian

at + giờ cụ thể / mốc thời gian ngắn

Học cách dùng 'in', 'on', 'at' để chỉ thời gian trong tiếng Anh. Quy tắc giúp học sinh phân biệt thời điểm, ngày tháng và năm dễ dàng.
The train leaves at half past eight.

Học đầy đủ giới từ chỉ thời gian

Khi nào dùng thì nào?

Dấu hiệuDùngVí dụ
Dấu hiệuat this time tomorrow, this time next week, at 8 o'clock tomorrow Thì tương lai tiếp diễn Ví dụThis time tomorrow, Nam will be flying to Da Nang.
Dấu hiệuat, on, in Giới từ chỉ thời gian Ví dụThe train leaves at half past eight.

10 câu luyện nhanh

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng.

This time tomorrow, I ____ in a boat on the lake.

  • Awill sit
  • Bwill be sitting
  • Cam sitting
  • Dwill sitting
Chọn giới từ đúng.

My father goes to work ____ seven o'clock.

  • Aat
  • Bon
  • Cin
  • Dfor
Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc.

Next Sunday at 10 a.m., we ____ (visit) our grandparents.

Chọn giới từ đúng.

We do not have lessons ____ Sunday.

  • Aat
  • Bon
  • Cin
  • Dto
Điền dạng will be + V-ing đúng của động từ trong ngoặc.

Don't call me at 7. I ____ (have) dinner with my family.

Chọn giới từ đúng.

The school year starts ____ September.

  • Aon
  • Bat
  • Cby
  • Din
Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

This time next week, Tom ____ (travel) in Japan.

Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống.

Birds fly to warm places ____ winter.

Chọn đáp án đúng.

I will be waiting for you when your bus ____.

  • Awill arrive
  • Bwill be arriving
  • Carrives
  • Darriving
Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống.

Hoa finishes her homework ____ the evening.

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

This time tomorrow, I ____ in a boat on the lake.

Đáp án: B, will be sitting

'This time tomorrow' báo hiệu hành động đang diễn ra trong tương lai nên dùng will be sitting.

Câu 2 · Xem đáp án

My father goes to work ____ seven o'clock.

Đáp án: A, at

Giờ cụ thể 'seven o'clock' dùng giới từ 'at'.

Câu 3 · Xem đáp án

Next Sunday at 10 a.m., we ____ (visit) our grandparents.

Đáp án: will be visiting

Hành động sẽ đang diễn ra tại thời điểm xác định: will be visiting.

Câu 4 · Xem đáp án

We do not have lessons ____ Sunday.

Đáp án: B, on

Thứ trong tuần 'Sunday' đi với giới từ 'on'.

Câu 5 · Xem đáp án

Don't call me at 7. I ____ (have) dinner with my family.

Đáp án: will be having

Lúc 7 giờ (tương lai) hành động đang diễn ra nên dùng will be having.

Câu 6 · Xem đáp án

The school year starts ____ September.

Đáp án: D, in

Tháng trong năm 'September' dùng giới từ 'in'.

Câu 7 · Xem đáp án

This time next week, Tom ____ (travel) in Japan.

Đáp án: will be travelling

'This time next week' cần tương lai tiếp diễn: will be travelling.

Câu 8 · Xem đáp án

Birds fly to warm places ____ winter.

Đáp án: in

Mùa trong năm 'winter' đi với giới từ 'in'.

Câu 9 · Xem đáp án

I will be waiting for you when your bus ____.

Đáp án: C, arrives

Sau when trong mệnh đề thời gian dùng hiện tại đơn: arrives.

Câu 10 · Xem đáp án

Hoa finishes her homework ____ the evening.

Đáp án: in

Buổi trong ngày 'the evening' dùng cụm 'in the evening'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.
Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).