This time tomorrow, I ____ in a boat on the lake.
- Awill sit
- Bwill be sitting
- Cam sitting
- Dwill sitting
Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.
S + will + be + V-ing
Thì tương lai tiếp diễn diễn tả một hành động sẽ đang xảy ra vào một thời điểm cụ thể trong tương lai. Ta cũng dùng thì này để hỏi về kế hoạch của người khác một cách lịch sự và nói về việc đã được sắp xếp. Cấu trúc: will + be + V-ing.
This time tomorrow, Nam will be flying to Da Nang.
at + giờ cụ thể / mốc thời gian ngắn
Học cách dùng 'in', 'on', 'at' để chỉ thời gian trong tiếng Anh. Quy tắc giúp học sinh phân biệt thời điểm, ngày tháng và năm dễ dàng.
The train leaves at half past eight.
| Dấu hiệu | Dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Dấu hiệuat this time tomorrow, this time next week, at 8 o'clock tomorrow | Thì tương lai tiếp diễn | Ví dụThis time tomorrow, Nam will be flying to Da Nang. |
| Dấu hiệuat, on, in | Giới từ chỉ thời gian | Ví dụThe train leaves at half past eight. |
This time tomorrow, I ____ in a boat on the lake.
My father goes to work ____ seven o'clock.
Next Sunday at 10 a.m., we ____ (visit) our grandparents.
We do not have lessons ____ Sunday.
Don't call me at 7. I ____ (have) dinner with my family.
The school year starts ____ September.
This time next week, Tom ____ (travel) in Japan.
Birds fly to warm places ____ winter.
I will be waiting for you when your bus ____.
Hoa finishes her homework ____ the evening.
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
This time tomorrow, I ____ in a boat on the lake.
Đáp án: B, will be sitting
'This time tomorrow' báo hiệu hành động đang diễn ra trong tương lai nên dùng will be sitting.
My father goes to work ____ seven o'clock.
Đáp án: A, at
Giờ cụ thể 'seven o'clock' dùng giới từ 'at'.
Next Sunday at 10 a.m., we ____ (visit) our grandparents.
Đáp án: will be visiting
Hành động sẽ đang diễn ra tại thời điểm xác định: will be visiting.
We do not have lessons ____ Sunday.
Đáp án: B, on
Thứ trong tuần 'Sunday' đi với giới từ 'on'.
Don't call me at 7. I ____ (have) dinner with my family.
Đáp án: will be having
Lúc 7 giờ (tương lai) hành động đang diễn ra nên dùng will be having.
The school year starts ____ September.
Đáp án: D, in
Tháng trong năm 'September' dùng giới từ 'in'.
This time next week, Tom ____ (travel) in Japan.
Đáp án: will be travelling
'This time next week' cần tương lai tiếp diễn: will be travelling.
Birds fly to warm places ____ winter.
Đáp án: in
Mùa trong năm 'winter' đi với giới từ 'in'.
I will be waiting for you when your bus ____.
Đáp án: C, arrives
Sau when trong mệnh đề thời gian dùng hiện tại đơn: arrives.
Hoa finishes her homework ____ the evening.
Đáp án: in
Buổi trong ngày 'the evening' dùng cụm 'in the evening'.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.