Yesterday, Nam told his teacher, "I forgot my notebook." → Yesterday, Nam told his teacher that he ____ his notebook.
- Aforgets
- Bwill forget
- Chad forgotten
- Dhas forgotten
Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.
S + said (that) + S + V (lùi thì)
Câu tường thuật dùng để kể lại lời người khác đã nói mà không giữ nguyên từng chữ. Khi tường thuật, ta thường lùi thì của động từ, đổi đại từ và đổi các từ chỉ thời gian, nơi chốn cho phù hợp. Bài học này giúp bạn tường thuật câu kể, câu hỏi và câu mệnh lệnh ở mức B1.
"I am cooking dinner," Anna said. → Anna said she was cooking dinner.
Wh-word + am/is/are + S + ...?
Câu hỏi Wh- dùng để tìm kiếm thông tin cụ thể thay vì chỉ trả lời có hoặc không. Các từ để hỏi thông dụng gồm Who, What, Where, When, Why và How. Cấu trúc câu thường đảo trợ động từ lên trước chủ ngữ.
Who is that girl near the window?
| Dấu hiệu | Dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Dấu hiệusaid, told, asked | Câu tường thuật | Ví dụ"I am cooking dinner," Anna said. → Anna said she was cooking dinner. |
| Dấu hiệuwho, what, where | Câu hỏi có từ để hỏi | Ví dụWho is that girl near the window? |
Yesterday, Nam told his teacher, "I forgot my notebook." → Yesterday, Nam told his teacher that he ____ his notebook.
"____ is your English teacher?" - "Mr. Nam."
Tom told ____ that he would visit his uncle.
"____ do you usually do in the evening?" - "I read books."
"Where do you live?" Anna asked Nam. → Anna asked Nam where he ____.
"____ do you live?" - "I live in Da Nang city."
"Don't touch the machine," the teacher said. → The teacher told us ____ the machine.
Where ____ your grandparents live?
"We will go there tomorrow," Mai said. → Mai said they ____ there the next day.
What time does your mother (get) ____ up every morning?
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Yesterday, Nam told his teacher, "I forgot my notebook." → Yesterday, Nam told his teacher that he ____ his notebook.
Đáp án: C, had forgotten
Câu gốc dùng quá khứ đơn 'forgot'. Khi động từ tường thuật 'told' ở quá khứ, ta thường lùi thì: quá khứ đơn thành quá khứ hoàn thành, nên ta dùng 'had forgotten'.
"____ is your English teacher?" - "Mr. Nam."
Đáp án: A, Who
Câu trả lời chỉ người ('Mr. Nam') nên dùng từ để hỏi 'Who' (Ai).
Tom told ____ that he would visit his uncle.
Đáp án: C, us
'Tell' cần tân ngữ chỉ người đứng ngay sau: told us.
"____ do you usually do in the evening?" - "I read books."
Đáp án: C, What
Câu trả lời nêu một hoạt động ('I read books') nên dùng từ để hỏi 'What' (Cái gì/Làm gì).
"Where do you live?" Anna asked Nam. → Anna asked Nam where he ____.
Đáp án: C, lived
Câu hỏi tường thuật dùng trật tự S + V và lùi thì: do live → lived.
"____ do you live?" - "I live in Da Nang city."
Đáp án: Where
Câu trả lời nêu địa điểm ('in Da Nang city') nên dùng từ để hỏi nơi chốn: 'Where'.
"Don't touch the machine," the teacher said. → The teacher told us ____ the machine.
Đáp án: C, not to touch
Mệnh lệnh phủ định tường thuật: told + O + not to + V.
Where ____ your grandparents live?
Đáp án: A, do
Chủ ngữ 'your grandparents' là danh từ số nhiều, động từ chính là 'live' nên mượn trợ động từ 'do'.
"We will go there tomorrow," Mai said. → Mai said they ____ there the next day.
Đáp án: B, would go
'Will' lùi thành 'would'; tomorrow → the next day.
What time does your mother (get) ____ up every morning?
Đáp án: get
Câu hỏi đã có trợ động từ 'does', động từ theo sau phải ở dạng nguyên thể không chia: 'get'.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.