"____ is your English teacher?" - "Mr. Nam."
- AWho
- BWhere
- CWhen
- DWhat
Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.
Wh-word + am/is/are + S + ...?
Câu hỏi Wh- dùng để tìm kiếm thông tin cụ thể thay vì chỉ trả lời có hoặc không. Các từ để hỏi thông dụng gồm Who, What, Where, When, Why và How. Cấu trúc câu thường đảo trợ động từ lên trước chủ ngữ.
Who is that girl near the window?
a + danh từ số ít bắt đầu bằng phụ âm (phiên âm)
Mạo từ đứng trước danh từ để chỉ đối tượng xác định hay chưa xác định. Dùng 'a/an' cho danh từ đếm được số ít nhắc lần đầu. Dùng 'the' cho đối tượng cả người nói và nghe đều biết rõ.
Nam bought a bicycle yesterday.
| Dấu hiệu | Dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Dấu hiệuwho, what, where | Câu hỏi có từ để hỏi | Ví dụWho is that girl near the window? |
| Dấu hiệuthe sun, the moon, the earth | Mạo từ a, an, the | Ví dụNam bought a bicycle yesterday. |
"____ is your English teacher?" - "Mr. Nam."
Minh wants to eat ____ orange after lunch.
"____ do you usually do in the evening?" - "I read books."
There is ____ big park near my house.
"____ do you live?" - "I live in Da Nang city."
Look at ____ sky! It is very cloudy today.
Where ____ your grandparents live?
We need to wait for half ____ hour before the bus arrives.
What time does your mother (get) ____ up every morning?
Lan bought a notebook. ____ notebook has a blue cover.
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
"____ is your English teacher?" - "Mr. Nam."
Đáp án: A, Who
Câu trả lời chỉ người ('Mr. Nam') nên dùng từ để hỏi 'Who' (Ai).
Minh wants to eat ____ orange after lunch.
Đáp án: B, an
Từ 'orange' bắt đầu bằng nguyên âm /ɒ/, danh từ số ít chưa xác định nên dùng 'an'.
"____ do you usually do in the evening?" - "I read books."
Đáp án: C, What
Câu trả lời nêu một hoạt động ('I read books') nên dùng từ để hỏi 'What' (Cái gì/Làm gì).
There is ____ big park near my house.
Đáp án: A, a
Tính từ 'big' bắt đầu bằng phụ âm /b/, danh từ số ít được giới thiệu lần đầu nên dùng 'a'.
"____ do you live?" - "I live in Da Nang city."
Đáp án: Where
Câu trả lời nêu địa điểm ('in Da Nang city') nên dùng từ để hỏi nơi chốn: 'Where'.
Look at ____ sky! It is very cloudy today.
Đáp án: C, the
'Sky' (bầu trời) là vật thể duy nhất, dùng 'the'.
Where ____ your grandparents live?
Đáp án: A, do
Chủ ngữ 'your grandparents' là danh từ số nhiều, động từ chính là 'live' nên mượn trợ động từ 'do'.
We need to wait for half ____ hour before the bus arrives.
Đáp án: an
Từ 'hour' có âm 'h' câm, phiên âm là /ˈaʊ.ər/ bắt đầu bằng nguyên âm, dùng 'an'.
What time does your mother (get) ____ up every morning?
Đáp án: get
Câu hỏi đã có trợ động từ 'does', động từ theo sau phải ở dạng nguyên thể không chia: 'get'.
Lan bought a notebook. ____ notebook has a blue cover.
Đáp án: C, The
Quyển vở đã được nhắc đến ở câu trước nên đã xác định, câu sau dùng 'The'.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.