Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Ngữ pháp Unit 4: câu hỏi có từ để hỏi và mạo từ a, an, the

Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.

Câu hỏi có từ để hỏi

Wh-word + am/is/are + S + ...?

Câu hỏi Wh- dùng để tìm kiếm thông tin cụ thể thay vì chỉ trả lời có hoặc không. Các từ để hỏi thông dụng gồm Who, What, Where, When, Why và How. Cấu trúc câu thường đảo trợ động từ lên trước chủ ngữ.
Who is that girl near the window?

Học đầy đủ câu hỏi có từ để hỏi

Mạo từ a, an, the

a + danh từ số ít bắt đầu bằng phụ âm (phiên âm)

Mạo từ đứng trước danh từ để chỉ đối tượng xác định hay chưa xác định. Dùng 'a/an' cho danh từ đếm được số ít nhắc lần đầu. Dùng 'the' cho đối tượng cả người nói và nghe đều biết rõ.
Nam bought a bicycle yesterday.

Học đầy đủ mạo từ a, an, the

Khi nào dùng thì nào?

Dấu hiệuDùngVí dụ
Dấu hiệuwho, what, where Câu hỏi có từ để hỏi Ví dụWho is that girl near the window?
Dấu hiệuthe sun, the moon, the earth Mạo từ a, an, the Ví dụNam bought a bicycle yesterday.

10 câu luyện nhanh

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn từ để hỏi thích hợp điền vào chỗ trống.

"____ is your English teacher?" - "Mr. Nam."

  • AWho
  • BWhere
  • CWhen
  • DWhat
Chọn mạo từ đúng điền vào chỗ trống.

Minh wants to eat ____ orange after lunch.

  • Aa
  • Ban
  • Cthe
  • DØ
Chọn từ để hỏi thích hợp điền vào chỗ trống.

"____ do you usually do in the evening?" - "I read books."

  • AWhere
  • BWho
  • CWhat
  • DWhy
Chọn mạo từ đúng điền vào chỗ trống.

There is ____ big park near my house.

  • Aa
  • Ban
  • Cthe
  • DØ
Điền một từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống.

"____ do you live?" - "I live in Da Nang city."

Chọn mạo từ thích hợp.

Look at ____ sky! It is very cloudy today.

  • Aa
  • Ban
  • Cthe
  • DØ
Chọn trợ động từ thích hợp hoàn thành câu hỏi.

Where ____ your grandparents live?

  • Ado
  • Bdoes
  • Cis
  • Dare
Điền một mạo từ thích hợp vào chỗ trống.

We need to wait for half ____ hour before the bus arrives.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

What time does your mother (get) ____ up every morning?

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Lan bought a notebook. ____ notebook has a blue cover.

  • AA
  • BAn
  • CThe
  • DØ

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

"____ is your English teacher?" - "Mr. Nam."

Đáp án: A, Who

Câu trả lời chỉ người ('Mr. Nam') nên dùng từ để hỏi 'Who' (Ai).

Câu 2 · Xem đáp án

Minh wants to eat ____ orange after lunch.

Đáp án: B, an

Từ 'orange' bắt đầu bằng nguyên âm /ɒ/, danh từ số ít chưa xác định nên dùng 'an'.

Câu 3 · Xem đáp án

"____ do you usually do in the evening?" - "I read books."

Đáp án: C, What

Câu trả lời nêu một hoạt động ('I read books') nên dùng từ để hỏi 'What' (Cái gì/Làm gì).

Câu 4 · Xem đáp án

There is ____ big park near my house.

Đáp án: A, a

Tính từ 'big' bắt đầu bằng phụ âm /b/, danh từ số ít được giới thiệu lần đầu nên dùng 'a'.

Câu 5 · Xem đáp án

"____ do you live?" - "I live in Da Nang city."

Đáp án: Where

Câu trả lời nêu địa điểm ('in Da Nang city') nên dùng từ để hỏi nơi chốn: 'Where'.

Câu 6 · Xem đáp án

Look at ____ sky! It is very cloudy today.

Đáp án: C, the

'Sky' (bầu trời) là vật thể duy nhất, dùng 'the'.

Câu 7 · Xem đáp án

Where ____ your grandparents live?

Đáp án: A, do

Chủ ngữ 'your grandparents' là danh từ số nhiều, động từ chính là 'live' nên mượn trợ động từ 'do'.

Câu 8 · Xem đáp án

We need to wait for half ____ hour before the bus arrives.

Đáp án: an

Từ 'hour' có âm 'h' câm, phiên âm là /ˈaʊ.ər/ bắt đầu bằng nguyên âm, dùng 'an'.

Câu 9 · Xem đáp án

What time does your mother (get) ____ up every morning?

Đáp án: get

Câu hỏi đã có trợ động từ 'does', động từ theo sau phải ở dạng nguyên thể không chia: 'get'.

Câu 10 · Xem đáp án

Lan bought a notebook. ____ notebook has a blue cover.

Đáp án: C, The

Quyển vở đã được nhắc đến ở câu trước nên đã xác định, câu sau dùng 'The'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.
Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).