She ____ drinks coffee; she never misses a morning.
- Aalways
- Boften
- Crarely
- Dnever
Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.
S + adverb + V (hiện tại đơn)
Trạng từ chỉ tần suất mô tả mức độ thường xuyên của hành động. Đặt trước động từ chính, sau động từ ‘to be’.
I usually read comics after dinner.
S + V(s/es)
Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại hoặc sự thật hiển nhiên. Với động từ thường, cần lưu ý thêm đuôi -s hoặc -es khi chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít.
Lan waters the flowers every morning.
| Dấu hiệu | Dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Dấu hiệualways, usually, often | Trạng từ chỉ tần suất | Ví dụI usually read comics after dinner. |
| Dấu hiệualways, usually, often | Thì hiện tại đơn | Ví dụLan waters the flowers every morning. |
She ____ drinks coffee; she never misses a morning.
Minh ____ his teeth twice a day.
They ___ to the park on weekends.
They ____ near a large park in the city center.
He ____ (never) eats meat.
My younger brother (not like) ____ drinking cold milk.
Adverb ‘often’ must be placed before verb ‘to be’.
____ you play football every Saturday morning?
My brother is ____ late for school; he never arrives on time.
The sun ____ in the east and sets in the west.
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
She ____ drinks coffee; she never misses a morning.
Đáp án: A, always
‘Never misses a morning’ shows that she drinks coffee every morning, so ‘always’ is correct.
Minh ____ his teeth twice a day.
Đáp án: D, brushes
Chủ ngữ 'Minh' là danh từ số ít (ngôi thứ ba), động từ tận cùng bằng 'sh' nên thêm 'es': brushes.
They ___ to the park on weekends.
Đáp án: go
Động từ nguyên thể ‘go’ dùng với chủ ngữ số nhiều trong hiện tại đơn.
They ____ near a large park in the city center.
Đáp án: A, live
Chủ ngữ 'They' là ngôi thứ ba số nhiều, động từ ở thì hiện tại đơn giữ nguyên mẫu: live.
He ____ (never) eats meat.
Đáp án: never
Never luôn đứng trước động từ, động từ phải chia với chủ ngữ (eats).
My younger brother (not like) ____ drinking cold milk.
Đáp án: does not like
Chủ ngữ 'My younger brother' là số ít, câu phủ định dùng trợ động từ 'does not' hoặc 'doesn't' kết hợp động từ nguyên mẫu 'like'.
Adverb ‘often’ must be placed before verb ‘to be’.
Đáp án: Sai
‘Often’ có thể đứng sau ‘to be’: She is often late.
____ you play football every Saturday morning?
Đáp án: D, Do
Câu hỏi với động từ thường 'play' và chủ ngữ 'you' cần mượn trợ động từ 'Do'.
My brother is ____ late for school; he never arrives on time.
Đáp án: A, always
‘never arrives on time’ nghĩa là luôn đến muộn, nên dùng ‘always’.
The sun ____ in the east and sets in the west.
Đáp án: B, rises
Diễn tả sự thật hiển nhiên, chủ ngữ 'The sun' số ít nên động từ 'rise' thêm 's' thành 'rises'.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.