Minh needs to ____ early tomorrow for the trip.
- Aget down
- Bget off
- Cget up
- Dget over
Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.
Verb + Particle (separable or inseparable)
Cụm động từ gồm động từ kết hợp trạng từ hoặc giới từ tạo nghĩa mới. Nắm vững cụm động từ giúp diễn đạt tự nhiên hơn trong giao tiếp hàng ngày.
Lan looks after her younger brother on weekends.
Wh-word + am/is/are + S + ...?
Câu hỏi Wh- dùng để tìm kiếm thông tin cụ thể thay vì chỉ trả lời có hoặc không. Các từ để hỏi thông dụng gồm Who, What, Where, When, Why và How. Cấu trúc câu thường đảo trợ động từ lên trước chủ ngữ.
Who is that girl near the window?
| Dấu hiệu | Dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Dấu hiệulook after, turn off, give up | Cụm động từ | Ví dụLan looks after her younger brother on weekends. |
| Dấu hiệuwho, what, where | Câu hỏi có từ để hỏi | Ví dụWho is that girl near the window? |
Minh needs to ____ early tomorrow for the trip.
"____ is your English teacher?" - "Mr. Nam."
Please ____ your shoes before entering the room.
"____ do you usually do in the evening?" - "I read books."
Hoa wants to give [gap] smoking because it harms her health.
"____ do you live?" - "I live in Da Nang city."
The plane will ____ in ten minutes.
Where ____ your grandparents live?
Tom is looking ____ his lost keys everywhere.
What time does your mother (get) ____ up every morning?
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Minh needs to ____ early tomorrow for the trip.
Đáp án: C, get up
Cụm 'get up' nghĩa là thức dậy, phù hợp ngữ cảnh buổi sáng đi chơi.
"____ is your English teacher?" - "Mr. Nam."
Đáp án: A, Who
Câu trả lời chỉ người ('Mr. Nam') nên dùng từ để hỏi 'Who' (Ai).
Please ____ your shoes before entering the room.
Đáp án: B, take off
Cụm 'take off' nghĩa là cởi ra (quần áo, giày dép).
"____ do you usually do in the evening?" - "I read books."
Đáp án: C, What
Câu trả lời nêu một hoạt động ('I read books') nên dùng từ để hỏi 'What' (Cái gì/Làm gì).
Hoa wants to give [gap] smoking because it harms her health.
Đáp án: up
Cụm 'give up' có nghĩa là từ bỏ một thói quen.
"____ do you live?" - "I live in Da Nang city."
Đáp án: Where
Câu trả lời nêu địa điểm ('in Da Nang city') nên dùng từ để hỏi nơi chốn: 'Where'.
The plane will ____ in ten minutes.
Đáp án: D, take off
Máy bay cất cánh dùng cụm động từ 'take off'.
Where ____ your grandparents live?
Đáp án: A, do
Chủ ngữ 'your grandparents' là danh từ số nhiều, động từ chính là 'live' nên mượn trợ động từ 'do'.
Tom is looking ____ his lost keys everywhere.
Đáp án: for
Cụm 'look for' mang nghĩa là tìm kiếm.
What time does your mother (get) ____ up every morning?
Đáp án: get
Câu hỏi đã có trợ động từ 'does', động từ theo sau phải ở dạng nguyên thể không chia: 'get'.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.