At eight o'clock last night, I ____ my homework.
- Ado
- Bwas doing
- Cwere doing
- Ddid doing
Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.
S + was/were + V-ing
Thì quá khứ tiếp diễn dùng để nói về một hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ, hoặc một hành động đang diễn ra thì có hành động khác xen vào. Cấu trúc: was/were + V-ing. Bài học giúp em nhận biết cách dùng và phân biệt với quá khứ đơn.
At 7 p.m. last Sunday, Nam was watching TV.
S + said (that) + S + V (lùi thì)
Câu tường thuật dùng để kể lại lời người khác đã nói mà không giữ nguyên từng chữ. Khi tường thuật, ta thường lùi thì của động từ, đổi đại từ và đổi các từ chỉ thời gian, nơi chốn cho phù hợp. Bài học này giúp bạn tường thuật câu kể, câu hỏi và câu mệnh lệnh ở mức B1.
"I am cooking dinner," Anna said. → Anna said she was cooking dinner.
| Dấu hiệu | Dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Dấu hiệuwhile, when, at 8 o'clock yesterday | Thì quá khứ tiếp diễn | Ví dụAt 7 p.m. last Sunday, Nam was watching TV. |
| Dấu hiệusaid, told, asked | Câu tường thuật | Ví dụ"I am cooking dinner," Anna said. → Anna said she was cooking dinner. |
At eight o'clock last night, I ____ my homework.
Yesterday, Nam told his teacher, "I forgot my notebook." → Yesterday, Nam told his teacher that he ____ his notebook.
The children ____ in the park when it began to rain.
Tom told ____ that he would visit his uncle.
Lan was cooking when her friend ____.
"Where do you live?" Anna asked Nam. → Anna asked Nam where he ____.
____ you sleeping at ten o'clock last night?
"Don't touch the machine," the teacher said. → The teacher told us ____ the machine.
While Dad ____ the car, I was reading a book.
"We will go there tomorrow," Mai said. → Mai said they ____ there the next day.
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
At eight o'clock last night, I ____ my homework.
Đáp án: B, was doing
Có mốc thời gian cụ thể trong quá khứ nên dùng quá khứ tiếp diễn. Chủ ngữ I đi với was: was doing.
Yesterday, Nam told his teacher, "I forgot my notebook." → Yesterday, Nam told his teacher that he ____ his notebook.
Đáp án: C, had forgotten
Câu gốc dùng quá khứ đơn 'forgot'. Khi động từ tường thuật 'told' ở quá khứ, ta thường lùi thì: quá khứ đơn thành quá khứ hoàn thành, nên ta dùng 'had forgotten'.
The children ____ in the park when it began to rain.
Đáp án: B, were playing
The children là số nhiều và hành động đang diễn ra thì có hành động khác xen vào nên dùng were playing.
Tom told ____ that he would visit his uncle.
Đáp án: C, us
'Tell' cần tân ngữ chỉ người đứng ngay sau: told us.
Lan was cooking when her friend ____.
Đáp án: C, arrived
Hành động ngắn xen vào hành động đang diễn ra dùng quá khứ đơn: arrived.
"Where do you live?" Anna asked Nam. → Anna asked Nam where he ____.
Đáp án: C, lived
Câu hỏi tường thuật dùng trật tự S + V và lùi thì: do live → lived.
____ you sleeping at ten o'clock last night?
Đáp án: C, Were
Câu hỏi quá khứ tiếp diễn với you dùng Were.
"Don't touch the machine," the teacher said. → The teacher told us ____ the machine.
Đáp án: C, not to touch
Mệnh lệnh phủ định tường thuật: told + O + not to + V.
While Dad ____ the car, I was reading a book.
Đáp án: B, was washing
Hai hành động song song cùng dùng quá khứ tiếp diễn. Dad đi với was washing.
"We will go there tomorrow," Mai said. → Mai said they ____ there the next day.
Đáp án: B, would go
'Will' lùi thành 'would'; tomorrow → the next day.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.