Yesterday, Nam told his teacher, "I forgot my notebook." → Yesterday, Nam told his teacher that he ____ his notebook.
- Aforgets
- Bwill forget
- Chad forgotten
- Dhas forgotten
Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.
S + said (that) + S + V (lùi thì)
Câu tường thuật dùng để kể lại lời người khác đã nói mà không giữ nguyên từng chữ. Khi tường thuật, ta thường lùi thì của động từ, đổi đại từ và đổi các từ chỉ thời gian, nơi chốn cho phù hợp. Bài học này giúp bạn tường thuật câu kể, câu hỏi và câu mệnh lệnh ở mức B1.
"I am cooking dinner," Anna said. → Anna said she was cooking dinner.
S + modal verb + V (bare-inf)
Động từ khuyết thiếu bổ nghĩa cho động từ chính để chỉ khả năng, lời khuyên, sự cho phép hoặc bắt buộc. Động từ theo sau luôn ở dạng nguyên mẫu không 'to'. Không chia đuôi -s/-es ở ngôi thứ ba số ít và không mượn trợ động từ do/does khi phủ định.
Lan can speak two languages.
| Dấu hiệu | Dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Dấu hiệusaid, told, asked | Câu tường thuật | Ví dụ"I am cooking dinner," Anna said. → Anna said she was cooking dinner. |
| Dấu hiệupossible, necessary, rule | Động từ khuyết thiếu | Ví dụLan can speak two languages. |
Yesterday, Nam told his teacher, "I forgot my notebook." → Yesterday, Nam told his teacher that he ____ his notebook.
Lan ____ three languages fluently.
Tom told ____ that he would visit his uncle.
You look very tired. You ____ take a short break.
"Where do you live?" Anna asked Nam. → Anna asked Nam where he ____.
Look at that 'No Parking' sign. You ____ leave your car here.
"Don't touch the machine," the teacher said. → The teacher told us ____ the machine.
____ I borrow your pen for a second, Nam?
"We will go there tomorrow," Mai said. → Mai said they ____ there the next day.
Ten years ago, my grandfather ____ run ten kilometers every morning.
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Yesterday, Nam told his teacher, "I forgot my notebook." → Yesterday, Nam told his teacher that he ____ his notebook.
Đáp án: C, had forgotten
Câu gốc dùng quá khứ đơn 'forgot'. Khi động từ tường thuật 'told' ở quá khứ, ta thường lùi thì: quá khứ đơn thành quá khứ hoàn thành, nên ta dùng 'had forgotten'.
Lan ____ three languages fluently.
Đáp án: D, can speak
Cấu trúc: 'can + V (nguyên thể)'. Không thêm 's' vào can hay speak.
Tom told ____ that he would visit his uncle.
Đáp án: C, us
'Tell' cần tân ngữ chỉ người đứng ngay sau: told us.
You look very tired. You ____ take a short break.
Đáp án: C, should
Dùng 'should' đưa ra lời khuyên. Sau 'should' dùng động từ nguyên thể không 'to'.
"Where do you live?" Anna asked Nam. → Anna asked Nam where he ____.
Đáp án: C, lived
Câu hỏi tường thuật dùng trật tự S + V và lùi thì: do live → lived.
Look at that 'No Parking' sign. You ____ leave your car here.
Đáp án: D, mustn't
Biển báo cấm đỗ xe nên dùng 'mustn't' để diễn tả lệnh cấm.
"Don't touch the machine," the teacher said. → The teacher told us ____ the machine.
Đáp án: C, not to touch
Mệnh lệnh phủ định tường thuật: told + O + not to + V.
____ I borrow your pen for a second, Nam?
Đáp án: Can
Dùng 'Can', 'May' hoặc 'Could' ở đầu câu để xin phép lịch sự.
"We will go there tomorrow," Mai said. → Mai said they ____ there the next day.
Đáp án: B, would go
'Will' lùi thành 'would'; tomorrow → the next day.
Ten years ago, my grandfather ____ run ten kilometers every morning.
Đáp án: B, could
Thời điểm trong quá khứ ('Ten years ago') chỉ khả năng trong quá khứ, dùng 'could'.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.