Minh wanted to buy the novel, ____ he did not have enough money with him.
- Aso
- Bbut
- Cand
- Dbecause
Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.
Mệnh đề 1, + and / but / or / so + Mệnh đề 2
Liên từ là từ dùng để nối các từ, cụm từ hoặc mệnh đề lại với nhau. Ở trình độ A2, học sinh cần nắm vững các liên từ kết hợp (and, but, or, so) và liên từ phụ thuộc cơ bản (because, although, if, when, before, after). Việc dùng đúng liên từ giúp câu văn rõ ý, mạch lạc và tự nhiên hơn.
Nam bought a notebook and two pens.
V + V-ing
Danh động từ (V-ing) và động từ nguyên mẫu (to V) dùng khi hai động từ đứng cạnh nhau trong câu. Cấu trúc phụ thuộc hoàn toàn vào động từ đi trước.
Lan finished reading the report.
| Dấu hiệu | Dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Dấu hiệuand, but, or | Liên từ | Ví dụNam bought a notebook and two pens. |
| Dấu hiệuenjoy, finish, want | Danh động từ và động từ nguyên mẫu | Ví dụLan finished reading the report. |
Minh wanted to buy the novel, ____ he did not have enough money with him.
My younger brother loves ____ cartoons on television every evening.
We decided to stay inside the tent ____ the rain was pouring down heavily.
The students plan ____ a tree-planting campaign this weekend.
You can send the homework by email, ____ you can hand in a printed copy.
Would you mind ____ the door for me? My hands are full.
The soup was very salty, ____ none of the children wanted to eat it.
Phong hopes (win) ____ the first prize in the English speaking contest.
____ Nam got up very early, he still missed the school bus.
Have you finished ____ your homework before going out?
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Minh wanted to buy the novel, ____ he did not have enough money with him.
Đáp án: B, but
Hai vế mang nghĩa tương phản (muốn mua nhưng không đủ tiền), dùng 'but' (nhưng).
My younger brother loves ____ cartoons on television every evening.
Đáp án: B, watching
Sau động từ 'love' chỉ sở thích, ta dùng danh động từ (V-ing): watching.
We decided to stay inside the tent ____ the rain was pouring down heavily.
Đáp án: C, because
Mệnh đề sau giải thích nguyên nhân cho hành động ở mệnh đề trước, dùng 'because' (bởi vì).
The students plan ____ a tree-planting campaign this weekend.
Đáp án: C, to organize
Sau động từ 'plan' (dự định), ta dùng động từ nguyên mẫu có to (to V): to organize.
You can send the homework by email, ____ you can hand in a printed copy.
Đáp án: D, or
Câu diễn tả hai phương án để lựa chọn (gửi qua email hoặc nộp bản in), dùng 'or' (hoặc).
Would you mind ____ the door for me? My hands are full.
Đáp án: closing
Cấu trúc 'Would you mind + V-ing?' dùng để nhờ vả lịch sự, nên điền closing hoặc opening.
The soup was very salty, ____ none of the children wanted to eat it.
Đáp án: B, so
Vế thứ hai là kết quả của vế đầu (canh mặn nên không đứa trẻ nào muốn ăn), dùng 'so' (vì vậy).
Phong hopes (win) ____ the first prize in the English speaking contest.
Đáp án: to win
Động từ 'hope' đi với động từ nguyên mẫu có to, đáp án là to win.
____ Nam got up very early, he still missed the school bus.
Đáp án: C, Although
Hai mệnh đề thể hiện sự đối lập (dậy sớm nhưng vẫn lỡ chuyến xe), dùng 'Although' (mặc dù).
Have you finished ____ your homework before going out?
Đáp án: C, doing
Sau động từ 'finish' (hoàn thành), ta dùng danh động từ V-ing: doing.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.