Yesterday, Nam told his teacher, "I forgot my notebook." → Yesterday, Nam told his teacher that he ____ his notebook.
- Aforgets
- Bwill forget
- Chad forgotten
- Dhas forgotten
Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.
S + said (that) + S + V (lùi thì)
Câu tường thuật dùng để kể lại lời người khác đã nói mà không giữ nguyên từng chữ. Khi tường thuật, ta thường lùi thì của động từ, đổi đại từ và đổi các từ chỉ thời gian, nơi chốn cho phù hợp. Bài học này giúp bạn tường thuật câu kể, câu hỏi và câu mệnh lệnh ở mức B1.
"I am cooking dinner," Anna said. → Anna said she was cooking dinner.
V + V-ing
Danh động từ (V-ing) và động từ nguyên mẫu (to V) dùng khi hai động từ đứng cạnh nhau trong câu. Cấu trúc phụ thuộc hoàn toàn vào động từ đi trước.
Lan finished reading the report.
| Dấu hiệu | Dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Dấu hiệusaid, told, asked | Câu tường thuật | Ví dụ"I am cooking dinner," Anna said. → Anna said she was cooking dinner. |
| Dấu hiệuenjoy, finish, want | Danh động từ và động từ nguyên mẫu | Ví dụLan finished reading the report. |
Yesterday, Nam told his teacher, "I forgot my notebook." → Yesterday, Nam told his teacher that he ____ his notebook.
My younger brother loves ____ cartoons on television every evening.
Tom told ____ that he would visit his uncle.
The students plan ____ a tree-planting campaign this weekend.
"Where do you live?" Anna asked Nam. → Anna asked Nam where he ____.
Would you mind ____ the door for me? My hands are full.
"Don't touch the machine," the teacher said. → The teacher told us ____ the machine.
Phong hopes (win) ____ the first prize in the English speaking contest.
"We will go there tomorrow," Mai said. → Mai said they ____ there the next day.
Have you finished ____ your homework before going out?
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Yesterday, Nam told his teacher, "I forgot my notebook." → Yesterday, Nam told his teacher that he ____ his notebook.
Đáp án: C, had forgotten
Câu gốc dùng quá khứ đơn 'forgot'. Khi động từ tường thuật 'told' ở quá khứ, ta thường lùi thì: quá khứ đơn thành quá khứ hoàn thành, nên ta dùng 'had forgotten'.
My younger brother loves ____ cartoons on television every evening.
Đáp án: B, watching
Sau động từ 'love' chỉ sở thích, ta dùng danh động từ (V-ing): watching.
Tom told ____ that he would visit his uncle.
Đáp án: C, us
'Tell' cần tân ngữ chỉ người đứng ngay sau: told us.
The students plan ____ a tree-planting campaign this weekend.
Đáp án: C, to organize
Sau động từ 'plan' (dự định), ta dùng động từ nguyên mẫu có to (to V): to organize.
"Where do you live?" Anna asked Nam. → Anna asked Nam where he ____.
Đáp án: C, lived
Câu hỏi tường thuật dùng trật tự S + V và lùi thì: do live → lived.
Would you mind ____ the door for me? My hands are full.
Đáp án: closing
Cấu trúc 'Would you mind + V-ing?' dùng để nhờ vả lịch sự, nên điền closing hoặc opening.
"Don't touch the machine," the teacher said. → The teacher told us ____ the machine.
Đáp án: C, not to touch
Mệnh lệnh phủ định tường thuật: told + O + not to + V.
Phong hopes (win) ____ the first prize in the English speaking contest.
Đáp án: to win
Động từ 'hope' đi với động từ nguyên mẫu có to, đáp án là to win.
"We will go there tomorrow," Mai said. → Mai said they ____ there the next day.
Đáp án: B, would go
'Will' lùi thành 'would'; tomorrow → the next day.
Have you finished ____ your homework before going out?
Đáp án: C, doing
Sau động từ 'finish' (hoàn thành), ta dùng danh động từ V-ing: doing.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.