Minh ____ his teeth twice a day.
- Abrush
- Bis brush
- Cbrushing
- Dbrushes
Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.
S + V(s/es)
Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại hoặc sự thật hiển nhiên. Với động từ thường, cần lưu ý thêm đuôi -s hoặc -es khi chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít.
Lan waters the flowers every morning.
S + am/is/are + V-ing
Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói. Cấu trúc cơ bản gồm động từ 'to be' đi kèm với động từ thêm đuôi '-ing'. Các dấu hiệu nhận biết thường gặp gồm các trạng từ như now, at the moment hoặc câu mệnh lệnh như Look!, Listen!.
Listen! The birds are singing outside.
| Dấu hiệu | Dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| always, usually, often | Thì hiện tại đơn | Lan waters the flowers every morning. |
| now, right now, at the moment | Thì hiện tại tiếp diễn | Listen! The birds are singing outside. |
Minh ____ his teeth twice a day.
Look! The bus ____.
They ____ near a large park in the city center.
Nam and Minh ____ badminton in the schoolyard right now.
My younger brother (not like) ____ drinking cold milk.
Be quiet! My baby sister ____.
____ you play football every Saturday morning?
Listen! Someone ____ (sing) in the music room.
The sun ____ in the east and sets in the west.
What ____ you ____ at the moment?
Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Minh ____ his teeth twice a day.
Chủ ngữ 'Minh' là danh từ số ít (ngôi thứ ba), động từ tận cùng bằng 'sh' nên thêm 'es': brushes.
Look! The bus ____.
Dấu hiệu 'Look!' báo hiệu hành động đang diễn ra. Chủ ngữ 'The bus' số ít nên dùng 'is coming'.
They ____ near a large park in the city center.
Chủ ngữ 'They' là ngôi thứ ba số nhiều, động từ ở thì hiện tại đơn giữ nguyên mẫu: live.
Nam and Minh ____ badminton in the schoolyard right now.
Có trạng từ 'right now' và chủ ngữ hai người 'Nam and Minh' là số nhiều nên dùng 'are playing'.
My younger brother (not like) ____ drinking cold milk.
Chủ ngữ 'My younger brother' là số ít, câu phủ định dùng trợ động từ 'does not' hoặc 'doesn't' kết hợp động từ nguyên mẫu 'like'.
Be quiet! My baby sister ____.
Lời nhắc 'Be quiet!' báo hiệu hành động đang diễn ra. Chủ ngữ 'My baby sister' là danh từ số ít nên dùng 'is sleeping'.
____ you play football every Saturday morning?
Câu hỏi với động từ thường 'play' và chủ ngữ 'you' cần mượn trợ động từ 'Do'.
Listen! Someone ____ (sing) in the music room.
Dấu hiệu 'Listen!' dùng thì hiện tại tiếp diễn. Đại từ bất định 'Someone' tính là ngôi thứ ba số ít nên đi với 'is singing'.
The sun ____ in the east and sets in the west.
Diễn tả sự thật hiển nhiên, chủ ngữ 'The sun' số ít nên động từ 'rise' thêm 's' thành 'rises'.
What ____ you ____ at the moment?
Dấu hiệu 'at the moment' dùng thì tiếp diễn. Cấu trúc câu hỏi Wh- với chủ ngữ 'you': Wh- + are + you + V-ing? -> 'are / doing'.