Bỏ qua tới nội dung chính

Ngữ pháp Tiếng Anh 6 Unit 1: thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn

Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.

Thì hiện tại đơn

S + V(s/es)

Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại hoặc sự thật hiển nhiên. Với động từ thường, cần lưu ý thêm đuôi -s hoặc -es khi chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít.
Lan waters the flowers every morning.

Học đầy đủ thì hiện tại đơn

Thì hiện tại tiếp diễn

S + am/is/are + V-ing

Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói. Cấu trúc cơ bản gồm động từ 'to be' đi kèm với động từ thêm đuôi '-ing'. Các dấu hiệu nhận biết thường gặp gồm các trạng từ như now, at the moment hoặc câu mệnh lệnh như Look!, Listen!.
Listen! The birds are singing outside.

Học đầy đủ thì hiện tại tiếp diễn

Khi nào dùng thì nào?

Dấu hiệuDùngVí dụ
always, usually, often Thì hiện tại đơn Lan waters the flowers every morning.
now, right now, at the moment Thì hiện tại tiếp diễn Listen! The birds are singing outside.

10 câu luyện nhanh

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Minh ____ his teeth twice a day.

  • Abrush
  • Bis brush
  • Cbrushing
  • Dbrushes
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Look! The bus ____.

  • Acomes
  • Bis coming
  • Care coming
  • Dcoming
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

They ____ near a large park in the city center.

  • Alive
  • Blives
  • Care live
  • Dliving
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Nam and Minh ____ badminton in the schoolyard right now.

  • Aplay
  • Bis playing
  • Care playing
  • Dplays
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn.

My younger brother (not like) ____ drinking cold milk.

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống.

Be quiet! My baby sister ____.

  • Asleeps
  • Bis sleeping
  • Csleep
  • Dare sleeping
Chọn trợ động từ phù hợp để hoàn thành câu hỏi.

____ you play football every Saturday morning?

  • AAre
  • BIs
  • CDoes
  • DDo
Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn.

Listen! Someone ____ (sing) in the music room.

Chọn đáp án đúng.

The sun ____ in the east and sets in the west.

  • Arise
  • Brises
  • Crising
  • Dis rise
Chọn cặp từ đúng để điền vào câu hỏi.

What ____ you ____ at the moment?

  • Ado / do
  • Bare / doing
  • Cis / doing
  • Dare / do

Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Đáp án và giải thích

Câu 1. Đáp án D, brushes

Minh ____ his teeth twice a day.

Chủ ngữ 'Minh' là danh từ số ít (ngôi thứ ba), động từ tận cùng bằng 'sh' nên thêm 'es': brushes.

Câu 2. Đáp án B, is coming

Look! The bus ____.

Dấu hiệu 'Look!' báo hiệu hành động đang diễn ra. Chủ ngữ 'The bus' số ít nên dùng 'is coming'.

Câu 3. Đáp án A, live

They ____ near a large park in the city center.

Chủ ngữ 'They' là ngôi thứ ba số nhiều, động từ ở thì hiện tại đơn giữ nguyên mẫu: live.

Câu 4. Đáp án C, are playing

Nam and Minh ____ badminton in the schoolyard right now.

Có trạng từ 'right now' và chủ ngữ hai người 'Nam and Minh' là số nhiều nên dùng 'are playing'.

Câu 5. Đáp án does not like

My younger brother (not like) ____ drinking cold milk.

Chủ ngữ 'My younger brother' là số ít, câu phủ định dùng trợ động từ 'does not' hoặc 'doesn't' kết hợp động từ nguyên mẫu 'like'.

Câu 6. Đáp án B, is sleeping

Be quiet! My baby sister ____.

Lời nhắc 'Be quiet!' báo hiệu hành động đang diễn ra. Chủ ngữ 'My baby sister' là danh từ số ít nên dùng 'is sleeping'.

Câu 7. Đáp án D, Do

____ you play football every Saturday morning?

Câu hỏi với động từ thường 'play' và chủ ngữ 'you' cần mượn trợ động từ 'Do'.

Câu 8. Đáp án is singing

Listen! Someone ____ (sing) in the music room.

Dấu hiệu 'Listen!' dùng thì hiện tại tiếp diễn. Đại từ bất định 'Someone' tính là ngôi thứ ba số ít nên đi với 'is singing'.

Câu 9. Đáp án B, rises

The sun ____ in the east and sets in the west.

Diễn tả sự thật hiển nhiên, chủ ngữ 'The sun' số ít nên động từ 'rise' thêm 's' thành 'rises'.

Câu 10. Đáp án B, are / doing

What ____ you ____ at the moment?

Dấu hiệu 'at the moment' dùng thì tiếp diễn. Cấu trúc câu hỏi Wh- với chủ ngữ 'you': Wh- + are + you + V-ing? -> 'are / doing'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.