Bỏ qua tới nội dung chính

Ngữ pháp Tiếng Anh 6 Unit 5: danh từ đếm được và không đếm được

Tóm tắt 1 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.

Danh từ đếm được và không đếm được

a / an + N (số ít)

Danh từ đếm được là những từ chỉ người hoặc vật có thể đếm trực tiếp bằng số (1, 2, 3...) và có dạng số ít lẫn số nhiều. Danh từ không đếm được chỉ chất lỏng, chất rắn dạng hạt nhỏ, vật liệu hoặc khái niệm trừu tượng, không thể đếm trực tiếp và không có dạng số nhiều. Việc phân biệt hai loại danh từ này giúp em dùng đúng mạo từ (a, an) và các từ chỉ số lượng (many, much, some, any).
Nam has three pens in his pencil case.

Học đầy đủ danh từ đếm được và không đếm được

10 câu luyện nhanh

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Lan buys two ____ at the market.

  • Aapples
  • Bapple
  • Cmilk
  • Dbread
Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu.

There is not ____ rice left in the pot.

  • Amany
  • Ban
  • Ca
  • Dmuch
Chọn mạo từ thích hợp.

Tom eats ____ orange after lunch.

  • Aan
  • Ba
  • Cmany
  • Dmuch
Viết dạng số nhiều đúng của từ trong ngoặc.

Minh puts five ____ (box) in the room.

Chọn từ để hỏi số lượng phù hợp.

How ____ pens do you have in your bag?

  • Amuch
  • Bany
  • Cmany
  • Dlittle
Chọn phần gạch chân có lỗi sai ngữ pháp.

My father drinks [A] two [/A] [B] cups [/B] of [C] teas [/C] every [D] morning [/D].

  • Atwo
  • Bcups
  • Cteas
  • Dmorning
Chọn từ là danh từ không đếm được.

Which word is an uncountable noun?

  • Achair
  • Bclock
  • Cstudent
  • Dwater
Điền dạng đúng của từ trong ngoặc vào chỗ trống.

Can I have some ____ (water), please?

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Please put ____ sugar in my tea. Just a little bit.

  • Aa few
  • Ba little
  • Cmany
  • Done
Điền dạng số nhiều của từ trong ngoặc.

Mom needs three red ____ (tomato) for soup.

Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Đáp án và giải thích

Câu 1. Đáp án A, apples

Lan buys two ____ at the market.

Sau số đếm 'two' cần dùng danh từ đếm được ở dạng số nhiều (thêm s): 'apples'. 'Milk' và 'bread' là danh từ không đếm được nên không đứng trực tiếp sau 'two'.

Câu 2. Đáp án D, much

There is not ____ rice left in the pot.

'Rice' (cơm, gạo) là danh từ không đếm được, dùng trong câu phủ định với lượng từ 'much'.

Câu 3. Đáp án A, an

Tom eats ____ orange after lunch.

'Orange' là danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng nguyên âm /ɒ/ nên đi cùng mạo từ 'an'.

Câu 4. Đáp án boxes

Minh puts five ____ (box) in the room.

Sau số từ 'five' dùng danh từ đếm được số nhiều. Từ 'box' kết thúc bằng chữ cái 'x' nên thêm đuôi 'es' thành 'boxes'.

Câu 5. Đáp án C, many

How ____ pens do you have in your bag?

'Pens' là danh từ đếm được số nhiều, câu hỏi số lượng dùng 'How many'. 'How much' dùng cho danh từ không đếm được.

Câu 6. Đáp án C, teas

My father drinks [A] two [/A] [B] cups [/B] of [C] teas [/C] every [D] morning [/D].

'Tea' là danh từ không đếm được chỉ đồ uống, không có dạng số nhiều 'teas'. Đơn vị đếm số nhiều đã thể hiện ở từ 'cups', sửa thành 'tea'.

Câu 7. Đáp án D, water

Which word is an uncountable noun?

'Water' (nước) là chất lỏng, thuộc nhóm danh từ không đếm được. Các từ 'chair', 'student', 'clock' đều là danh từ đếm được.

Câu 8. Đáp án water

Can I have some ____ (water), please?

'Water' là danh từ không đếm được nên giữ nguyên thể, không thêm đuôi s/es sau 'some'.

Câu 9. Đáp án B, a little

Please put ____ sugar in my tea. Just a little bit.

'Sugar' (đường) là danh từ không đếm được. Dùng 'a little' để diễn đạt 'một ít'. 'A few' và 'many' chỉ đi với danh từ đếm được số nhiều.

Câu 10. Đáp án tomatoes

Mom needs three red ____ (tomato) for soup.

'Tomato' là danh từ đếm được, sau 'three' cần dạng số nhiều thêm 'es' thành 'tomatoes'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.