Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Ngữ pháp Unit 1: thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn

Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.

Thì hiện tại đơn

S + V(s/es)

Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại hoặc sự thật hiển nhiên. Với động từ thường, cần lưu ý thêm đuôi -s hoặc -es khi chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít.
Lan waters the flowers every morning.

Học đầy đủ thì hiện tại đơn

Thì hiện tại tiếp diễn

S + am/is/are + V-ing

Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói. Cấu trúc cơ bản gồm động từ 'to be' đi kèm với động từ thêm đuôi '-ing'. Các dấu hiệu nhận biết thường gặp gồm các trạng từ như now, at the moment hoặc câu mệnh lệnh như Look!, Listen!.
Listen! The birds are singing outside.

Học đầy đủ thì hiện tại tiếp diễn

Khi nào dùng thì nào?

Dấu hiệuDùngVí dụ
Dấu hiệualways, usually, often Thì hiện tại đơn Ví dụLan waters the flowers every morning.
Dấu hiệunow, right now, at the moment Thì hiện tại tiếp diễn Ví dụListen! The birds are singing outside.

10 câu luyện nhanh

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Minh ____ his teeth twice a day.

  • Abrush
  • Bis brush
  • Cbrushing
  • Dbrushes
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Look! The bus ____.

  • Acomes
  • Bis coming
  • Care coming
  • Dcoming
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

They ____ near a large park in the city center.

  • Alive
  • Blives
  • Care live
  • Dliving
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Nam and Minh ____ badminton in the schoolyard right now.

  • Aplay
  • Bis playing
  • Care playing
  • Dplays
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn.

My younger brother (not like) ____ drinking cold milk.

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống.

Be quiet! My baby sister ____.

  • Asleeps
  • Bis sleeping
  • Csleep
  • Dare sleeping
Chọn trợ động từ phù hợp để hoàn thành câu hỏi.

____ you play football every Saturday morning?

  • AAre
  • BIs
  • CDoes
  • DDo
Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn.

Listen! Someone ____ (sing) in the music room.

Chọn đáp án đúng.

The sun ____ in the east and sets in the west.

  • Arise
  • Brises
  • Crising
  • Dis rise
Chọn cặp từ đúng để điền vào câu hỏi.

What ____ you ____ at the moment?

  • Ado / do
  • Bare / doing
  • Cis / doing
  • Dare / do

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Minh ____ his teeth twice a day.

Đáp án: D, brushes

Chủ ngữ 'Minh' là danh từ số ít (ngôi thứ ba), động từ tận cùng bằng 'sh' nên thêm 'es': brushes.

Câu 2 · Xem đáp án

Look! The bus ____.

Đáp án: B, is coming

Dấu hiệu 'Look!' báo hiệu hành động đang diễn ra. Chủ ngữ 'The bus' số ít nên dùng 'is coming'.

Câu 3 · Xem đáp án

They ____ near a large park in the city center.

Đáp án: A, live

Chủ ngữ 'They' là ngôi thứ ba số nhiều, động từ ở thì hiện tại đơn giữ nguyên mẫu: live.

Câu 4 · Xem đáp án

Nam and Minh ____ badminton in the schoolyard right now.

Đáp án: C, are playing

Có trạng từ 'right now' và chủ ngữ hai người 'Nam and Minh' là số nhiều nên dùng 'are playing'.

Câu 5 · Xem đáp án

My younger brother (not like) ____ drinking cold milk.

Đáp án: does not like

Chủ ngữ 'My younger brother' là số ít, câu phủ định dùng trợ động từ 'does not' hoặc 'doesn't' kết hợp động từ nguyên mẫu 'like'.

Câu 6 · Xem đáp án

Be quiet! My baby sister ____.

Đáp án: B, is sleeping

Lời nhắc 'Be quiet!' báo hiệu hành động đang diễn ra. Chủ ngữ 'My baby sister' là danh từ số ít nên dùng 'is sleeping'.

Câu 7 · Xem đáp án

____ you play football every Saturday morning?

Đáp án: D, Do

Câu hỏi với động từ thường 'play' và chủ ngữ 'you' cần mượn trợ động từ 'Do'.

Câu 8 · Xem đáp án

Listen! Someone ____ (sing) in the music room.

Đáp án: is singing

Dấu hiệu 'Listen!' dùng thì hiện tại tiếp diễn. Đại từ bất định 'Someone' tính là ngôi thứ ba số ít nên đi với 'is singing'.

Câu 9 · Xem đáp án

The sun ____ in the east and sets in the west.

Đáp án: B, rises

Diễn tả sự thật hiển nhiên, chủ ngữ 'The sun' số ít nên động từ 'rise' thêm 's' thành 'rises'.

Câu 10 · Xem đáp án

What ____ you ____ at the moment?

Đáp án: B, are / doing

Dấu hiệu 'at the moment' dùng thì tiếp diễn. Cấu trúc câu hỏi Wh- với chủ ngữ 'you': Wh- + are + you + V-ing? -> 'are / doing'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.
Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).