Minh thinks his favorite football team ____ the match next Sunday.
- Awins
- Bwill win
- Cwinning
- Dis win
Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.
S + will + V-bare
Thì tương lai đơn dùng để diễn đạt quyết định tức thì tại thời điểm nói, lời hứa, lời đề nghị hoặc dự đoán không có căn cứ chắc chắn. Cấu trúc cơ bản sử dụng trợ động từ 'will' kết hợp với động từ nguyên thể không chia. Dạng phủ định là 'will not' (viết tắt là 'won't').
It is hot in here. I will open the window.
S + modal verb + V (bare-inf)
Động từ khuyết thiếu bổ nghĩa cho động từ chính để chỉ khả năng, lời khuyên, sự cho phép hoặc bắt buộc. Động từ theo sau luôn ở dạng nguyên mẫu không 'to'. Không chia đuôi -s/-es ở ngôi thứ ba số ít và không mượn trợ động từ do/does khi phủ định.
Lan can speak two languages.
| Dấu hiệu | Dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Dấu hiệutomorrow, next week, next month | Thì tương lai đơn | Ví dụIt is hot in here. I will open the window. |
| Dấu hiệupossible, necessary, rule | Động từ khuyết thiếu | Ví dụLan can speak two languages. |
Minh thinks his favorite football team ____ the match next Sunday.
Lan ____ three languages fluently.
Don't worry about the test! I am sure you ____ well.
You look very tired. You ____ take a short break.
Wait here! I ____ bring you a glass of cold water.
Look at that 'No Parking' sign. You ____ leave your car here.
I promise I ____ (not be) late for the extra class tomorrow.
____ I borrow your pen for a second, Nam?
It is starting to rain heavily. We ____ take a taxi instead of walking.
Ten years ago, my grandfather ____ run ten kilometers every morning.
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Minh thinks his favorite football team ____ the match next Sunday.
Đáp án: B, will win
Có cụm từ 'thinks' và mốc thời gian 'next Sunday' thể hiện dự đoán trong tương lai, nên dùng thì tương lai đơn: 'will win'.
Lan ____ three languages fluently.
Đáp án: D, can speak
Cấu trúc: 'can + V (nguyên thể)'. Không thêm 's' vào can hay speak.
Don't worry about the test! I am sure you ____ well.
Đáp án: D, will do
Dự đoán chủ quan sau 'I am sure' dùng cấu trúc tương lai đơn: will + V-bare ('will do').
You look very tired. You ____ take a short break.
Đáp án: C, should
Dùng 'should' đưa ra lời khuyên. Sau 'should' dùng động từ nguyên thể không 'to'.
Wait here! I ____ bring you a glass of cold water.
Đáp án: will
Quyết định đưa ra ngay tại thời điểm nói ('Wait here!') cần dùng trợ động từ 'will' (hoặc viết tắt là ''ll').
Look at that 'No Parking' sign. You ____ leave your car here.
Đáp án: D, mustn't
Biển báo cấm đỗ xe nên dùng 'mustn't' để diễn tả lệnh cấm.
I promise I ____ (not be) late for the extra class tomorrow.
Đáp án: will not be
Lời hứa (promise) ở tương lai phủ định dùng 'will not + V-bare' hoặc 'won't + V-bare'. Động từ 'be' giữ nguyên.
____ I borrow your pen for a second, Nam?
Đáp án: Can
Dùng 'Can', 'May' hoặc 'Could' ở đầu câu để xin phép lịch sự.
It is starting to rain heavily. We ____ take a taxi instead of walking.
Đáp án: C, will
Hành động quyết định ngay lúc nói khi trời bắt đầu mưa dùng trợ động từ 'will'.
Ten years ago, my grandfather ____ run ten kilometers every morning.
Đáp án: B, could
Thời điểm trong quá khứ ('Ten years ago') chỉ khả năng trong quá khứ, dùng 'could'.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.