Lan ____ three languages fluently.
- Acan to speak
- Bcans speak
- Ccan speaks
- Dcan speak
Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.
S + modal verb + V (bare-inf)
Động từ khuyết thiếu bổ nghĩa cho động từ chính để chỉ khả năng, lời khuyên, sự cho phép hoặc bắt buộc. Động từ theo sau luôn ở dạng nguyên mẫu không 'to'. Không chia đuôi -s/-es ở ngôi thứ ba số ít và không mượn trợ động từ do/does khi phủ định.
Lan can speak two languages.
many / a few / few / several + N (số nhiều)
Từ chỉ số lượng giúp xác định lượng của người hoặc vật khi không cần dùng số đếm cụ thể. Ở trình độ A2, người học tập trung vào cách dùng some, any, much, many, a lot of, a few và a little. Việc phân biệt danh từ đếm được và không đếm được là chìa khóa để chọn từ chỉ số lượng chính xác.
Would you like some orange juice?
| Dấu hiệu | Dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Dấu hiệupossible, necessary, rule | Động từ khuyết thiếu | Ví dụLan can speak two languages. |
| Dấu hiệuhow many, how much, would you like some | Từ chỉ số lượng | Ví dụWould you like some orange juice? |
Lan ____ three languages fluently.
How ____ books did Nam borrow from the library yesterday?
You look very tired. You ____ take a short break.
There isn't ____ milk left in the fridge, so Lan will buy a new carton.
Look at that 'No Parking' sign. You ____ leave your car here.
We need to buy ____ apples because we do not have enough for the pie.
____ I borrow your pen for a second, Nam?
How ____ water should an adult drink every day?
Ten years ago, my grandfather ____ run ten kilometers every morning.
Would you like ____ hot chocolate with your breakfast, Mai?
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Lan ____ three languages fluently.
Đáp án: D, can speak
Cấu trúc: 'can + V (nguyên thể)'. Không thêm 's' vào can hay speak.
How ____ books did Nam borrow from the library yesterday?
Đáp án: A, many
'Books' là danh từ đếm được số nhiều, câu hỏi số lượng dùng 'How many'.
You look very tired. You ____ take a short break.
Đáp án: C, should
Dùng 'should' đưa ra lời khuyên. Sau 'should' dùng động từ nguyên thể không 'to'.
There isn't ____ milk left in the fridge, so Lan will buy a new carton.
Đáp án: D, any
Câu phủ định ('isn't') với danh từ không đếm được ('milk') dùng 'any'.
Look at that 'No Parking' sign. You ____ leave your car here.
Đáp án: D, mustn't
Biển báo cấm đỗ xe nên dùng 'mustn't' để diễn tả lệnh cấm.
We need to buy ____ apples because we do not have enough for the pie.
Đáp án: C, some
Câu khẳng định dùng 'some' đi với danh từ đếm được số nhiều ('apples').
____ I borrow your pen for a second, Nam?
Đáp án: Can
Dùng 'Can', 'May' hoặc 'Could' ở đầu câu để xin phép lịch sự.
How ____ water should an adult drink every day?
Đáp án: much
'Water' là danh từ không đếm được, câu hỏi lượng dùng 'How much'.
Ten years ago, my grandfather ____ run ten kilometers every morning.
Đáp án: B, could
Thời điểm trong quá khứ ('Ten years ago') chỉ khả năng trong quá khứ, dùng 'could'.
Would you like ____ hot chocolate with your breakfast, Mai?
Đáp án: D, some
Câu mời lịch sự bắt đầu bằng 'Would you like' dùng 'some'.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.