Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Ngữ pháp Unit 2: thì hiện tại đơn và trạng từ chỉ tần suất

Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.

Thì hiện tại đơn

S + V(s/es)

Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại hoặc sự thật hiển nhiên. Với động từ thường, cần lưu ý thêm đuôi -s hoặc -es khi chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít.
Lan waters the flowers every morning.

Học đầy đủ thì hiện tại đơn

Trạng từ chỉ tần suất

S + adverb + V (hiện tại đơn)

Trạng từ chỉ tần suất mô tả mức độ thường xuyên của hành động. Đặt trước động từ chính, sau động từ ‘to be’.
I usually read comics after dinner.

Học đầy đủ trạng từ chỉ tần suất

Khi nào dùng thì nào?

Dấu hiệuDùngVí dụ
Dấu hiệualways, usually, often Thì hiện tại đơn Ví dụLan waters the flowers every morning.
Dấu hiệualways, usually, often Trạng từ chỉ tần suất Ví dụI usually read comics after dinner.

10 câu luyện nhanh

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Minh ____ his teeth twice a day.

  • Abrush
  • Bis brush
  • Cbrushing
  • Dbrushes
Chọn đáp án đúng.

She ____ drinks coffee; she never misses a morning.

  • Aalways
  • Boften
  • Crarely
  • Dnever
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

They ____ near a large park in the city center.

  • Alive
  • Blives
  • Care live
  • Dliving
Điền từ thích hợp.

They ___ to the park on weekends.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn.

My younger brother (not like) ____ drinking cold milk.

Chọn dạng đúng của trạng từ.

He ____ (never) eats meat.

Chọn trợ động từ phù hợp để hoàn thành câu hỏi.

____ you play football every Saturday morning?

  • AAre
  • BIs
  • CDoes
  • DDo
Chọn đúng/sai.

Adverb ‘often’ must be placed before verb ‘to be’.

Chọn đáp án đúng.

The sun ____ in the east and sets in the west.

  • Arise
  • Brises
  • Crising
  • Dis rise
Chọn đáp án đúng.

My brother is ____ late for school; he never arrives on time.

  • Aalways
  • Boften
  • Csometimes
  • Dnever

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Minh ____ his teeth twice a day.

Đáp án: D, brushes

Chủ ngữ 'Minh' là danh từ số ít (ngôi thứ ba), động từ tận cùng bằng 'sh' nên thêm 'es': brushes.

Câu 2 · Xem đáp án

She ____ drinks coffee; she never misses a morning.

Đáp án: A, always

‘Never misses a morning’ shows that she drinks coffee every morning, so ‘always’ is correct.

Câu 3 · Xem đáp án

They ____ near a large park in the city center.

Đáp án: A, live

Chủ ngữ 'They' là ngôi thứ ba số nhiều, động từ ở thì hiện tại đơn giữ nguyên mẫu: live.

Câu 4 · Xem đáp án

They ___ to the park on weekends.

Đáp án: go

Động từ nguyên thể ‘go’ dùng với chủ ngữ số nhiều trong hiện tại đơn.

Câu 5 · Xem đáp án

My younger brother (not like) ____ drinking cold milk.

Đáp án: does not like

Chủ ngữ 'My younger brother' là số ít, câu phủ định dùng trợ động từ 'does not' hoặc 'doesn't' kết hợp động từ nguyên mẫu 'like'.

Câu 6 · Xem đáp án

He ____ (never) eats meat.

Đáp án: never

Never luôn đứng trước động từ, động từ phải chia với chủ ngữ (eats).

Câu 7 · Xem đáp án

____ you play football every Saturday morning?

Đáp án: D, Do

Câu hỏi với động từ thường 'play' và chủ ngữ 'you' cần mượn trợ động từ 'Do'.

Câu 8 · Xem đáp án

Adverb ‘often’ must be placed before verb ‘to be’.

Đáp án: Sai

‘Often’ có thể đứng sau ‘to be’: She is often late.

Câu 9 · Xem đáp án

The sun ____ in the east and sets in the west.

Đáp án: B, rises

Diễn tả sự thật hiển nhiên, chủ ngữ 'The sun' số ít nên động từ 'rise' thêm 's' thành 'rises'.

Câu 10 · Xem đáp án

My brother is ____ late for school; he never arrives on time.

Đáp án: A, always

‘never arrives on time’ nghĩa là luôn đến muộn, nên dùng ‘always’.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.
Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).