When I was a child, I ____ play in the river near my house.
- Ause to
- Bused to
- Cusing to
- Dam used to
Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.
S + used to + V (nguyên mẫu)
Cấu trúc used to dùng để nói về thói quen hoặc trạng thái đã có trong quá khứ nhưng bây giờ không còn nữa. Bài học giúp em nắm cách dùng ở câu khẳng định, phủ định và câu hỏi. Em cũng học cách tránh các lỗi phổ biến và phân biệt used to với thì quá khứ đơn.
We used to visit our grandparents every Sunday.
S + modal verb + V (bare-inf)
Động từ khuyết thiếu bổ nghĩa cho động từ chính để chỉ khả năng, lời khuyên, sự cho phép hoặc bắt buộc. Động từ theo sau luôn ở dạng nguyên mẫu không 'to'. Không chia đuôi -s/-es ở ngôi thứ ba số ít và không mượn trợ động từ do/does khi phủ định.
Lan can speak two languages.
| Dấu hiệu | Dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Dấu hiệuwhen I was a child, when I was young, in the past | Cấu trúc used to | Ví dụWe used to visit our grandparents every Sunday. |
| Dấu hiệupossible, necessary, rule | Động từ khuyết thiếu | Ví dụLan can speak two languages. |
When I was a child, I ____ play in the river near my house.
Lan ____ three languages fluently.
Lan ____ like spicy food, but now she loves it.
You look very tired. You ____ take a short break.
____ your grandfather use to work on a farm?
Look at that 'No Parking' sign. You ____ leave your car here.
There ____ be a cinema in our town, but it closed last year.
____ I borrow your pen for a second, Nam?
Which sentence is correct?
Ten years ago, my grandfather ____ run ten kilometers every morning.
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
When I was a child, I ____ play in the river near my house.
Đáp án: B, used to
Câu khẳng định về thói quen quá khứ dùng 'used to + V'.
Lan ____ three languages fluently.
Đáp án: D, can speak
Cấu trúc: 'can + V (nguyên thể)'. Không thêm 's' vào can hay speak.
Lan ____ like spicy food, but now she loves it.
Đáp án: A, didn't use to
Phủ định quá khứ: didn't use to + V.
You look very tired. You ____ take a short break.
Đáp án: C, should
Dùng 'should' đưa ra lời khuyên. Sau 'should' dùng động từ nguyên thể không 'to'.
____ your grandfather use to work on a farm?
Đáp án: B, Did
Câu hỏi dùng Did + S + use to + V.
Look at that 'No Parking' sign. You ____ leave your car here.
Đáp án: D, mustn't
Biển báo cấm đỗ xe nên dùng 'mustn't' để diễn tả lệnh cấm.
There ____ be a cinema in our town, but it closed last year.
Đáp án: C, used to
Trạng thái trong quá khứ nay không còn: used to be.
____ I borrow your pen for a second, Nam?
Đáp án: Can
Dùng 'Can', 'May' hoặc 'Could' ở đầu câu để xin phép lịch sự.
Which sentence is correct?
Đáp án: B, Tom used to play the guitar.
Sau used to là động từ nguyên mẫu không chia.
Ten years ago, my grandfather ____ run ten kilometers every morning.
Đáp án: B, could
Thời điểm trong quá khứ ('Ten years ago') chỉ khả năng trong quá khứ, dùng 'could'.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.