Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Ngữ pháp Unit 11: câu tường thuật và thì tương lai đơn

Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.

Câu tường thuật

S + said (that) + S + V (lùi thì)

Câu tường thuật dùng để kể lại lời người khác đã nói mà không giữ nguyên từng chữ. Khi tường thuật, ta thường lùi thì của động từ, đổi đại từ và đổi các từ chỉ thời gian, nơi chốn cho phù hợp. Bài học này giúp bạn tường thuật câu kể, câu hỏi và câu mệnh lệnh ở mức B1.
"I am cooking dinner," Anna said. → Anna said she was cooking dinner.

Học đầy đủ câu tường thuật

Thì tương lai đơn

S + will + V-bare

Thì tương lai đơn dùng để diễn đạt quyết định tức thì tại thời điểm nói, lời hứa, lời đề nghị hoặc dự đoán không có căn cứ chắc chắn. Cấu trúc cơ bản sử dụng trợ động từ 'will' kết hợp với động từ nguyên thể không chia. Dạng phủ định là 'will not' (viết tắt là 'won't').
It is hot in here. I will open the window.

Học đầy đủ thì tương lai đơn

Khi nào dùng thì nào?

Dấu hiệuDùngVí dụ
Dấu hiệusaid, told, asked Câu tường thuật Ví dụ"I am cooking dinner," Anna said. → Anna said she was cooking dinner.
Dấu hiệutomorrow, next week, next month Thì tương lai đơn Ví dụIt is hot in here. I will open the window.

10 câu luyện nhanh

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng.

Yesterday, Nam told his teacher, "I forgot my notebook." → Yesterday, Nam told his teacher that he ____ his notebook.

  • Aforgets
  • Bwill forget
  • Chad forgotten
  • Dhas forgotten
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Minh thinks his favorite football team ____ the match next Sunday.

  • Awins
  • Bwill win
  • Cwinning
  • Dis win
Chọn đáp án đúng.

Tom told ____ that he would visit his uncle.

  • Athat
  • Bto us
  • Cus
  • Dfor us
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Don't worry about the test! I am sure you ____ well.

  • Aare do
  • Bdo
  • Cwill doing
  • Dwill do
Chọn đáp án đúng.

"Where do you live?" Anna asked Nam. → Anna asked Nam where he ____.

  • Alives
  • Bdid live
  • Clived
  • Ddoes live
Điền một từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành quyết định tức thì.

Wait here! I ____ bring you a glass of cold water.

Chọn đáp án đúng.

"Don't touch the machine," the teacher said. → The teacher told us ____ the machine.

  • Anot touch
  • Bdon't touch
  • Cnot to touch
  • Dto not touching
Chia động từ trong ngoặc ở thì tương lai đơn.

I promise I ____ (not be) late for the extra class tomorrow.

Chọn đáp án đúng.

"We will go there tomorrow," Mai said. → Mai said they ____ there the next day.

  • Awill go
  • Bwould go
  • Cwent
  • Dare going
Chọn trợ động từ phù hợp.

It is starting to rain heavily. We ____ take a taxi instead of walking.

  • Adid
  • Bare
  • Cwill
  • Dhave

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Yesterday, Nam told his teacher, "I forgot my notebook." → Yesterday, Nam told his teacher that he ____ his notebook.

Đáp án: C, had forgotten

Câu gốc dùng quá khứ đơn 'forgot'. Khi động từ tường thuật 'told' ở quá khứ, ta thường lùi thì: quá khứ đơn thành quá khứ hoàn thành, nên ta dùng 'had forgotten'.

Câu 2 · Xem đáp án

Minh thinks his favorite football team ____ the match next Sunday.

Đáp án: B, will win

Có cụm từ 'thinks' và mốc thời gian 'next Sunday' thể hiện dự đoán trong tương lai, nên dùng thì tương lai đơn: 'will win'.

Câu 3 · Xem đáp án

Tom told ____ that he would visit his uncle.

Đáp án: C, us

'Tell' cần tân ngữ chỉ người đứng ngay sau: told us.

Câu 4 · Xem đáp án

Don't worry about the test! I am sure you ____ well.

Đáp án: D, will do

Dự đoán chủ quan sau 'I am sure' dùng cấu trúc tương lai đơn: will + V-bare ('will do').

Câu 5 · Xem đáp án

"Where do you live?" Anna asked Nam. → Anna asked Nam where he ____.

Đáp án: C, lived

Câu hỏi tường thuật dùng trật tự S + V và lùi thì: do live → lived.

Câu 6 · Xem đáp án

Wait here! I ____ bring you a glass of cold water.

Đáp án: will

Quyết định đưa ra ngay tại thời điểm nói ('Wait here!') cần dùng trợ động từ 'will' (hoặc viết tắt là ''ll').

Câu 7 · Xem đáp án

"Don't touch the machine," the teacher said. → The teacher told us ____ the machine.

Đáp án: C, not to touch

Mệnh lệnh phủ định tường thuật: told + O + not to + V.

Câu 8 · Xem đáp án

I promise I ____ (not be) late for the extra class tomorrow.

Đáp án: will not be

Lời hứa (promise) ở tương lai phủ định dùng 'will not + V-bare' hoặc 'won't + V-bare'. Động từ 'be' giữ nguyên.

Câu 9 · Xem đáp án

"We will go there tomorrow," Mai said. → Mai said they ____ there the next day.

Đáp án: B, would go

'Will' lùi thành 'would'; tomorrow → the next day.

Câu 10 · Xem đáp án

It is starting to rain heavily. We ____ take a taxi instead of walking.

Đáp án: C, will

Hành động quyết định ngay lúc nói khi trời bắt đầu mưa dùng trợ động từ 'will'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.
Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).