Minh wanted to buy the novel, ____ he did not have enough money with him.
- Aso
- Bbut
- Cand
- Dbecause
Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.
Mệnh đề 1, + and / but / or / so + Mệnh đề 2
Liên từ là từ dùng để nối các từ, cụm từ hoặc mệnh đề lại với nhau. Ở trình độ A2, học sinh cần nắm vững các liên từ kết hợp (and, but, or, so) và liên từ phụ thuộc cơ bản (because, although, if, when, before, after). Việc dùng đúng liên từ giúp câu văn rõ ý, mạch lạc và tự nhiên hơn.
Nam bought a notebook and two pens.
S + V(s/es)
Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại hoặc sự thật hiển nhiên. Với động từ thường, cần lưu ý thêm đuôi -s hoặc -es khi chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít.
Lan waters the flowers every morning.
| Dấu hiệu | Dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Dấu hiệuand, but, or | Liên từ | Ví dụNam bought a notebook and two pens. |
| Dấu hiệualways, usually, often | Thì hiện tại đơn | Ví dụLan waters the flowers every morning. |
Minh wanted to buy the novel, ____ he did not have enough money with him.
Minh ____ his teeth twice a day.
We decided to stay inside the tent ____ the rain was pouring down heavily.
They ____ near a large park in the city center.
You can send the homework by email, ____ you can hand in a printed copy.
My younger brother (not like) ____ drinking cold milk.
The soup was very salty, ____ none of the children wanted to eat it.
____ you play football every Saturday morning?
____ Nam got up very early, he still missed the school bus.
The sun ____ in the east and sets in the west.
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Minh wanted to buy the novel, ____ he did not have enough money with him.
Đáp án: B, but
Hai vế mang nghĩa tương phản (muốn mua nhưng không đủ tiền), dùng 'but' (nhưng).
Minh ____ his teeth twice a day.
Đáp án: D, brushes
Chủ ngữ 'Minh' là danh từ số ít (ngôi thứ ba), động từ tận cùng bằng 'sh' nên thêm 'es': brushes.
We decided to stay inside the tent ____ the rain was pouring down heavily.
Đáp án: C, because
Mệnh đề sau giải thích nguyên nhân cho hành động ở mệnh đề trước, dùng 'because' (bởi vì).
They ____ near a large park in the city center.
Đáp án: A, live
Chủ ngữ 'They' là ngôi thứ ba số nhiều, động từ ở thì hiện tại đơn giữ nguyên mẫu: live.
You can send the homework by email, ____ you can hand in a printed copy.
Đáp án: D, or
Câu diễn tả hai phương án để lựa chọn (gửi qua email hoặc nộp bản in), dùng 'or' (hoặc).
My younger brother (not like) ____ drinking cold milk.
Đáp án: does not like
Chủ ngữ 'My younger brother' là số ít, câu phủ định dùng trợ động từ 'does not' hoặc 'doesn't' kết hợp động từ nguyên mẫu 'like'.
The soup was very salty, ____ none of the children wanted to eat it.
Đáp án: B, so
Vế thứ hai là kết quả của vế đầu (canh mặn nên không đứa trẻ nào muốn ăn), dùng 'so' (vì vậy).
____ you play football every Saturday morning?
Đáp án: D, Do
Câu hỏi với động từ thường 'play' và chủ ngữ 'you' cần mượn trợ động từ 'Do'.
____ Nam got up very early, he still missed the school bus.
Đáp án: C, Although
Hai mệnh đề thể hiện sự đối lập (dậy sớm nhưng vẫn lỡ chuyến xe), dùng 'Although' (mặc dù).
The sun ____ in the east and sets in the west.
Đáp án: B, rises
Diễn tả sự thật hiển nhiên, chủ ngữ 'The sun' số ít nên động từ 'rise' thêm 's' thành 'rises'.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.