Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Ngữ pháp Unit 4: câu ước với wish và cấu trúc used to

Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.

Câu ước với wish

S + wish(es) + S + V-ed/V2 (be dùng were cho mọi ngôi)

Câu ước diễn tả mong muốn trái ngược thực tế. Có ba loại chính ứng với các mốc thời gian hiện tại, tương lai và quá khứ.
I wish I knew the answer to this question.

Học đầy đủ câu ước với wish

Cấu trúc used to

S + used to + V (nguyên mẫu)

Cấu trúc used to dùng để nói về thói quen hoặc trạng thái đã có trong quá khứ nhưng bây giờ không còn nữa. Bài học giúp em nắm cách dùng ở câu khẳng định, phủ định và câu hỏi. Em cũng học cách tránh các lỗi phổ biến và phân biệt used to với thì quá khứ đơn.
We used to visit our grandparents every Sunday.

Học đầy đủ cấu trúc used to

Khi nào dùng thì nào?

Dấu hiệuDùngVí dụ
Dấu hiệunow, today, tomorrow Câu ước với wish Ví dụI wish I knew the answer to this question.
Dấu hiệuwhen I was a child, when I was young, in the past Cấu trúc used to Ví dụWe used to visit our grandparents every Sunday.

10 câu luyện nhanh

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng.

I wish I ____ a taller basketball player.

  • Aam
  • Bwere
  • Chave been
  • Dwill be
Chọn đáp án đúng.

When I was a child, I ____ play in the river near my house.

  • Ause to
  • Bused to
  • Cusing to
  • Dam used to
Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc.

Nam wishes he (speak) ____ French fluently now.

Chọn đáp án đúng.

Lan ____ like spicy food, but now she loves it.

  • Adidn't use to
  • Bdidn't used to
  • Cdoesn't use to
  • Dnot used to
Chọn đáp án đúng.

She wishes it ____ rain tomorrow.

  • Awon't
  • Bdoesn't
  • Cwouldn't
  • Ddidn't
Chọn đáp án đúng.

____ your grandfather use to work on a farm?

  • ADoes
  • BDid
  • CWas
  • DUsed
Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc.

They wish they (win) ____ the match last week.

Chọn đáp án đúng.

There ____ be a cinema in our town, but it closed last year.

  • Auses to
  • Bis used to
  • Cused to
  • Duse to
Tìm lỗi sai trong câu.

Lan wishes she can speak English well.

  • Ashe can
  • Bspeak
  • CEnglish
  • Dwell
Chọn câu đúng.

Which sentence is correct?

  • ATom used to plays the guitar.
  • BTom used to play the guitar.
  • CTom use to play the guitar.
  • DTom used to played the guitar.

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

I wish I ____ a taller basketball player.

Đáp án: B, were

Câu ước hiện tại với động từ to be dùng 'were' cho tất cả các ngôi.

Câu 2 · Xem đáp án

When I was a child, I ____ play in the river near my house.

Đáp án: B, used to

Câu khẳng định về thói quen quá khứ dùng 'used to + V'.

Câu 3 · Xem đáp án

Nam wishes he (speak) ____ French fluently now.

Đáp án: spoke

Ước cho hiện tại dùng thì quá khứ đơn, speak chuyển thành spoke.

Câu 4 · Xem đáp án

Lan ____ like spicy food, but now she loves it.

Đáp án: A, didn't use to

Phủ định quá khứ: didn't use to + V.

Câu 5 · Xem đáp án

She wishes it ____ rain tomorrow.

Đáp án: C, wouldn't

Ước cho tương lai dùng would/could + V, dạng phủ định là wouldn't.

Câu 6 · Xem đáp án

____ your grandfather use to work on a farm?

Đáp án: B, Did

Câu hỏi dùng Did + S + use to + V.

Câu 7 · Xem đáp án

They wish they (win) ____ the match last week.

Đáp án: had won

Dấu hiệu 'last week' chỉ quá khứ, ước cho quá khứ dùng had + V3/ed.

Câu 8 · Xem đáp án

There ____ be a cinema in our town, but it closed last year.

Đáp án: C, used to

Trạng thái trong quá khứ nay không còn: used to be.

Câu 9 · Xem đáp án

Lan wishes she can speak English well.

Đáp án: A, she can

Sửa 'can' thành 'could' trong câu ước hiện tại.

Câu 10 · Xem đáp án

Which sentence is correct?

Đáp án: B, Tom used to play the guitar.

Sau used to là động từ nguyên mẫu không chia.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.
Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).