I wish I ____ a taller basketball player.
- Aam
- Bwere
- Chave been
- Dwill be
Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.
S + wish(es) + S + V-ed/V2 (be dùng were cho mọi ngôi)
Câu ước diễn tả mong muốn trái ngược thực tế. Có ba loại chính ứng với các mốc thời gian hiện tại, tương lai và quá khứ.
I wish I knew the answer to this question.
S + used to + V (nguyên mẫu)
Cấu trúc used to dùng để nói về thói quen hoặc trạng thái đã có trong quá khứ nhưng bây giờ không còn nữa. Bài học giúp em nắm cách dùng ở câu khẳng định, phủ định và câu hỏi. Em cũng học cách tránh các lỗi phổ biến và phân biệt used to với thì quá khứ đơn.
We used to visit our grandparents every Sunday.
| Dấu hiệu | Dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Dấu hiệunow, today, tomorrow | Câu ước với wish | Ví dụI wish I knew the answer to this question. |
| Dấu hiệuwhen I was a child, when I was young, in the past | Cấu trúc used to | Ví dụWe used to visit our grandparents every Sunday. |
I wish I ____ a taller basketball player.
When I was a child, I ____ play in the river near my house.
Nam wishes he (speak) ____ French fluently now.
Lan ____ like spicy food, but now she loves it.
She wishes it ____ rain tomorrow.
____ your grandfather use to work on a farm?
They wish they (win) ____ the match last week.
There ____ be a cinema in our town, but it closed last year.
Lan wishes she can speak English well.
Which sentence is correct?
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
I wish I ____ a taller basketball player.
Đáp án: B, were
Câu ước hiện tại với động từ to be dùng 'were' cho tất cả các ngôi.
When I was a child, I ____ play in the river near my house.
Đáp án: B, used to
Câu khẳng định về thói quen quá khứ dùng 'used to + V'.
Nam wishes he (speak) ____ French fluently now.
Đáp án: spoke
Ước cho hiện tại dùng thì quá khứ đơn, speak chuyển thành spoke.
Lan ____ like spicy food, but now she loves it.
Đáp án: A, didn't use to
Phủ định quá khứ: didn't use to + V.
She wishes it ____ rain tomorrow.
Đáp án: C, wouldn't
Ước cho tương lai dùng would/could + V, dạng phủ định là wouldn't.
____ your grandfather use to work on a farm?
Đáp án: B, Did
Câu hỏi dùng Did + S + use to + V.
They wish they (win) ____ the match last week.
Đáp án: had won
Dấu hiệu 'last week' chỉ quá khứ, ước cho quá khứ dùng had + V3/ed.
There ____ be a cinema in our town, but it closed last year.
Đáp án: C, used to
Trạng thái trong quá khứ nay không còn: used to be.
Lan wishes she can speak English well.
Đáp án: A, she can
Sửa 'can' thành 'could' trong câu ước hiện tại.
Which sentence is correct?
Đáp án: B, Tom used to play the guitar.
Sau used to là động từ nguyên mẫu không chia.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.