Bỏ qua tới nội dung chính

boarding school

danh từ A2
US/ˈbɔrdɪŋ ˈskul/

trường nội trú

a school where students study and live during the term

Ví dụ

  • Phong studies at a famous boarding school in Da Nang.Phong học tại một trường nội trú nổi tiếng ở Đà Nẵng.
  • Students live with friends at boarding school.Học sinh sống cùng bạn bè tại trường nội trú.

Cụm từ hay gặp

  • go to boarding school
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.