Bỏ qua tới nội dung chính

calendar

danh từ A2
US/ˈkæləndər/

lịch, cuốn lịch

a printed table showing days, weeks and months

Ví dụ

  • My mother hangs a new calendar on the wall.Mẹ tôi treo một cuốn lịch mới lên tường.
  • Tet follows the traditional lunar calendar.Tết diễn ra theo âm lịch truyền thống.

Cụm từ hay gặp

  • new calendar
  • lunar calendar

Lỗi hay gặp

Chú ý viết đuôi '-ar', hay bị viết nhầm thành '-er'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật