Bỏ qua tới nội dung chính

lucky money

danh từ A1
US/ˈlʌki ˈmʌni/

tiền lì xì

money given to children in red envelopes at Tet

Ví dụ

  • Children receive lucky money from their grandparents at Tet.Trẻ em nhận tiền lì xì từ ông bà vào dịp Tết.
  • I put my lucky money into a piggy bank.Tôi bỏ tiền lì xì vào heo đất.

Cụm từ hay gặp

  • receive lucky money
  • give lucky money

Lỗi hay gặp

'Money' là danh từ không đếm được, không thêm 's'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật