Bỏ qua tới nội dung chính

peace

danh từ A2
US/ˈpis/

sự bình an, hòa bình

a state of quiet, calm or free from trouble

Ví dụ

  • People pray for peace and good fortune during Tet.Mọi người cầu mong sự bình an và may mắn trong dịp Tết.
  • Our home is full of joy and peace today.Nhà chúng tôi hôm nay tràn ngập niềm vui và sự an yên.

Cụm từ hay gặp

  • pray for peace
  • live in peace

Họ từ

  • peaceful (adj)

Lỗi hay gặp

Tránh nhầm từ đồng âm 'peace' (bình an) và 'piece' (mảnh, mẩu).

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật