Bỏ qua tới nội dung chính

club

danh từ A1
US/ˈklʌb/

câu lạc bộ

a group of people who meet for a shared interest

Ví dụ

  • Mai joins the English club at her school.Mai tham gia câu lạc bộ tiếng Anh tại trường.
  • The art club meets every Tuesday afternoon.Câu lạc bộ mỹ thuật gặp nhau vào chiều thứ Ba hàng tuần.

Cụm từ hay gặp

  • join a club
  • school club
  • art club

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật