compass
danh từ A2
US/ˈkʌmpəs/
thước com-pa
a tool used for drawing circles
thước com-pa
a tool used for drawing circles
Từ này còn có nghĩa là la bàn chỉ hướng.
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật