Bỏ qua tới nội dung chính

compass

danh từ A2
US/ˈkʌmpəs/

thước com-pa

a tool used for drawing circles

Ví dụ

  • Mai draws a circle with her new compass.Mai vẽ một hình tròn bằng chiếc com-pa mới.
  • Can I borrow your compass for geometry class?Mình có thể mượn com-pa của bạn cho tiết hình học không?

Cụm từ hay gặp

  • a pair of compasses
  • draw with a compass

Lỗi hay gặp

Từ này còn có nghĩa là la bàn chỉ hướng.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật