Bỏ qua tới nội dung chính

classmate

danh từ A1
US/ˈklæˌsmeɪt/

bạn cùng lớp

someone who is in the same class as you

Ví dụ

  • Lan talks happily with her new classmates.Lan vui vẻ nói chuyện với các bạn cùng lớp mới.
  • All my classmates are kind and helpful.Tất cả các bạn cùng lớp của tôi đều tốt bụng và hay giúp đỡ.

Cụm từ hay gặp

  • new classmate
  • help classmates

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật