Bỏ qua tới nội dung chính
Đề tự biên soạn theo cấu trúc đề vào lớp 10

Đề luyện thi vào 10 số 01

Số câu39 Thời gian60 phút Chấm điểmThang 10

39 câu, 60 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Nguồn đề

Đề do IngLit tự biên soạn theo cấu trúc đề, không phải đề thi thật. Điểm chỉ mang tính ước lượng. Đề tự biên soạn theo định dạng đề thi; không phải đề thi thật..

Cấu trúc đề

PhầnDạng câuSố câu
1Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác hoặc trọng âm khác4
2Chọn đáp án đúng (ngữ pháp, từ vựng)12
3Chọn câu đáp lại phù hợp trong tình huống giao tiếp2
4Tìm lỗi sai3
5Đọc đoạn văn và chọn từ điền vào chỗ trống5
6Đọc hiểu5
7Chia dạng đúng của từ4
8Chọn câu gần nghĩa nhất với câu cho sẵn4

Đáp án và giải thích

Câu 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

Đáp án: D, visited

'visited' có đuôi -ed phát âm là /ɪd/ vì tận cùng bằng âm /t/. Các từ còn lại có đuôi -ed phát âm là /d/.

Câu 2. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

Đáp án: D, champion

'champion' có 'ch' phát âm là /tʃ/. Các từ còn lại có 'ch' phát âm là /k/.

Câu 3. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

Đáp án: C, design

'design' là động từ 2 âm tiết có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2. Các từ còn lại là danh từ 2 âm tiết có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

Câu 4. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

Đáp án: D, electric

'electric' có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2. Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

Câu 5. We usually visit our grandparents ____ Sunday morning.

Đáp án: B, on

Dùng giới từ 'on' trước các buổi của ngày cụ thể trong tuần (on Sunday morning). 'in' chỉ dùng với 'in the morning' nói chung.

Câu 6. My family ____ a beautiful historical museum in Ha Noi two days ago.

Đáp án: A, visited

Dấu hiệu 'two days ago' chỉ thời gian xác định trong quá khứ, chia thì quá khứ đơn 'visited'.

Câu 7. ____ it rained heavily, the students still arrived at the sports ground on time.

Đáp án: A, Although

'Although' đi với mệnh đề mang nghĩa tương phản (Mặc dù trời mưa to). 'Despite' phải đi với danh từ/V-ing.

Câu 8. The female doctor ____ treated my grandfather is extremely dedicated and kind.

Đáp án: C, who

Đại từ quan hệ 'who' thay thế cho danh từ chỉ người 'The female doctor' và đóng vai trò làm chủ ngữ của động từ 'treated'.

Câu 9. Lan doesn't like spicy noodles, ____?

Đáp án: B, does she

Mệnh đề chính dùng phủ định ở hiện tại đơn ('doesn't like') nên phần câu hỏi đuôi dùng khẳng định 'does she'.

Câu 10. Remember to ____ all electronic devices before leaving the computer lab.

Đáp án: A, turn off

Cụm động từ 'turn off' nghĩa là tắt thiết bị điện. 'turn on' là bật, 'look after' là chăm sóc, 'give up' là từ bỏ.

Câu 11. Our class monitor suggested ____ a clean-up campaign around the schoolyard this weekend.

Đáp án: D, organizing

Cấu trúc 'suggest + V-ing' dùng để đề xuất cùng thực hiện một hành động.

Câu 12. Living in an apartment near the city centre is often ____ than living in a remote rural suburb.

Đáp án: C, more convenient

Có từ 'than' nên dùng so sánh hơn. 'Convenient' là tính từ dài nên dùng 'more convenient'.

Câu 13. Minh wishes he ____ enough free time to join the school football club this semester.

Đáp án: B, had

Câu ước cho điều không có thật ở hiện tại (wish + S + V-ed/quá khứ đơn), do đó chọn 'had'.

Câu 14. The local youth union launched a voluntary campaign to ____ public awareness about plastic waste reduction.

Đáp án: A, raise

Cụm cố định 'raise public awareness' mang nghĩa 'nâng cao nhận thức cộng đồng'. 'Rise' là nội động từ không nhận tân ngữ.

Câu 15. If Mai ____ closer to the central library, she could borrow reference materials more regularly.

Đáp án: C, lived

Mệnh đề chính dùng 'could borrow' cho thấy đây là câu điều kiện loại 2, nên mệnh đề 'If' dùng quá khứ đơn 'lived'.

Câu 16. Many contemporary Vietnamese writers ____ inspiration from rich folk tales and rural traditions to create their literary works.

Đáp án: A, draw

Kết hợp từ chuẩn: 'draw inspiration from' (lấy cảm hứng từ). Các động từ khác không kết hợp với 'inspiration from'.

Câu 17. Nam: 'You gave a really wonderful presentation today, Lan!' Lan: '____'

Đáp án: A, Thanks. That's very kind of you.

Để đáp lại lời khen ngợi một cách lịch sự, chúng ta dùng 'Thanks. That's very kind of you.' Các phương án còn lại dùng khi đáp lại lời cảm ơn, xin lỗi hoặc an ủi.

Câu 18. Tom: 'Would you like to join our cycling group this Sunday?' Hoa: '____'

Đáp án: B, I'd love to, but I'm very busy.

'I'd love to, but...' dùng để từ chối lời mời một cách lịch sự. Phương án A sai cấu trúc ('would like to do').

Câu 19. The reference books which is on the lower shelf belong to the school library.

Đáp án: B, is

Chủ ngữ được thay thế là danh từ số nhiều 'The reference books' nên mệnh đề quan hệ phải dùng động từ to be 'are' thay cho 'is'.

Câu 20. Although he practised hard, he could not explain the scientific theory fluent to the audience.

Đáp án: C, fluent

Bổ nghĩa cho động từ 'explain' phải dùng trạng từ 'fluently' thay vì tính từ 'fluent'.

Câu 21. My father used to driving to his office, but now he catches the public electric bus every morning.

Đáp án: A, driving

Cấu trúc diễn tả thói quen trong quá khứ là 'used to + V-infinitive', vì vậy phải đổi 'driving' thành 'drive'.

Câu 22. Choose the correct word for space (22).

Đáp án: A, many

'members' là danh từ đếm được số nhiều, trong câu phủ định dùng 'many'. 'much' và 'little' dùng với danh từ không đếm được.

Câu 23. Choose the correct word for space (23).

Đáp án: C, effectively

Cần một trạng từ bổ nghĩa cho hành động 'solve problems and share duties', do đó chọn 'effectively'.

Câu 24. Choose the correct word for space (24).

Đáp án: A, into

Động từ 'convert' đi kèm giới từ 'into' mang nghĩa 'chuyển đổi thành cái gì'.

Câu 25. Choose the correct word for space (25).

Đáp án: B, way

Cụm 'an effective way to do something' nghĩa là 'một cách hiệu quả để làm gì'. Các từ còn lại mang nghĩa đường đi cụ thể.

Câu 26. Choose the correct word for space (26).

Đáp án: D, to be

Cấu trúc 'advise somebody to do something' (khuyên ai đó làm gì), nên cần động từ nguyên mẫu có 'to' ('to be').

Câu 27. What is the primary topic of the passage?

Đáp án: B, The adaptation and revival of traditional Vietnamese craft villages.

Toàn bài nói về cách các làng nghề truyền thống vượt qua khó khăn để hồi sinh và phát triển nhờ du lịch, sản phẩm xanh và công nghệ số.

Câu 28. According to paragraph 1, why did young villagers previously move to big cities?

Đáp án: C, To search for higher wages in industrial zones.

Đoạn 1 nêu: 'Young villagers often moved to major cities seeking higher wages in industrial zones'.

Câu 29. The word 'utilitarian' in paragraph 2 is closest in meaning to ____.

Đáp án: A, practical

'utilitarian' nghĩa là 'thực dụng, hữu dụng, thiết thực' (chú trọng công năng), đồng nghĩa với 'practical'.

Câu 30. According to paragraph 2, how do workshops attract modern visitors?

Đáp án: D, By letting tourists take part in hands-on crafting activities.

Đoạn 2 nêu: 'Many workshops also invite visitors to experience hands-on making processes...'

Câu 31. Which of the following can be inferred from the reading passage?

Đáp án: C, Heritage preservation can be successful when linked with creative innovation.

Câu cuối bài khẳng định: kết hợp bảo tồn di sản với công cụ hiện đại giúp truyền thống phát triển bền vững, thể hiện sự đổi mới sáng tạo.

Câu 32. The children spent a ____ afternoon playing games by the riverside. (PEACE)

Đáp án: peaceful

Đứng trước danh từ 'afternoon' cần một tính từ. 'Peace' biến đổi thành tính từ 'peaceful' (yên bình).

Câu 33. Air ____ is a major environmental problem in many big cities today. (POLLUTE)

Đáp án: pollution

Đứng sau danh từ 'Air' cần một danh từ để tạo thành cụm danh từ 'air pollution' (ô nhiễm không khí).

Câu 34. The brave firefighter ____ rescued the trapped puppy from the blazing warehouse. (COURAGEOUS)

Đáp án: courageously

Cần một trạng từ đứng trước động từ 'rescued' để bổ nghĩa cho hành động. Dạng trạng từ của 'courageous' là 'courageously'.

Câu 35. It is ____ to operate a motorbike on public roads without wearing a safety helmet. (LEGAL)

Đáp án: illegal

Cấu trúc 'It is + adj + to V'. Về ngữ nghĩa, không đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy là trái pháp luật ('illegal').

Câu 36. 'I will help you with your science project tonight,' Tom said to Mai.

Đáp án: D, Tom told Mai that he would help her with her science project that night.

Câu gián tiếp: lùi 'will' thành 'would', đổi đại từ 'I' thành 'he', 'you' thành 'her', trạng từ 'tonight' thành 'that night'.

Câu 37. All candidates must submit their application forms before Friday.

Đáp án: A, Application forms must be submitted before Friday by all candidates.

Bị động với động từ khuyết thiếu: 'modal + be + V3/V-ed'. 'must submit' đổi thành 'must be submitted'.

Câu 38. The wooden box was very heavy, so the little girl could not carry it upstairs.

Đáp án: C, The wooden box was too heavy for the little girl to carry upstairs.

Cấu trúc: 'S + be + too + adj + (for sb) + to V' (quá... để ai làm gì). Câu B sai vì 'too' không đi kèm mệnh đề 'that'.

Câu 39. Nam didn't revise the grammar rules thoroughly, so he made several mistakes in the test.

Đáp án: B, If Nam had revised the grammar rules thoroughly, he wouldn't have made several mistakes in the test.

Tình huống trong quá khứ viết lại bằng câu điều kiện loại 3: If + S + had + P2, S + would/could + have + P2 mang nghĩa trái ngược thực tế.

Đáp án và giải thích do IngLit biên soạn.