Đề luyện thi vào 10 số 04
38 câu, 60 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Nguồn đề
Đề do IngLit tự biên soạn theo cấu trúc đề, không phải đề thi thật. Điểm chỉ mang tính ước lượng. Đề tự biên soạn theo định dạng đề thi; không phải đề thi thật..
Cấu trúc đề
| Phần | Dạng câu | Số câu |
|---|---|---|
| 1 | Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác hoặc trọng âm khác | 3 |
| 2 | Chọn đáp án đúng (ngữ pháp, từ vựng) | 12 |
| 3 | Chọn câu đáp lại phù hợp trong tình huống giao tiếp | 2 |
| 4 | Tìm lỗi sai | 3 |
| 5 | Đọc đoạn văn và chọn từ điền vào chỗ trống | 5 |
| 6 | Đọc hiểu | 5 |
| 7 | Chia dạng đúng của từ | 4 |
| 8 | Chọn câu gần nghĩa nhất với câu cho sẵn | 4 |
Đáp án và giải thích
Câu 1. Which word has primary stress on the second syllable?
Đáp án: C, banana
‘banana’ nhấn âm âm tiết thứ hai. Các từ còn lại nhấn âm đầu. Đáp án C đúng.
Câu 2. Which word contains the /iː/ sound?
Đáp án: B, sheep
“Sheep” có âm /iː/. “Ship”, “shop” và “shut” có các âm nguyên âm khác.
Câu 3. Which word has a different primary stress pattern?
Đáp án: D, photographer
‘photographer’ có ba âm tiết, nhấn âm ở âm tiết thứ hai; các từ còn lại có hai âm tiết, nhấn âm ở âm tiết đầu. Vì vậy D đúng.
Câu 4. She ____ (go) to the library every Saturday.
Đáp án: C, goes
Chủ ngữ 'She' cần động từ ở dạng hiện tại đơn 3rd person, nên 'goes' đúng. Các đáp án còn lại sai về dạng.
Câu 5. If I ____ (have) enough money, I will travel abroad.
Đáp án: D, have
Câu điều kiện loại 1 dùng hiện tại đơn sau 'if', vì chủ ngữ 'I' nên 'have' đúng. 'had' là dạng quá khứ, sai.
Câu 6. She ____ (read) a book when the phone rang.
Đáp án: C, was reading
Hành động đang diễn ra trong quá khứ dùng quá khứ tiếp diễn 'was reading'. Các đáp án khác không đúng thời gian.
Câu 7. Choose the correct comparative form: This hill is ____ than the one we climbed last summer.
Đáp án: B, higher
So sánh hai đối tượng dùng 'higher'. 'high' là dạng nguyên mẫu, 'the highest' là nhất, 'highly' là trạng từ, không dùng để so sánh.
Câu 8. He didn’t ____ (finish) his homework because he was tired.
Đáp án: C, finish
Sau 'didn't' dùng động từ nguyên mẫu không 'to', vì vậy 'finish' đúng. Các đáp án khác sai dạng.
Câu 9. Select the word that best completes the sentence: The manager will ____ the meeting at 3 p.m.
Đáp án: D, call
Câu dùng will + nguyên mẫu, vì vậy dạng nguyên mẫu 'call' là đáp án đúng.
Câu 10. Which preposition correctly completes: She is interested ____ learning languages.
Đáp án: C, in
Cụm 'interested in' là đúng. 'on', 'at', 'to' không dùng sau 'interested'.
Câu 11. Choose the correct form: If she ____ (study) harder, she will pass the exam.
Đáp án: B, studies
Câu điều kiện loại 1 dùng hiện tại đơn + will cho tương lai thực tế, vì vậy 'studies' đúng.
Câu 12. Select the correct adverb: He spoke ____ during the presentation.
Đáp án: B, clearly
Sau động từ cần trạng từ, 'clearly' đúng. 'clear' là tính từ, các dạng còn lại không phù hợp.
Câu 13. Which sentence uses the passive voice correctly?
Đáp án: A, The cake was baked by her mother.
Cấu trúc bị động: 'was baked by' đúng. Các đáp án B, C thiếu dạng đúng, D là chủ động.
Câu 14. Choose the correct word to complete: He has a lot of ____ in his garden.
Đáp án: B, flowers
Sau 'a lot of' cần danh từ số nhiều, vì vậy 'flowers' đúng. 'flower' số ít, các dạng còn lại không phải danh từ.
Câu 15. Select the correct conjunction: I will call you ____ I arrive.
Đáp án: D, when
'when' diễn tả thời điểm, phù hợp với câu. 'while' chỉ đồng thời, không đúng; 'since' chỉ nguyên nhân thời gian; 'although' chỉ đối lập.
Câu 16. Q: Could you tell me where the library is? A: ____
Đáp án: A, It is on the second floor, next to the cafeteria.
Đáp án A cho vị trí thư viện, đáp ứng yêu cầu câu hỏi. Các đáp án B, C, D không trả lời vị trí.
Câu 17. Q: Did you finish the assignment? A: ____
Đáp án: A, Yes, I finished it yesterday.
A dùng thì quá khứ đơn để khẳng định đã hoàn thành, phù hợp với câu hỏi quá khứ. B, C, D không trả lời trực tiếp câu hỏi.
Câu 18. He don't like tea.
Đáp án: A, Subject‑verb agreement
Sau chủ ngữ số ít 'He' phải dùng 'doesn't', nên lỗi là sự không phù hợp giữa chủ ngữ và động từ.
Câu 19. She has gone to the beach yesterday.
Đáp án: A, Verb tense
Câu dùng hiện tại hoàn thành kèm từ chỉ thời gian quá khứ (yesterday) sai; cần dùng quá khứ đơn 'went'.
Câu 20. He is good in playing tennis.
Đáp án: A, Preposition
Sau 'good' dùng 'at' chứ không phải 'in'. Vì vậy lỗi giới từ. Các lỗi còn lại không liên quan.
Câu 21. Yesterday, Minh ______ breakfast at 7 a.m., then went to school.
Đáp án: B, ate
Câu nói về thời gian quá khứ, dùng động từ dạng quá khứ simple 'ate'. Các đáp án còn lại không phù hợp với thì.
Câu 22. Our class plans to ___ a mural for the school garden.
Đáp án: C, draw
Sau 'to' dùng nguyên mẫu, vì vậy chọn 'draw'.
Câu 23. Lan decided ____ a new hobby after school.
Đáp án: A, to try
decided + to + nguyên mẫu, nên 'to try' đúng.
Câu 24. Minh needs to ___ the broken window before school.
Đáp án: A, repair
Sau 'to' dùng nguyên mẫu; 'repair' đúng.
Câu 25. She decided ___ a letter to her friend.
Đáp án: A, to write
Sau 'decided' dùng 'to' + nguyên mẫu, vì vậy 'to write' đúng.
Câu 26. Why was the environmental club founded?
Đáp án: B, To make the campus greener
Đoạn văn cho biết câu lạc bộ muốn làm cho khuôn viên xanh hơn, nên đáp án B đúng.
Câu 27. The school's first project planted how many trees?
Đáp án: A, 100
Đoạn văn cho biết dự án đầu tiên trồng 100 cây, vì vậy đáp án A đúng.
Câu 28. Which activity did the club start after planting trees?
Đáp án: D, Collecting recyclables
Sau dự án trồng cây, câu lạc bộ bắt đầu thu gom vật liệu tái chế.
Câu 29. Which sentence correctly uses the present perfect to talk about an experience up to now?
Đáp án: C, They have lived in Hanoi since 2015.
C đúng vì dùng have/has + V3 để nói về kinh nghiệm cho tới hiện tại.
Câu 30. Which phrase best reflects the club’s motto?
Đáp án: A, Small steps, big change
Đoạn văn nói khẩu hiệu “Small steps, big change”. Các lựa chọn khác không xuất hiện.
Câu 31. He often ____ (go) jogging in the morning.
Đáp án: goes
Chủ ngữ 'He' + hiện tại đơn 3rd person cần 'goes'.
Câu 32. If they ____ (be) late, the show will start without them.
Đáp án: are
Trong câu điều kiện loại 1, mệnh đề if dùng hiện tại đơn 'are'.
Câu 33. The teacher asked the students to ____ (submit) their reports.
Đáp án: submit
Sau 'asked to' dùng nguyên mẫu 'submit'.
Câu 34. They have ____ (live) in this town for five years.
Đáp án: lived
Sau 'have' cần quá khứ phân từ, 'lived' đúng.
Câu 35. The school announced a new timetable.
Đáp án: A, The school made its new timetable known.
Câu A giữ nguyên ý nhà trường công bố thời khóa biểu mới.
Câu 36. She couldn't attend the meeting because she was ill.
Đáp án: A, She missed the meeting due to sickness.
A giữ nguyên lý do không tham dự vì bệnh. Các đáp án còn lại sai nội dung.
Câu 37. The festival attracted many volunteers.
Đáp án: A, Many volunteers were drawn to the festival.
A diễn tả cùng ý 'attracted many volunteers'. Các đáp án khác trái ngược.
Câu 38. They plan to expand the program next year.
Đáp án: A, They intend to make the program bigger next year.
Câu A giữ nguyên ý họ có kế hoạch mở rộng chương trình vào năm tới.