Đề luyện thi vào 10 số 05
31 câu, 60 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Nguồn đề
Đề do IngLit tự biên soạn theo cấu trúc đề, không phải đề thi thật. Điểm chỉ mang tính ước lượng. Đề tự biên soạn theo định dạng đề thi; không phải đề thi thật..
Cấu trúc đề
| Phần | Dạng câu | Số câu |
|---|---|---|
| 1 | Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác hoặc trọng âm khác | 4 |
| 2 | Chọn đáp án đúng (ngữ pháp, từ vựng) | 11 |
| 3 | Chọn câu đáp lại phù hợp trong tình huống giao tiếp | 2 |
| 4 | Tìm lỗi sai | 3 |
| 5 | Đọc đoạn văn và chọn từ điền vào chỗ trống | 2 |
| 6 | Đọc hiểu | 5 |
| 7 | Chọn câu gần nghĩa nhất với câu cho sẵn | 4 |
Đáp án và giải thích
Câu 1. Which word has a different stress pattern?
Đáp án: C, record (verb)
record là động từ, nhấn âm vào âm tiết thứ hai; các từ còn lại là danh từ, nhấn âm vào âm tiết đầu.
Câu 2. Which word’s vowel sound is different?
Đáp án: C, bit
bit có âm /ɪ/ khác các âm /iː/ của các từ còn lại.
Câu 3. Choose the correct form: She ____ to the library every Saturday.
Đáp án: D, goes
Chủ ngữ số ít hiện tại đơn cần động từ 'goes'.
Câu 4. Choose the correct word: They have lived in Hanoi ____ five years.
Đáp án: D, for
'for' dùng với khoảng thời gian, còn 'since' dùng với thời điểm bắt đầu.
Câu 5. Select the correct verb: If she ____ harder, she will pass the exam.
Đáp án: D, studies
Trong câu điều kiện loại 1, mệnh đề if dùng hiện tại đơn; với she, động từ thêm –s → studies.
Câu 6. Choose the word that best fits: The movie was ____ than I expected.
Đáp án: D, more interesting
So sánh hơn của tính từ 'interesting' là 'more interesting'.
Câu 7. Select the correct preposition: He apologized ____ being late.
Đáp án: A, for
'apologize for' diễn tả nguyên nhân lỗi.
Câu 8. Choose the correct pronoun: ____ are going to the concert tonight?
Đáp án: A, Who
'Who' dùng làm chủ ngữ trong câu hỏi.
Câu 9. Select the correct adverb: She sings ____.
Đáp án: C, beautifully
Động từ 'sing' cần trạng từ 'beautifully' để mô tả cách hát.
Câu 10. Choose the word that best completes the sentence: The chef added a pinch of salt ____ the soup.
Đáp án: C, to
Dùng 'add ... to' khi cho gia vị vào món ăn.
Câu 11. Select the correct form: By next year, they ____ finished the project.
Đáp án: A, will have
Thì tương lai hoàn thành dùng 'will have + past participle'.
Câu 12. Choose the correct conjunction: He wanted to go out, ____ it was raining.
Đáp án: A, but
'but' diễn ra mâu thuẫn giữa mong muốn và thực tế.
Câu 13. Which response accepts the request? – Could you lend me your notes? – ____
Đáp án: B, Sure, I’ll give you a copy.
B đồng ý và đáp ứng yêu cầu cho mượn ghi chú.
Câu 14. She don’t like playing basketball after school.
Đáp án: B, don’t
Động từ 'do' phải chia 'does' vì chủ ngữ 'She' là số ít.
Câu 15. If she will arrive early, we will start the meeting.
Đáp án: B, will arrive
Trong mệnh đề if của câu điều kiện loại 1, dùng hiện tại đơn: If she arrives early.
Câu 16. There is many students in the classroom.
Đáp án: A, is
'is' không phù hợp với danh từ số nhiều 'students', dùng 'are'.
Câu 17. 1) The museum guide gave us ____ about the artifacts.
Đáp án: C, information
information là danh từ không đếm, dùng để chỉ dữ liệu chung.
Câu 18. The lake showed many ____ of the surrounding mountains.
Đáp án: A, reflections
Câu nói về nhiều hình ảnh phản chiếu trên mặt hồ, cần danh từ số nhiều “reflections”.
Câu 19. Tom decided ____ tennis every weekend.
Đáp án: A, to play
Sau "decided" cần "to + nguyên mẫu". Đáp án A.
Câu 20. When the teacher opened the door, the cat ____ into the room.
Đáp án: A, came
Câu kể ở quá khứ dùng động từ quá khứ đơn came.
Câu 21. The members of the class are ____ together for the science fair.
Đáp án: A, working
Sau 'are' dùng dạng V‑ing; 'together' không thay đổi dạng.
Câu 22. Which activity mentioned in the passage helps new students cooperate during welcome week?
Đáp án: B, Teamwork games
Đoạn mô tả trò chơi hợp tác giúp học sinh mới làm việc cùng nhau, vì vậy đáp án B.
Câu 23. During welcome week new students join clubs, meet teachers and explore campus. After the week most students feel more comfortable. How do most students feel after the welcome week?
Đáp án: B, more comfortable
Đoạn mô tả cho biết hầu hết học sinh cảm thấy thoải mái hơn sau tuần chào mừng.
Câu 24. Read short passage and choose correct statement. "Senior students often give advice to younger classmates. They talk about how to manage time, choose study methods, and stay motivated during exams." Which statement is correct?
Đáp án: A, Senior students share study tips.
Đoạn văn cho biết học sinh năm cuối chia sẻ các mẹo học tập, nên đáp án A đúng.
Câu 25. If he ____ (arrive) early, he will get a good seat.
Đáp án: arrives
Trong câu điều kiện loại 1 dùng hiện tại đơn 'arrives'.
Câu 26. They have ____ (finish) their project already.
Đáp án: finished
Sau 'have' cần quá khứ phân từ 'finished'.
Câu 27. She is looking forward to ____ (visit) her grandparents.
Đáp án: visiting
'look forward to' luôn đi sau danh động từ.
Câu 28. The teacher asked us ____ (submit) the assignment by Friday.
Đáp án: to submit
Cấu trúc 'ask someone to + verb' yêu cầu 'to submit'.
Câu 29. Original: The school library opens at 8 a.m. every day.
Đáp án: B, Every day, the library opens at 8 a.m.
B giữ nguyên nghĩa, chỉ hoán vị vị trí; các đáp khác sai thông tin.
Câu 30. Original: She didn't finish the homework because she was busy.
Đáp án: B, Because she was busy, she didn't finish the homework.
B giữ nguyên quan hệ nguyên nhân – kết quả; A và C đảo ngược, D sai.
Câu 31. Original: Many students find the math exam difficult.
Đáp án: B, Many students think the math exam is hard.
B truyền đạt cùng ý nghĩa; A và C sai, D không liên quan.