Đề luyện thi vào 10 số 02
38 câu, 60 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Nguồn đề
Đề do IngLit tự biên soạn theo cấu trúc đề, không phải đề thi thật. Điểm chỉ mang tính ước lượng. Đề tự biên soạn theo định dạng đề thi; không phải đề thi thật..
Cấu trúc đề
| Phần | Dạng câu | Số câu |
|---|---|---|
| 1 | Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác hoặc trọng âm khác | 2 |
| 2 | Chọn đáp án đúng (ngữ pháp, từ vựng) | 12 |
| 3 | Chọn câu đáp lại phù hợp trong tình huống giao tiếp | 2 |
| 4 | Tìm lỗi sai | 3 |
| 5 | Đọc đoạn văn và chọn từ điền vào chỗ trống | 5 |
| 6 | Đọc hiểu | 6 |
| 7 | Chia dạng đúng của từ | 4 |
| 8 | Chọn câu gần nghĩa nhất với câu cho sẵn | 4 |
Đáp án và giải thích
Câu 1. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.
Đáp án: A, picked
Đuôi '-ed' trong 'picked' phát âm là /t/ sau âm vô thanh /k/. Các từ còn lại phát âm là /d/ sau nguyên âm hoặc phụ âm hữu thanh.
Câu 2. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.
Đáp án: B, machine
'ch' trong 'machine' phát âm là /ʃ/. Trong 'chemistry', 'character', và 'school', 'ch' phát âm là /k/.
Câu 3. The annual school art exhibition will take place ____ 15th October.
Đáp án: D, on
Dùng giới từ 'on' trước ngày cụ thể trong tháng (on 15th October). 'in' chỉ dùng với tháng hoặc năm mà không có ngày cụ thể.
Câu 4. Lan woke up early, ____ she still missed the morning school bus due to a traffic jam.
Đáp án: B, but
Liên từ 'but' diễn tả sự đối lập giữa hai mệnh đề độc lập nối bằng dấu phẩy. 'although' không đứng sau dấu phẩy nối hai mệnh đề như vậy.
Câu 5. The teacher suggested ____ more trees along the school fence to create shade.
Đáp án: C, planting
Cấu trúc 'suggest + V-ing' dùng khi đề xuất một hành động. 'to plant' sai vì suggest không đi trực tiếp với động từ nguyên mẫu có to.
Câu 6. The artisan ____ created this intricate lacquer vase has won several national awards.
Đáp án: B, who
'who' làm chủ ngữ thay thế cho danh từ chỉ người 'The artisan'. 'whom' chỉ dùng làm tân ngữ; 'which' thay cho vật.
Câu 7. Single-use plastic bags ____ banned in our school canteen since last semester.
Đáp án: A, have been
Dấu hiệu 'since last semester' kết hợp thể bị động yêu cầu thì hiện tại hoàn thành bị động: 'have been + V3/ed'.
Câu 8. Before leaving the science laboratory, remember to ____ all electric lights and water taps.
Đáp án: C, turn off
Cụm động từ 'turn off' nghĩa là tắt (thiết bị điện, vòi nước). 'look after' là chăm sóc; 'put on' là mặc vào.
Câu 9. Nam and his brother ride bicycles to school every day, ____?
Đáp án: A, don't they
Mệnh đề chính dùng hiện tại đơn khẳng định với chủ ngữ số nhiều ('Nam and his brother'), nên câu hỏi đuôi dùng trợ động từ phủ định 'don't they'.
Câu 10. If we ____ enough money now, we would buy solar panels for our study room.
Đáp án: B, had
Câu điều kiện loại 2 giả định điều không có thật ở hiện tại: mệnh đề If dùng quá khứ đơn ('had'). 'would have' không dùng trong mệnh đề If.
Câu 11. Doing volunteer work helps teenagers ____ valuable practical experience and self-confidence.
Đáp án: D, gain
Collocation: 'gain experience' (thu được/tích lũy kinh nghiệm). Các động từ khác không kết hợp với 'experience' mang nghĩa này.
Câu 12. The harder you practice speaking English, ____ you will become at communication.
Đáp án: C, the more confident
Cấu trúc so sánh kép càng... càng: 'The + so sánh hơn..., the + so sánh hơn...'. Do đó cần dùng 'the more confident'.
Câu 13. Neither the class monitor nor the other members ____ satisfied with the initial timetable.
Đáp án: C, were
Cấu trúc 'Neither... nor...' chia động từ theo chủ ngữ gần nhất ('the other members' số nhiều). Động từ to be ở quá khứ số nhiều là 'were'.
Câu 14. Local authorities are trying to ____ decisive measures to preserve historical monuments.
Đáp án: A, take
Cụm từ cố định 'take measures' mang nghĩa thực hiện các biện pháp. 'make' hoặc 'do' không kết hợp với 'measures'.
Câu 15. Mai: "Your presentation on renewable energy was fantastic, Tom!" Tom: "____"
Đáp án: B, I'm glad you like it.
'I'm glad you like it' dùng để đáp lại lời khen ngợi một cách lịch sự. Các lựa chọn khác không phù hợp ngữ cảnh (A đáp lại lời cảm ơn, C đáp lại lời xin lỗi, D thể hiện bất đồng).
Câu 16. Anna: "Would you mind if I borrowed your dictionary for a few minutes?" Phong: "____. Here you are."
Đáp án: B, Not at all
'Would you mind...?' hỏi xem người nghe có phiền không. 'Not at all' (Không hề phiền) đồng ý cho mượn kèm câu 'Here you are'.
Câu 17. Although his broken leg, he walked to the library to return the books.
Đáp án: A, Although
'his broken leg' là cụm danh từ, nên phải dùng 'Despite' hoặc 'In spite of'. 'Although' chỉ đi với một mệnh đề (S + V).
Câu 18. My sister enjoys to read science fiction novels when she has free time.
Đáp án: B, to read
Động từ 'enjoy' đòi hỏi danh động từ theo sau (enjoy + V-ing). Cần sửa 'to read' thành 'reading'.
Câu 19. The number of endangered animals in this national park have decreased sharply due to illegal hunting.
Đáp án: B, have decreased
Chủ ngữ là 'The number of + N số nhiều' đi với động từ số ít. Cần sửa 'have decreased' thành 'has decreased'. Phân biệt với 'A number of' đi với số nhiều.
Câu 20. Chọn từ thích hợp điền vào vị trí (1).
Đáp án: A, care
Cụm từ 'take care of' nghĩa là chăm sóc, phù hợp với ngữ cảnh tưới cây và nhổ cỏ. 'take part in' là tham gia; 'take charge of' là chịu trách nhiệm quản lý.
Câu 21. Chọn từ thích hợp điền vào vị trí (2).
Đáp án: C, skills
'teamwork skills' là kỹ năng làm việc nhóm, kết hợp từ tự nhiên và chính xác trong bối cảnh học sinh hợp tác làm vườn.
Câu 22. Chọn từ thích hợp điền vào vị trí (3).
Đáp án: A, which
Đại từ quan hệ 'which' đứng sau dấu phẩy để thay thế cho toàn bộ mệnh đề đứng trước. 'that' không đứng sau dấu phẩy trong mệnh đề quan hệ không xác định.
Câu 23. Chọn từ thích hợp điền vào vị trí (4).
Đáp án: B, inspire
Cấu trúc 'inspire somebody to do something' (truyền cảm hứng cho ai làm gì). 'prevent' đi với 'from + V-ing'; 'insist' đi với 'on'.
Câu 24. Chọn từ thích hợp điền vào vị trí (5).
Đáp án: D, community
'wider community' mang nghĩa cộng đồng rộng lớn hơn ngoài nhà trường. 'crowd' là đám đông; 'population' là dân số.
Câu 25. What is the main topic of the passage?
Đáp án: B, Why bamboo is becoming a valuable sustainable building material
Toàn bài phân tích ưu điểm và thách thức khi sử dụng tre làm vật liệu xây dựng bền vững thân thiện với môi trường trong kiến trúc hiện đại.
Câu 26. According to paragraph 2, how long does bamboo take to reach full maturity?
Đáp án: A, Four to five years
Đoạn 2 nêu rõ: 'reaching full maturity within four to five years'. 'One day' là tốc độ cao thêm mỗi ngày; 'decades' là cây lấy gỗ truyền thống.
Câu 27. The word "resilient" in paragraph 3 is closest in meaning to ____.
Đáp án: D, strong
'resilient' chỉ độ bền chắc, có khả năng chịu lực nén và kéo tốt, gần nghĩa nhất với 'strong'. 'delicate' là mỏng manh; 'rigid' là cứng nhắc.
Câu 28. According to paragraph 2, harvesting bamboo does NOT cause soil erosion because ____.
Đáp án: C, it regenerates naturally from its root system
Đoạn 2 chỉ rõ: 'Because bamboo regenerates naturally from its root system without needing to be replanted, harvesting it does not cause soil erosion.'
Câu 29. According to paragraph 4, which of the following is a challenge when using bamboo in modern construction?
Đáp án: C, Joining round canes requires specialized craftsmanship
Đoạn 4 nêu: 'joining round bamboo canes requires specialized craftsmanship, which few modern engineers possess.' Các lựa chọn khác không đúng với nội dung bài đọc.
Câu 30. What can be inferred from the final paragraph?
Đáp án: D, Innovative techniques may help expand bamboo's role despite existing hurdles
Câu cuối bài khẳng định những kỹ thuật mới đang giúp tre có vị thế vững chắc trong kiến trúc bền vững, dù còn tồn tại nhiều khó khăn kỹ thuật.
Câu 31. Solar power is a clean and ____ source of energy. (RENEW)
Đáp án: renewable
Đứng trước danh từ 'source' và sau liên từ 'and' song hành với tính từ 'clean' cần một tính từ: 'renewable' (có thể tái tạo).
Câu 32. We were completely captivated by the ____ of the traditional folk dancers. (PERFORM)
Đáp án: performance
Sau mạo từ 'the' và trước giới từ 'of' cần một danh từ. 'performance' nghĩa là buổi biểu diễn hoặc màn trình diễn.
Câu 33. The local government is working to ____ the roads in mountainous districts. (WIDE)
Đáp án: widen
Sau cấu trúc 'working to + V-inf' cần một động từ nguyên mẫu. Dạng động từ của tính từ 'wide' là 'widen' (mở rộng).
Câu 34. The scientists spoke ____ about the potential impact of climate change. (PASSION)
Đáp án: passionately
Bổ nghĩa cho động từ 'spoke' cần một trạng từ chỉ thể cách: 'passionately' (một cách đầy nhiệt huyết/sôi nổi).
Câu 35. "I will finish my science project tomorrow," said Minh.
Đáp án: B, Minh said that he would finish his science project the following day.
Câu gián tiếp tường thuật thời quá khứ cần lùi thì ('will' thành 'would'), đổi ngôi ('my' thành 'his') và trạng từ chỉ thời gian ('tomorrow' thành 'the following day').
Câu 36. The river water was so polluted that people could not swim in it.
Đáp án: A, The river water was too polluted for people to swim in.
Chuyển đổi từ 'so + adj + that + clause' sang 'too + adj + (for sb) to V'. Chú ý không lặp lại tân ngữ 'it' ở cuối cấu trúc 'too... to'.
Câu 37. If you do not conserve fresh water, you will face severe water shortages.
Đáp án: D, Unless you conserve fresh water, you will face severe water shortages.
'Unless' tương đương với 'If... not'. Mệnh đề chứa 'Unless' chia ở thể khẳng định: 'Unless you conserve...'. 'Unless' không đi với phủ định 'do not'.
Câu 38. It is a pity that Lan cannot attend the traditional pottery workshop with us.
Đáp án: C, Lan wishes she could attend the traditional pottery workshop with us.
Cấu trúc câu ước không có thật ở hiện tại với khả năng dùng 'wish + S + could + V'. 'can' chưa lùi thì; 'had attended' dùng cho điều ước ở quá khứ.